
Công nghệ chế tạo máy 2
CN388
(Manufacturing Engineering 2 CN388)
Bộ môn Kỹ thuật Cơ khí, Khoa Công Nghệ, Đại học Cần Thơ
Department of Mechanical Enigneering, Can Tho University

Chương 6. Tiêu chuẩn hóa quá trình công nghệ
6.1 Khái niệm
6.2 Phân loại đối tượng sản xuất
6.3 Công nghệ điển hình
6.4 Công nghệ nhóm
6.5 Công nghệ tổ hợp

6.1. Khái niệm Quá trình công nghệ
1. Là một phần của quá trình sản xuất
2. Làm thay đổi trạng thái và tính chất của đối tượng sản
xuất (hình dáng, kích thước, cơ lý tính,…)
Ví dụ:
•Quá trình công nghệ tạo phôi
•Quá trình công nghệ gia công cơ
•Quá trình công nghệ nhiệt luyện
•Quá trình công nghệ lắp ráp
•…..

6.1. Khái niệm Tiêu chuẩn hóa
Tiêu chuẩn hóa (standardization/standardisation):
-Quá trình thực hiện và phát triển các tiêu chuẩn kỹ thuật dựa trên sự
đồng thuận của các bên khác nhau bao gồm các công ty, người dùng,
nhóm lợi ích, tổ chức tiêu chuẩn và chính phủ.
Ví dụ: Bản vẽ kỹ thuật, Bulong, Ổ lăn, …..
ISO -International Organization for Standardization
ASTM -American Society for Testing and Materials
BS -British Standards
JIS -Japan Industrial Standard

6.1. Tiêu chuẩn hóa quá trình công nghệ
-Quá trình thực hiện và phát triển các tiêu chuẩn của quá trình công
nghệ gia công chi tiết, sản phẩm cơ khí có mức độ giống nhau/tương
tự nhau.
Ví dụ: Gia công bánh
răng, gia công trục,….

