Chương III. Học tập và làm việc
trong môi trường số
364
3.1 Giao tiếp trong môi trường số
365
3.1.1 Khái niệm giao tiếp và giao tiếp trực
tuyến
Giao tiếp:
Khái niệm:
Quá trình trao đổi thông tin, cảm xúc, tư
tưởng giữa người với người nhằm đạt sự hiểu
biết lẫn nhau.
Phương tiện: Lời nói, ánh mắt, cử chỉ, biểu
cảm, giọng nói.
Trong y khoa: Diễn đạt thông tin chuyên môn
cho đồng nghiệp và giải thích dễ hiểu cho
bệnh nhân.
366
3.1.1 Khái niệm giao tiếp và giao tiếp trực
tuyến
Giao tiếp:
Vai trò:
Chia sẻ thông tin: truyền đạt dữ liệu.
Phối hợp công việc nhịp nhàng.
Thiết lập mối quan hệ: xây dựng sự tin tưởng giữa các đối tượng giao tiếp.
Mô hình giao tiếp:
Thành phần:
Người gửi,
Tin nhắn,
Mã hóa,
Kênh,
Người nhận,
Giải mã,
Nhiễu.
367
3.1.1 Khái niệm giao tiếp và giao tiếp trực
tuyến
Giao tiếp:
Mô hình giao tiếp:
Thành phần:
Người gửi: Tạo ra thông điệp và quyết
định truyền đi thông tin mong muốn.
Tin nhắn: Thông điệp muốn gửi đi.
Mã hóa: Chuyển đổi thông điệp thành tín
hiệu.
Kênh: Phương tiện truyền tín hiệu.
Người nhận: Điểm đến của thông điệp
Giải mã: Chuyển tín hiệu nhận được
thành thông điệp ban đầu.
Nhiễu: Yếu tố làm gián đoạn hoặc thay đổi
thông điệp khi truyền.
368