Chương 3
Đại số quan hệ (tt)
GV: Ha My Trinh
Khoa CNTT 2
Nội dung chi tiết
1. Phép kết
1. Biểu diễn ĐSQH
2. Ngôn ngữ SQL
2. Phép kết mở rộng
1. Inner Join
2. Left/ Right/ Full outer Join
3. Hàm kết hợp
1. Biểu diễn ĐSQH
2. Ngôn ngữ SQL
4. Phép gom nhóm các phép toán trên nhóm
5. Cấu trúc lệnh CASE
Khoa CNTT 3
1. Phép kết
Kết tự nhiên (Natural join)
Kết điều kiện tổng quát (Theta join)
Kết bằng (Equi join)
Khoa CNTT 4
1. Phép kết (tt)
Được dùng để tổ hợp 2 bộ liên quan từ 2 quan
hệ thành 1 bộ
hiệu R S
-R(A1, A2, , An) (B1, B2, , Bm)
Kết quả của phép kết một quan hệ Q
- n + m thuộc tính Q(A1, A2, , An, B1, B2, , Bm)
-Mỗi bộ của Q tổ hợp của 2 bộ trong R S, thỏa mãn
một số điều kiện kết nào đó
dạng Ai Bj
Ai thuộc tính của R, Bj thuộcnh của S
Ai Bj cùng miền giá trị
phép so sánh , =, , , ,
Khoa CNTT 5
1. Phép kết (tt)
Phân loại
-Kết theta (theta join) phép kết điều kiện
hiệu R C S
C gọi điều kiện kết trên thuộc tính
-Kết bằng (equi join) khi C điều kiện so sánh bằng
-Kết tự nhiên (natural join)
hiệu R S hay R S
R+ Q+
Kết quả của phép kết bằng bỏ bớt đi 1 cột giống nhau