
39
Phần II - Quy định cơ bản
trong máy điều khiển số
Các trục tọa độ và chiều chuyển động
Các điểm 0 và điểm chuẩn
Các dạng điều khiển

ThS. Phùng Xuân Lan, Bm Công nghệ chế tạo máy, Viện Cơ khí, ĐHBKHN
40
Các trục tọa độ và chiều chuyển động
Hệ trục tọa độ

ThS. Phùng Xuân Lan, Bm Công nghệ chế tạo máy, Viện Cơ khí, ĐHBKHN
41
Các trục toạ độ và các chiều chuyển động
Hệ trục toạ độ - TC DIN 66217
Trục Z:
Nếu máy có một trục chính cố định, không xoay
nghiêng được thì trục Z nằm song song với trục
chính hoặc chính là đường tâm trục đó
Nếu một trục chính xoay nghiêng được và chỉ có
một vị trí xoay nghiêng song song với một trục toạ
độ nào đó, thì chính trục toạ độ đó là trục Z

ThS. Phùng Xuân Lan, Bm Công nghệ chế tạo máy, Viện Cơ khí, ĐHBKHN
42
Các trục toạ độ và các chiều chuyển động
Hệ trục toạ độ - TC DIN 66217
Trục Z:
Nếu một trục chính xoay nghiêng được song song
với nhiều trục toạ độ khác nhau thì trục Z là trục
vuông góc với bàn kẹp chi tiết chính của máy
Nếu máy có nhiều trục chính công tác, ta sẽ chọn
một trong số đó là trục chính theo cách ưu tiên
trục nào có đường tâm vuông góc với bàn kẹp chi
tiết

ThS. Phùng Xuân Lan, Bm Công nghệ chế tạo máy, Viện Cơ khí, ĐHBKHN
43
Các trục toạ độ và các chiều chuyển động
Hệ trục toạ độ - TC DIN 66217
Trục X là trục toạ độ nằm trên mặt định vị hay
song song với bề mặt kẹp chi tiết, thường ưu tiên
theo phương nằm ngang.
Trên các máy có dao quay tròn
Nếu trục Z đã nằm ngang thì chiều dương của trục X hướng
về bên phải nếu ta nhìn từ trục chính hướng vào chi tiết
Nếu trục Z thẳng đứng và máy chỉ có một thân máy thì
chiều dương của trục X hướng về bên phải khi ta nhìn từ
trục chính hướng vào chi tiết
Trên các máy có chi tiết quay tròn
Trục X nằm theo phương hướng kính đi từ trục chi tiết đến
bàn kẹp dao chính

