30/12/2025
43
Khoa: Khoa học dữ liệu – Bộ môn Hệ thống thông tin 85
Mục tiêu chương 4
Trang bị cho người học kiến thức về nội dung số, sáng tạo nội dung số.
Sau khi hoàn thành chương 4 người học sẽ hiểu được khái niệm nội dung số, nhận
ra sự cần thiết của nội dung số và kiến thức về các loại nội dung số (CLO1).
Người học thể thực hiện các cách thức sáng tạo và sử dụng thành thạo các công
cụ cho công việc sáng tạo nội dung số mức độ nhân (CLO3), cũng như làm việc theo
nhóm (CLO5); đồng thời thể nhận din những rủi ro các giải pháp an toàn cho các
sản phẩm nội dung số đã thực hiện trên không gian mạng internet (CLO4)
Chương 4. Sáng tạo nội dung số
Khoa: Khoa học dữ liệu – Bộ môn Hệ thống thông tin 86
Chương 4. Sáng tạo nội dung số
l Nội dung số
1
2Sáng tạo nội dung số
85
86
30/12/2025
44
Khoa: Khoa học dữ liệu – Bộ môn Hệ thống thông tin 87
1. Khái niệm nội dung số
Nội dung
số
2. Sự cần thiết của
nội dung số
3. Các loại nội dung số
4.1. Nội dung số
Chương 4. Sáng tạo nội dung số (tt)
Khoa: Khoa học dữ liệu – Bộ môn Hệ thống thông tin 88
- Sáng tạo nội dung số (Digital Content Creation): quá trình thiết kế, sản xuất chia sẻ nội
dung dưới dạng n bản, hình ảnh, video, âm thanh, dữ liệu… ơng tác trên nền tảng số
- Vai trò:
Gắn kết cộng đồng, lan tỏa tri thức
Công cụ truyền thông, marketing, giáo dục…
Tạo giá trị mới trong kinh tế số, hội số
- Đặc điểm
Khái niệm
Chương 4. Sáng tạo nội dung số (tt)
4.1. Nội dung số
87
88
30/12/2025
45
Khoa: Khoa học dữ liệu – Bộ môn Hệ thống thông tin 89
Văn bản số
Hình ảnh số
Video với các thể loại: phim không tương tác (ca nhạc, quảng cáo, hướng dẫn,...),
phim tương tác (Interactive Film), phim trực tuyến (Livestream)
Âm thanh
…..
Các loại nội dung số
Chương 4. Sáng tạo nội dung số (tt)
4.1. Nội dung số (tt)
Khoa: Khoa học dữ liệu – Bộ môn Hệ thống thông tin 90
1. Cách thức sáng tạo
nội dung số
Nội dung số
2. Một số công cụ sáng tạo
nội dung số
4.2. Sáng tạo nội dung số
Chương 4. Sáng tạo nội dung số (tt)
3. Xu hướng sáng tạo nội dung
với AI/GenAI
89
90
30/12/2025
46
Khoa: Khoa học dữ liệu – Bộ môn Hệ thống thông tin 91
- Xác định mục tiêu đối tượng
- Nghiên cứu nội dung: tìm ý tưởng, chọn định dạng (Văn bản, video, audio,
infographic, slide, hình ảnh, livestream…)
- Lập kế hoạch nội dung
- Tạo nội dung
- Chỉnh sửa tối ưu
- Phân phối nội dung
- Đo lường cải tiến
Cách thức sáng tạo nội dung s
Chương 4. Sáng tạo nội dung số (tt)
4.2. Sáng tạo nội dung số (tt)
Khoa: Khoa học dữ liệu – Bộ môn Hệ thống thông tin 92
Google docs
Các công cụ sáng tạo nội dung số
Chương 4. Sáng tạo nội dung số (tt)
4.2. Sáng tạo nội dung số (tt)
-Google Docs còn được gọi là Tài liệu, một trong những công cụ xử văn bản trực tuyến
của Google.
- Cho phép soạn thảo, chỉnh sửa văn bản, cũng như trình chiếu văn bản một cách dễ dàng
hoàn toàn miễn p.
- Google Docs hỗ trợ tốt các loại tập tin như .doc, .docx, .odt, .rtf, .txt
- Các thao tác trên Google Sheets
91
92
30/12/2025
47
Khoa: Khoa học dữ liệu – Bộ môn Hệ thống thông tin 93
Google Sheets
Các công cụ sáng tạo nội dung số (tt)
Chương 4. Sáng tạo nội dung số (tt)
4.2. Sáng tạo nội dung số (tt)
-Google Sheets còn được gọi Trang nh, một ng cụ bảng tính mạnh mẽ trong bộ
sưu tập ứng dụng của Google Drive nằm trong bộ giải pháp G Suite cho doanh nghiệp từ
Google
- Các thao tác trên Google Sheets:
Tạo mới Google Sheets
Nhập dữ liệu từ tập tin sẳn (Import)
Download tập tin Google Sheets
Chia sẻ tập tin Google Sheets
Khoa: Khoa học dữ liệu – Bộ môn Hệ thống thông tin 94
Một số làm đặc thù của Google Sheets
Các công cụ sáng tạo nội dung số (tt)
Chương 4. Sáng tạo nội dung số (tt)
4.2. Sáng tạo nội dung số (tt)
Hàm SPLIT: Dùng để tách cách thành phần trong chuỗi
=SPLIT( text; delimiter; [split_by_each]; [remove_empty_text])
Hàm IMPORTRANGE: Dùng để lấy dữ liệu từ các GG sheet khác
= IMPORTRANGE(spreadsheet_url; range_string)
Hàm FILTER: Dùng để lọc dữ liệu
= FILTER(range; condition 1; condition 2…)
93
94