04 TÍNH TOÁN CÁC LOẠI
TỔN THẤT TRONG
HTCCĐ
4.1. TỔNG QUAN
4.2. SƠ ĐỒ THAY THẾ
4.3. TỔN THẤT CÔNG SUT VÀ ĐIỆN NĂNG
4.4. TỔN THẤT ĐIỆN ÁP
TNG QUAN
Trong HTCCĐ có các loại tổn thất nào?
Tại sao phải tính toán các loại tổn thất trong HTCCĐ?
Trình tự các bước tính toán tổn thất trong HTCCĐ?
Vẽ sơ đồ thay thế HTCCĐ và xác định các thông số trong sơ đồ thay thế
Tính toán tổn thất (∆S và ∆A hoặc ∆U)
SƠ ĐỒ THAY THẾ
Đường dây
y biến áp (MBA)
09/09/2025 75
Sơ đồ thay thế của đường dây truyền tải điện
Đường dây trên không U ≤ 35 kV
Đường dây trên không 66kV ≤ U ≤ 330 kV và các đường cáp
Đường dây siêu cao áp
12
Z
12
F, l (km)
r0,x0 (
/km)
2
1
jB/2 jB/2
Z
12
l (km)
r0,x0 (
/km), b0 (S/km)
12
l (km)
r0,x0 (/km), b0, g0(S/km)
12
Y/2 Y/2
Z
(Ω/km)
(Ω/km)
ρ - điện trở suất (Ωmm2/km)
γ - điện dẫn suất (km/Ωmm2)
𝐷𝑡𝑏=3
𝐷𝑎𝑏 𝐷𝑎 𝑐 𝐷𝑏𝑐
a
b
c
Dca Dab
Dbc
Điện áp định mức (kV) <1 6 – 10 35 110 220 500
K/cách giữa các dây dẫn (m) 0,5 1 – 1,5 3,5 5 8 25
𝑅𝑡đ=𝑛
𝑅.𝑎(𝑛1)
(S/km)
𝐺=𝑔0×𝑙=𝑃0
𝑈2103×𝑙
ΔP0 – tổn thất do dòng điện rò và/hoặc vầng quang trên một đơn vị chiều dài, kW/km
09/09/2025 76
Sơ đồ thay thế của MBA
y biến áp 2 cuộn dây
Trong đó:
Z1, Z2 – tổng tr của cuộn dây sơ cấp và thứ cấp (quy v sơ cấp), Ω
ZB = Z1 + Z2 = (R1 + R’2) + j(X1 + X’2) = RB + XB – tổng trở máy biến áp, Ω
12
Y
Z1 Z212
ZB
ΔS0 = ΔPfe + jΔQfe
Sơ đồ thay thế hình T Sơ đồ thay thế hình
U1U2
Ký hiệu