1
1
PHN III
CÁC HTHNG
QUN LÝ CHT LƯNG
2
MT SHTHNG QLCL THC PHM
Qun lý chtng thc phm toàn din TQM
Qun lý chtng thc phm theo tiêu chun
ISO 9000 (ISO 9001:2000)
Qun lý chtng thc phm theo tiêu chun GMP
Qun lý chtng thc phm theo tiêu chun
HACCP
Qun lý chtng thc phm theo tiêu chun
ISO 22000 (ISO 22000:2005)
Qun lý chtng thc phm theo nguyên tc 5S
3
MT SCHNG CHCHO S
HP CHUN
ISO 9001: 2000 certificate
HACCP certificate
ISO 22000: 2005 certificate
BRC Global Standard – Food certificate
IFS (International Food Standard) certificate
SQF 2000 (Safe – Quality Food) certificate
HALA certificate
Kosher certificate
4
MT SHTHNG QLCL THC
PHM
Qun chtlượng thc phm theo tiêu
chun
ISO 9000 (ISO 9001:2000)
Qun chtlượng thc phm theo tiêu
chun HACCP
Qun chtlượng thc phm theo tiêu
chun
ISO 22000 (ISO 22000:2005)
5
ISO LÀ GÌ?
ISO L
ISO LÀ
ÀGÌ?
GÌ?
ISO
ISO l
là
àm
m
t
tt
t
ch
ch
c
cphi
phi ch
chí
ính
nh ph
ph
l
là
à
m
m
t
tm
m
ng
ng
i
i157
157 th
thà
ành
nh viên
viên l
là
à
c
cá
ác
cvi
vi
n
ntiêu
tiêu chu
chu
n
nqu
qu
c
cgia
gia -
-m
m
i
i
c
cm
m
t
tth
thà
ành
nh viên
viên.
.
Tr
Tr
s
s
đi
đi
u
uph
ph
i
in
n
m
mt
t
i
iGeneva
Geneva
6
LCH SISO
L
L
CH S
CH S
ISO
ISO
Tu
Tu chu
chu
n
nqu
qu
c
ct
tế
ếb
b
t
tđ
đ
u
utrong
trong l
lĩ
ĩnh
nh v
v
c
cđi
đi
n
nt
t
IEC
IEC đư
đư
c
cthi
thiế
ết
tl
l
p
pnăm
năm 1906
1906
Năm
Năm 1946
1946 c
cá
ác
cph
phá
ái
iđo
đoà
àn
nt
t
27
27
c
cnh
nhó
óm
mh
h
p
pt
t
i
i
London
London v
và
àquy
quyế
ết
tđ
đ
nh
nh t
t
o
ora
ra m
m
t
ttiêu
tiêu chu
chu
n
nqu
qu
c
c
t
tế
ếm
m
i
iđ
đ
-
-th
thú
úc
cđ
đ
y
yh
h
p
pt
tá
ác
cqu
qu
c
ct
tế
ếv
và
àth
th
ng
ng nh
nh
t
t
c
cá
ác
ctiêu
tiêu chu
chu
n
ncông
công nghi
nghi
p
p
Đ
Đế
ến
nnay
nay t
t
o
ora
ra hơn
hơn 16.000
16.000 tiêu
tiêu chu
chu
n
n.
. Trong
Trong đ
đó
ó
ISO9000
ISO9000 v
và
àISO14000
ISO14000 l
là
àhai
hai trong
trong nh
nh
ng
ng b
b
đư
đư
c
c
bi
biế
ết
tđ
đế
ến
nnhi
nhi
u
unh
nh
t
t
ISO
ISO ch
chí
ính
nh th
th
c
cho
ho
t
tđ
đ
ng
ng 23
23 th
thá
áng
ng 2
2 năm
m 1947
1947
2
7
III.1 HTHNG QLCL THEO TIÊU
CHUN ISO 9000:2000
Btiêu chun ISO 9000
Ti
Ti
n
nthân
thân l
là
àc
cá
ác
ctiêu
tiêu chu
chu
n
nqu
qu
c
cphòng
phòng v
và
àtiêu
tiêu
chu
chu
n
nch
ch
t
t
ng
ng c
c
a
aAnh
Anh
1987
1987 Công
Công b
b
b
b
TC ISO 9000: 1987
TC ISO 9000: 1987
1994
1994 So
Soá
át
tx
xé
ét
t,
, ch
ch
nh
nh
v
và
àBan
Ban h
hà
ành
nh ISO 9000: 1994
ISO 9000: 1994
15
15-
-12
12-
-2000,
2000, so
soá
át
tx
xé
ét
t,
, ch
ch
nh
nh
l
l
n
n2, ban
2, ban h
hà
ành
nh ISO
ISO
9000:2000
9000:2000
được gii thiu áp dng ti Vit Nam t năm 1995
(phiên bn ISO 9001:1994)
Tt ccác tiêu chun ca s được xem xét sađổi
hoc hy bsau 5 năm ban hành sdng
8
ISO 9000: HTQLCL
ISO 9000: HTQLCL -
-
s
s
v
và
àt
t
v
v
ng
ng
ISO 9001: HTQLCL
ISO 9001: HTQLCL -
-C
Cá
ác
cyêu
yêu c
c
u
u
ISO 9004: HTQLCL
ISO 9004: HTQLCL -
-
ng
ng d
d
n
nc
c
i
i
ti
tiế
ến
nhi
hi
u
unăng
năng c
c
a
aHTQLCL
HTQLCL
ISO 19011: HTQLCL
ISO 19011: HTQLCL
ng
ng d
d
n
nđ
đá
ánh
nh
gi
giá
ác
cá
ác
ch
h
th
th
ng
ng qu
qu
n
n
(
(bao
bao g
g
m
mHT
HT
qu
qu
n
n
môi
môi trư
trư
ng
ng)
)
III.1 HTHNG QLCL THEO
TIÊU CHUN ISO 9000:2000
III.1 HTHNG QLCL THEO
TIÊU CHUN ISO 9000:2000
9
III.1 HTHNG QLCL THEO TIÊU
CHUN ISO 9000:2000
ISO 9000:2000
ban hành tháng 12 năm 2000, đãđược áp
dng tihơn 750.000 tchc/doanh nghip
thuc 161 quc gia trên thếgii (tính đến
2006)
ISO 9000:2000, Hthng QLCL - svà t
vng
ISO 9001:2000, Hthng QLCL - Các yêu cu
ISO 9004:2000, Hướng dn ci tiến hotđộng 10
III.1 HTHNG QLCL THEO TIÊU
CHUN ISO 9000:2000
ISO 9000:2000
Hinđang được sađổiđể ban hành li
vào năm 2008
Theo kếhoch hin nay, phiên bn mi
ca tiêu chun ISO 9001 s được ban
hành vào ngày 31-10-2008
ISO 9004:2000 cũng đang được sađổi
dkiếnđược ban hành vào 31 tháng 8
năm 2009
11
III.1 HTHNG QLCL THEO TIÊU
CHUN ISO 9000:2000
Ti Vit nam: TCVN ISO 9001:2000
Đến 2006, có khong 4000 – 5000 tchc/
doanh nghipđã nhnđược chng ch.
Nhiu quan hành chính nhà nước cũng
trin khai xây dng hthng qun lý cht
lượng theo tiêu chun ISO 9001:2000 theo
Quyếtđịnh 144/2006/-TTg ca Th tướng
Chính ph.
12
ISO 9000:2000
CÁC NGUYÊN TC QLCL THC PHM
Định ng bi khách hàng
Slãnh đạo
Stham gia ca mingười
Quan điểm quá trình
Tính hthng
Ci tiến liên tc
Quyếtđịnh da trên skin
Quan hhp tác cùng li vingười cung ng
3
13
ISO 9000:2000
TRITCƠ BN
Chtlượng SP do hthng QLCL
quyếtđịnh
Làm đúng t đầu
Phòng nga chính
Gii quyết vnđề da trên skin
dliu
Qun theo phương pháp quá trình 14
ISO 9000:2000
TRIT LÝ CƠ BẢN
Ci tiến liên tc tha mãn tiđa nhu
cu ca khách hàng
Chú trng hthng bán hàng dch v
hu mãi
Trách nhimtrước tiên thuc v người
qun lý
Con người yếu tquan trng
15
ISO 9000:2000
MỤC ĐÍCH – Ý NGHĨA
Gia tăng li nhun thông qua tha mãn nhu
cu khách hàng liên tc ci tiến
Kim soát thông tin và liên lc ni b
Kim soát sthay đổi
Hoch định sci tiến mt cách vng chc
16
ISO 9000:2000
MỤC ĐÍCH – Ý NGHĨA
Thc hin các hotđộng đo lường
Loi bnhng hotđộng lãng phí
Qun tt dliu
Ci tiến bmt công ty
To dng lòng tin
17
ISO 9000:2000
LI ÍCH HIU QU
Bên trong tchc:
Qun trtthơn
Nhn thctường tn vchtlượng
ng hiu qutác nghip
Kim soát ci tiến thông tin, liên
lc gia các bphn
Gim phếphm, chi phí làm li18
ISO 9000:2000
LI ÍCH HIU QU
Bên ngoài tchc:
Ci tiến vic tha mãn khách hàng
ng tính cnh tranh trên thương
trường
Gim thiu bo hành, bodưỡng khi
tiêu dùng
ng thphn
4
19
III.1 HTHNG QLCL THEO
TIÊU CHUN ISO 9000:2000
ISO 9000:2000 – 8 bước thc hin
Bước 1: Tìm hiu tiêu chun
xác định phm vi áp dng
20
Bước 1:
thyđượcý nghĩaca tiêu chun trong vic
duy trì phát trin tchc
Lãnh đạo: cnđịnh hướng cho c hotđộng
ca hthng chtlượng, xác định mc tiêu
phm vi áp dng để htrcho các hotđộng
qun ca mình đem lili ích thiết thc cho
tchc
Đào to bn
ISO 9000:2000 – 8 bước thc hin
21
III.1 HTHNG QLCL THEO TIÊU
CHUN ISO 9000:2000
ISO 9000:2000 – 8 bước thc hin
Bước 2: Lp ban ch đo thc
hin dán ISO 9000:2000
22
Bước 2:
cn tchcđiều hành dán hiu qu
ban ch đạo ISO 9000: đại din lãnh đạo đại
din ca các bphn
bnhimđại din ca nh đạo vchtlượng
(QMR)
thay lãnh đạo ch đạo áp dng hthng
qun
chu trách nhimtrước lãnh đạo vc hot
động chtlượng
ISO 9000:2000 – 8 bước thc hin
23
ISO 9000:2000 – 8 bước thc hin
Bước 3: Đánh giá thc trng ca
doanh nghip so sánh vi tiêu
chun.
III.1 HTHNG QLCL THEO TIÊU
CHUN ISO 9000:2000
24
Bước 3:
xem xét thc trng ca doanh nghipđể đối
chiếuvi các yêu cu trong tiêu chun
xác định u cu nào không áp dng, nhng
hotđộng nào đã , mcđộ đáp ng các
hotđộng nào chưa
xác định đưc nhng cn thay đổi b
sung để hthng chtlượng phù hp vi tiêu
chun.
ISO 9000:2000 – 8 bước thc hin
5
25
III.1 HTHNG QLCL THEO TIÊU
CHUN ISO 9000:2000
ISO 9000:2000 – 8 bước thc hin
Bước 4: Thiết kế lpvăn bn
hthng chtng theo ISO
9000.
26
Bước 4:
Thc hin nhng thay đổi hoc bsung đã xác
định trong đánh giá thc trng để phù hpvi
tiêu chun ISO 9000.
xây dng hoàn chnh tài liutheo yêu cu
ca tiêu chun: xây dng stay chtlượng,
lp thành văn bn tt ccác quá trình th
tc liên quan, xây dng các Hướng dn công
vic, quy chế, quy định cn thiết
ISO 9000:2000 – 8 bước thc hin
27
III.1 HTHNG QLCL THEO TIÊU
CHUN ISO 9000:2000
ISO 9000:2000 – 8 bước thc hin
Bước 5: áp dng hthng cht
lượng theo ISO 9000
28
Bước 5:
-Phbiếnđể mi nhân viên nhn thc vISO
9000. Hướng dn thc hin theo các quy
trình, thtcđãđược viết ra.
-Phân trách nhimai sdng tài liu nào
thc hin theo đúng chcng nhim v
-Tchcđánh giá ni bvsphù hp
đề ra các hotđộng khc phcđi vi s
không p hp.
để chng minh hiu lc hiu quca h
thng !
ISO 9000:2000 – 8 bước thc hin
29
III.1 HTHNG QLCL THEO
TIÊU CHUN ISO 9000:2000
ISO 9000:2000 – 8 bước thc hin
Bước 6: Đánh giá ni b chun
bcho đánh giá chng nhn.
30
Bước 6:
1. Đánh giá trước chng nhn:
Đánh giá hthng chtlượng đã phù
hp vi tiêu chun? có được thc hin
mt cách hiu qukhông? xác định
các vnđề còn tn tiđể khc phc
Do chính công ty hoc do tchc bên
ngoài thc hin.
ISO 9000:2000 – 8 bước thc hin