
1
1
Cơ
Cơs
sở
ởd
dữ
ữli
liệ
ệu
u
Nguy
Nguyễ
ễn
nH
Hồ
ồng
ng Phương
Phương
phuongnh
phuongnh-
-fit@mail.hut.edu.vn
fit@mail.hut.edu.vn
B
Bộ
ộmôn
môn H
Hệ
ệth
thố
ống
ng thông
thông tin
tin
Vi
Việ
ện
nCông
Công ngh
nghệ
ệthông
thông tin v
tin và
àTruy
Truyề
ền thông
n thông
Đ
Đạ
ại
ih
họ
ọc
cB
Bá
ách
ch Khoa
Khoa H
Hà
àN
Nộ
ội
i
2
Thông
Thông tin
tin chung
chung
•Giảng viên
–NguyễnHồng Phương
–Bộmôn Hệthống thông tin, khoa CNTT,
phòng 325 – C1
– Email: phuongnh-fit@mail.hut.edu.vn
•Giờtiếp sinh viên tạiBộmôn:
–Chiều thứhai hàng tuần.
–Ngoài ra, xin liên hệ trước.
3
T
Tổ
ổng
ng quan
quan v
về
ềmôn
môn h
họ
ọc
c
•Mụctiêu:Sau khi học xong môn học
này, sinh viên ngành công nghệ
thông tin có thể:
–Chỉra nguyên lý củahệcơsởdữliệu
(CSDL).
–Thiếtkếvà xây dựng mộthệCSDL.
•Khối lượng:4 tc, trong 15 tuần
4
Đ
Đá
ánh
nh gi
giá
ámôn
môn h
họ
ọc
c
•Dựlớpđầyđủ, tích cựcxâydựng bài
•Kiểmtragiữakỳ
•Kiểmtracuốikỳ
5
T
Tà
ài
ili
liệ
ệu
uh
họ
ọc
ct
tậ
ập
p
•Bàigiảng trên lớp
•Sáchthamkhảo:
– Nguyễn Kim Anh, Nguyên lý củacáchệcơsởdữliệu,
NXB ĐạihọcQuốcgia, HàNội, 2004.
–Tô Văn Nam, Giáo trình Cơ sởdữliệu, NXB Giáo dục,
2006.
– Nguyễn Thiên Bằng, Phương Lan, Giáo trình SQL Server
2000, 2004.
– Nguyễn Ngọc Minh, Hoàng Đức Hải, Trần Tiến Dũng, Tự
học Microsoft SQL Server 2000 trong 21 ngày, NXB Lao
động-Xã hội, 2002.
– J.D.Ullman, A First Course in Database Systems,
Prentice-Hall,1997.
– J.D.Ullman, Principles of Database and Knowledge-Base
Systems,vol.1, Computer Science Press,1988.
–Cáctàiliệukhác… 6
N
Nộ
ội
idung
dung môn
môn h
họ
ọc
c
•Chương 1: Đạicương vềcác hệCSDL.
•Chương 2: Các mô hình dữliệu.
•Chương 3: Ngôn ngữđịnh nghĩavà
thao tác dữliệuđốivới mô hình quan
hệ.
•Chương 4: Lý thuyếtthiếtkếCSDL
quan hệ.
•Chương 5: Tối ưu hóa câu truy vấn
•Chương 6: An toàn và toàn vẹndữ
liệu.

2
7 8
Danh
Danh ngôn
ngôn H
Hồ
ồCh
Chí
íMinh
Minh
“Trờicóbốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông;
Đấtcóbốnphương: Đông, Tây, Nam, Bắc;
Ngườicó bốnđức: Cần, Kiệm, Liêm, Chính;
Thiếumộtmùakhôngthểthành Trời;
Thiếumộtphương không thểthành Đất;
Thiếumộtđức không thểthành Người.”

1
1
Chương
Chương 1
1
Đ
Đạ
ại
icương
cương v
về
ềc
cá
ác
ch
hệ
ệcơ
cơs
sở
ởd
dữ
ữli
liệ
ệu
u
Nguy
Nguyễ
ễn
nH
Hồ
ồng
ng Phương
Phương
phuongnh
phuongnh-
-fit@mail.hut.edu.vn
fit@mail.hut.edu.vn
B
Bộ
ộmôn
môn H
Hệ
ệth
thố
ống
ng thông
thông tin
tin
Vi
Việ
ện
nCông
Công ngh
nghệ
ệthông
thông tin v
tin và
àTruy
Truyề
ền thông
n thông
Đ
Đạ
ại
ih
họ
ọc
cB
Bá
ách
ch Khoa
Khoa H
Hà
àN
Nộ
ội
i
2
N
Nộ
ội
idung
dung chương
chương n
nà
ày
y
• 1.1 Các hệthống xửlý tệp
truyềnthống và những hạn
chếcủanó.
• 1.2 Các hệCSDL: khái niệm,
khảnăng, kiếntrúc, người
dùng củamộthệquảntrị
CSDL.
• 1.3 Sựphân loạicáchệ
CSDL.
)
3
1.1
1.1 C
Cá
ác
ch
hệ
ệth
thố
ống
ng x
xử
ửlý
lý t
tệ
ệp
p
truy
truyề
ền
nth
thố
ống
ng
•Bướckhởiđầucủaquátrình
tin họchóadoanhnghiệp.
•Tập trung vào nhu cầuxửlý dữliệu
củacácphòngriênglẻtrong tổchức
mà không xem xét tổng thểtổchức
này.
•Viếtmộtchương trình mới
đốivớimỗiứng dụng đơnlẻ,
không có kếhoạch, không có
mô hình hướng đếnsự
tăng trưởng.
4
•Mỗichương trình ứng dụng
định nghĩavàquảnlýcáctệp
dữliệucủa riêng nó.
•Trướckhixuấthiệncácphần
mềmhệquảntrịCSDL, trong
quá khứcác hệthống trên cơ
sởtệpđãđượctạolậpđể xử
lý mộtsốlượng lớndữliệu.
C
Cá
ác
ch
hệ
ệth
thố
ống
ng x
xử
ửlý
lý t
tệ
ệp
ptruy
truyề
ền
nth
thố
ống
ng
5
H
Hạ
ạn
nch
chế
ếc
củ
ủa
ac
cá
ác
ch
hệ
ệth
thố
ống
ng
x
xử
ửlý
lý t
tệ
ệp
ptruy
truyề
ền
nth
thố
ống
ng
•Dưthừa và không nhấtquándữliệu
•Khókhăn trong truy nhậpdữliệu
•Côlậpvàhạnchếchia sẻdữliệu
•Cácvấnđề vềan toàn và toàn vẹn
•Cácvấnđề vềđộtin cậy
•Sựphụthuộcdữliệucủacácchương
trình ứng dụng
6
N
Nộ
ội
idung
dung chương
chương n
nà
ày
y
• 1.1 Các hệthống xửlý tệp
truyềnthống và những hạn
chếcủanó.
•1.2 Các hệCSDL: khái niệm,
khảnăng, kiếntrúc, người
dùng củamộthệquảntrị
CSDL.
•1.3 Sựphân loạicáchệ
CSDL.
)

2
7
1.2
1.2 C
Cá
ác
ch
hệ
ệcơ
cơs
sở
ởd
dữ
ữli
liệ
ệu
u
• CSDL (database) là gì ?
•Tạisaophảisửdụng CSDL ?
•Tạisaophảitìmhiểuvềcác hệCSDL
(database systems) ?
8
• Thông tin cầnquantâm
–Khóa học, lớphọc, sinh viên, giáo viên,
môn học,…
– Thông tin vềsinh viên: thông tin cá
nhân, thông tin họctập,…
– Thông tin vềmôn học: khốilượng, giáo
viên, lịch học,…
•Cầnlưutrữnhững thông tin đadạng
Ví dụvềquảnlýđào tạo
Cơsởdữliệu
9
V
Ví
íd
dụ
ụ:
: khai
khai th
thá
ác
cthông
thông tin
tin
• Sinh viên
–Các môn họccủaKhoaCôngnghệthông
tin ?
–Điểmthimôn“Hệcơsởdữliệu” ?
• Giáo viên
–Danhsáchsinhviênlớp Tin2-K49 ?
–ThờikhóabiểucủalớpTin2-K49 ?
•Giáovụ
–DanhsáchsinhviênK47 tốt
nghiệploạigiỏi ?...
Phầnmềmứng dụng 10
“
“H
Hì
ình
nh dung
dung”
”v
về
ềxây
xây d
dự
ựng
ng m
mộ
ột
tCSDL
CSDL
•Yêucầu
–Lưutrữthông tin cầnthiếtmộtcáchchính xác
–Truyxuất thông tin hiệuquả
•Thựchiện
–Xácđịnh yêu cầunghiệpvụ
–Xácđịnh thông tin cầnlưutrữ
–Xácđịnh cách thứclưutrữ
•Cầncôngcụtrợgiúp xây dựng mộtCSDL
PhầnmềmquảntrịCSDL
11
C
Cá
ác
ckh
khá
ái
ini
niệ
ệm
mcơ
cơb
bả
ản
n
CSDL
HệQTCSDL
ứng dụng hệCSDL
12
Cơ
Cơs
sở
ởd
dữ
ữli
liệ
ệu
u(database)
(database)
•Làmộttậphợpcácdữliệu
–Biểudiễnmộtvàikhíacạnh nào đócủathế
giớithực
–Cóliênhệlogic thống nhất
–Đượcthiếtkếvà bao gồmnhững dữliệuphục
vụmộtmụcđích nào đó.
•Làmộtbộsưutậpcácdữliệu tác nghiệp
đượclưutrữlạivàđượccáchệứng dụng
củamộtxínghiệpcụthểnào đósửdụng.

3
13
H
Hệ
ệqu
quả
ản
ntr
trị
ịcơ
cơs
sở
ởd
dữ
ữli
liệ
ệu
u
(Database Management System
(Database Management System-
-DBMS)
DBMS)
•Là mộthệthống phầnmềmcho
phép
–Định nghĩa, tạolập: xác định kiểu, cấu
trúc, ràng buộcdữliệu, lưutrữdữliệu
trên các thiếtbịnhớ.
–Thao tác: truy vấn, cậpnhật, kếtxuất,…
các CSDL cho các ứng dụng khác nhau
•Vídụ: MS SQL Server, DB2,
MS Access, Oracle, FoxPro,…
14
H
Hệ
ệcơ
cơs
sở
ởd
dữ
ữli
liệ
ệu
u
•Làmộthệthống gồm4 thànhphần
–HệquảntrịCSDL
–Phầncứng
–CSDL và phầnmềmứng dụng
–Những ngườisửdụng
•Vídụ: Hệquảnlýđào tạo, hệquảnlý
nhân sự, hệquảnlýkinhdoanh,…
15
H
Hệ
ệCSDL
CSDL
CSDL
HệQuảnTrịCSDL
CSDL
Ứng dụng
Hệ
CSDL
16
C
Cá
ác
ct
tí
ính
nh năng
năng c
củ
ủa
ah
hệ
ệqu
quả
ản
ntr
trị
ịCSDL
CSDL
•Quảnlýdữliệutồntạilâudài
–Định nghĩadữliệu
–Quảnlýlưutrữ
•Truyxuấtdữliệumộtcáchhiệuquả
–Biểudiễn các thao tác dữliệu
–Xửlý câu hỏi
–Quảntrịgiao dịch
17
•Hỗtrợít nhấtmộtmôhìnhdữliệu
•Đảmbảo tính độclậpdữliệu
•Hỗtrợcác ngôn ngữcấpcaonhất
định cho phép ngườisửdụng định
nghĩacấutrúccủadữliệu, truy nhập
và thao tác dữliệu
•Điềukhiểntruynhập
•Phụchồidữliệu
C
Cá
ác
ct
tí
ính
nh năng
năng c
củ
ủa
ah
hệ
ệqu
quả
ản
ntr
trị
ịCSDL
CSDL
18
C
Cá
ác
cngôn
ngôn ng
ngữ
ữ
• Ngôn ngữđịnh nghĩadữliệu(Data
Definition Language - DDL)
–Cấutrúcdữliệu
–Mốiliênhệgiữacácdữliệuvàquytắc, ràng
buộcápđặtlêndữliệu
• Ngôn ngữthao tác dữliệu(
Data
Manipulation Language - DML)
–Tìmkiếm, thêm, xóa, sửadữliệutrongCSDL
• Ngôn ngữđiềukhiểndữliệu(
Data
Control Language - DCL)
–Thayđổicấutrúccủacácbảng dữliệu
–Khaibáobảomật thông tin
–Quyềnhạncủangười dùng trong khai thác
CSDL

