
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
***
GIÁO TRÌNH
MÔ ĐUN: HỆ THỐNG QUẢN LÝ ISO
NGÀNH/NGHỀ: HÀN
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-TrCĐN ngày / /2022
của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng nghề Hải Dương
HẢI DƯƠNG, NĂM 2022
(Lưu hành nội bộ)

1
TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể
được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và
tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh
doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.

2
LỜI GIỚI THIỆU
Trong những năm gần đây, dạy nghề đã có những bước tiến nhằm nâng
cao chất lượng, thực hiện nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực kỹ thuật trực tiếp,
đáp ứng nhu cầu xã hội. Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ trên thế
giới, lĩnh vực cơ khí chế tạo nói chung và ngành Hàn ở Việt Nam nói riêng đã
có những bước phát triển đáng kể.
Chương trình khung quốc gia nghề Hàn đã được xây dựng trên cơ sở
phân tích nghề, phần kỹ thuật nghề được kết cấu theo các môđun. Để tạo điều
kiện thuận lợi cho các cơ sở dạy nghề trong quá trình thực hiện, việc biên soạn
giáo trình kỹ thuật nghề theo các môđun là nhiệm vụ cần thiết hiện nay.
Mô đun 28: Hệ thống quản lý chất lượng ISO là mô đun đào tạo nghề
được biên soạn theo hình thức tích hợp lý thuyết và thực hành. Trong quá trình
thực hiện, nhóm biên soạn đã tham khảo nhiều tài liệu về các bộ tiêu chuẩn ISO.
Mặc dầu có rất nhiều cố gắng, nhưng không tránh khỏi những khiếm
khuyết, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc giả để giáo trình được
hoàn thiện hơn.
Xin chân thành cảm ơn!
Hải Dương, ngày tháng năm 2022
Tham gia biên soạn
K.s Nguyễn Anh Tuấn
Th.s Phạm Quang Cầu
Th.s Trần Chính Quyền
K.s Phạm Văn Khỏe
K.s Lê Đình Sơn

3
MỤC LỤC
Chương 1: GIỚI THIỆU VF HỆ THỐNG QUẢN LÝ ISO 9000 ...................... 11
1.1. Giới thiệu về hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000. .............................. 12
1.1.1. Khái niệm ........................................................................................... 12
1.1.2. Nội dung nghiên cứu môn học. .......................................................... 12
1.1.3. Đối tượng môn học. ............................................................................ 12
1.1.4. Mô hình về hệ thống quản lý chất lượng: .......................................... 13
1.1.5. Cấu trúc hệ thống quản lý chất lượng ISO ......................................... 13
1.2. Các tiệu chuẩn trong hệ thống ISO 9000 .................................................. 15
1.2.1. ISO 9001: ........................................................................................... 16
1.2.2. ISO 9002: ........................................................................................... 16
1.2.3. ISO 9003: ........................................................................................... 16
1.2.4. ISO 9000-1 và ISO 9004-1: ............................................................... 16
1.3. Hoạch định hệ thống quản lý chất lượng .................................................. 17
1.4. Các thuật ngữ và chữ viết tắt .................................................................... 18
CHƯƠNG 2: NỘI DUNG CỦA SỔ TAY CHẤT LƯỢNG ............................... 21
2.1. Khái niệm sổ tay chất lượng: .................................................................... 22
2.1.1. Định nghĩa .......................................................................................... 22
2.1.2. Mục tiêu chất lượng............................................................................ 22
2.1.3. Các bước chuẩn bị sổ tay chất lượng ................................................. 22
2.1.4. Nội dung Sổ tay chất lượng thường bao gồm các mục sau: .............. 23
2.2. Cơ cấu bộ máy quản lý- trách nhiệm từng thành viên .............................. 23
2.2.1. Trách nhiệm từng thành viên trong bộ máy quản lý .......................... 23
2.2.2. Phó giám đốc công ty (phụ trách sản xuất): ....................................... 24
2.2.3. Phó giám đốc công ty (phụ trách kinh tế): ......................................... 24
2.2.4. Trưởng phòng quản lý máy: ............................................................... 24
2.2.5. Trưởng ban an toàn lao động: ............................................................ 25
2.2.6. Trưởng phòng quản lý chuất lượng: ................................................... 25
2.2.7. Trưởng phòng kinh tế - kỹ thuật: ....................................................... 26
2.2.8. Trưởng phòng hành chính quản trị: .................................................... 27
2.2.9. Trưởng phòng kế toán tài vụ: ............................................................. 27
2.2.10. Trưởng phòng tổ chức: ..................................................................... 28

4
2.2.11. Trưởng ban xuất nhập khẩu: ............................................................ 28
2.2.12. Trưởng phòng cung ứng vật tư:........................................................ 28
2.2.13. Trưởng phòng pháp chế: .................................................................. 29
2.2.14. Giám đốc nhà máy (hoặc xí nghiệp hoặc đội trưởng công trình): ... 29
2.2.15. Trưởng ban kỹ thuật: ........................................................................ 30
2.2.16. Trưởng ban quản lý chất lượng ........................................................ 30
2.2.17. Kỹ sư thi công: ................................................................................. 31
2.3. Soát xét của lãnh đạo về quản lý nguồn lực ............................................. 32
2.3.1. Soát xét của lãnh đạo .......................................................................... 32
2.3.2. Quản lý nguồn lực .............................................................................. 32
2.4. Quá trình sản xuất sản phẩm ..................................................................... 34
2.4.1. Quán trình sản xuất sản phẩm ............................................................ 34
2.4.2. Các quá trình liên quan đến khách hàng: ........................................... 35
2.5. Quá trình mua hàng................................................................................... 36
2.5.1. Chính sách .......................................................................................... 36
2.5.2. Phạm vi áp dụng ................................................................................. 36
2.5.3. Nội dung thực hiện ............................................................................. 37
2.6. Quá trình sản xuất cung ứng dịch vụ ........................................................ 38
2.6.1. Sản xuất và cung ứng dịch vụ ............................................................ 38
2.6.2. Nhận dạng và truy tìm nguồn gốc sản phẩm ...................................... 39
2.6.3. Tái sản của khách hàng ...................................................................... 40
2.6.4. Bảo quản sản phẩm ............................................................................ 41
2.7. Kiểm soát các phương tiện đo lường và giám sát ..................................... 42
2.7.1. Chính sách .......................................................................................... 42
2.7.2. Phạm vi áp dụng ................................................................................. 42
2.7.3. Nội dung thực hiện ............................................................................. 42
2.8. Đo lường phân tích cải tiến ....................................................................... 43
2.8.1. Lập kế hoạch: ..................................................................................... 43
2.8.2. Giám sát và đo lường: ........................................................................ 43
2.8.3. Đo lường và giám sát các quá trình:................................................... 44
2.8.4. Kiểm soát sản phẩm không phù hợp: ................................................. 47
2.8.5. Cải tiến: .............................................................................................. 47
Chương 3: GIỚI THIỆU QUY TRÌNH SẢN XUẤT MẪU ............................... 51
3.1. Quy trình kiểm tra vật liệu hàn ................................................................. 52
3.2. Tiếp nhận que hàn, dây hàn và thuốc hàn ................................................. 52
3.3. Bảo quản que hàn, dây hàn và thuốc hàn ................................................. 53

