
Công nghệ chế tạo máy 2
CN388
(Manufacturing Engineering 2 CN388)
Bộ môn Kỹ thuật Cơ khí, Khoa Công Nghệ, Đại học Cần Thơ
Department of Mechanical Enigneering, Can Tho University

Chương 10. Năng suất và giá thành sản phẩm
10.1 Năng suất lao động
10.2 Giá thành sản phẩm

10.1. Năng suất lao động
𝑄 = 𝑚
𝑡𝑡𝑐
𝐾 = 𝑚. 𝐾
𝑡0+ 𝑡𝑝+ 𝑡𝑝𝑣 + 𝑡𝑡𝑛 +𝑡𝐶𝐾
𝑛𝐿
𝑚:thời gian để tính năng suất (1 ca)
𝐾:số máy mà một công nhân có thể vận hành được
𝑡0𝑖: thời gian cơ bản (thời gian cắt chi tiết)
𝑡𝑝𝑖: thời gian phụ (điều chỉnh máy, gá dao, gá chi tiết)
𝑡𝑝𝑣𝑖: thời gian phụ (bảo dưỡng máy, chờ việc, sự cố,…)
𝑡𝑡𝑛𝑖: thời gian cho nhu cầu tự nhiên (vệ sinh các
nhân,…)
𝑡𝐶𝐾𝑖: thời gian chuẩn bị & kết thúc nguyên công cho loạt
chi tiết (chuẩn bị máy, gà gá, thu dọn công nghệ…)
𝑛𝐿: số lượng chi tiết trong một loạt sản xuất

10.1. Năng suất lao động
Các phương pháp tăng năng suất lao động là gì?
𝑄 = 𝑚
𝑡𝑡𝑐
𝐾 = 𝑚. 𝐾
𝑡0+ 𝑡𝑝+ 𝑡𝑝𝑣 + 𝑡𝑡𝑛 +𝑡𝐶𝐾
𝑛𝐿
𝑚:thời gian để tính năng suất (1 ca)
𝐾:số máy mà một công nhân có thể vận hành được
𝑡0𝑖: thời gian cơ bản (thời gian cắt chi tiết)
𝑡𝑝𝑖: thời gian phụ (điều chỉnh máy, gá dao, gá chi tiết)
𝑡𝑝𝑣𝑖: thời gian phụ (bảo dưỡng máy, chờ việc, sự cố,…)
𝑡𝑡𝑛𝑖: thời gian cho nhu cầu tự nhiên (vệ sinh các nhân,…)
𝑡𝐶𝐾𝑖: thời gian chuẩn bị & kết thúc nguyên công cho loạt
chi tiết (chuẩn bị máy, gà gá, thu dọn công nghệ…)
𝑛𝐿: số lượng chi tiết trong một loạt sản xuất

10.1. Năng suất lao động
Các phương pháp giảm thời gian cơ bản 𝑡0:
1. Tăng tính công nghệ trong kết cấu chi tiết
2. Chọn phương pháp gia công hợp lý
3. Sử dụng máy, dao và chế độ cắt hợp lý
4. Tự động hóa nguyên công bằng cách ứng dụng
các cơ cấu cấp phôi tự động, sử dụng máy tự
động, bán tự động
5. Chọn phôi, lượng dư tổng và lượng dư trung gian
hợp lý

