
Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN TR
N TR
N TR
N TRƯ
Ư
Ư
ƯỜ
Ờ
Ờ
ỜNG T
NG T
NG T
NG TĨ
Ĩ
Ĩ
ĨNH
NH
NH
NH
Chương 3

41
1. H
1. H
1. H
1. HỆ
Ệ
Ệ
Ệ PH
PH
PH
PHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG TR
NG TR
NG TR
NG TRÌ
Ì
Ì
ÌNH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL MÔ
Ô
Ô
Ô T
T
T
TẢ
Ả
Ả
Ả S
S
S
SÓ
Ó
Ó
ÓNG
NG
NG
NG Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN T
N T
N T
N TỪ
Ừ
Ừ
Ừ T
T
T
TỰ
Ự
Ự
Ự DO
DO
DO
DO
1. H
1. H
1. H
1. HỆ
Ệ
Ệ
Ệ PH
PH
PH
PHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG TR
NG TR
NG TR
NG TRÌ
Ì
Ì
ÌNH MAXWELL
NH MAXWELL
NH MAXWELL
NH MAXWELL
M
M
M
MÔ
Ô
Ô
Ô T
T
T
TẢ
Ả
Ả
Ả
Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN TR
N TR
N TR
N TRƯ
Ư
Ư
ƯỜ
Ờ
Ờ
ỜNG T
NG T
NG T
NG TĨ
Ĩ
Ĩ
ĨNH
NH
NH
NH
Trường tĩnh là trường mà các yếu tố trường không biến đổi theo thời gian
0,0
�
�
�
�
=
∂
∂
=
∂
∂
t
B
t
D
Từ hệ phương trình Maxwell trong
môi trường vật chất:
⎪
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎪
⎨
⎧
∂
∂
+=
∂
∂
−=
=
=
t
D
jHrot
t
B
Erot
Bdiv
Ddiv
�
�
�
�
�
�
�
0
ρ
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
=
=
=
=
→
0
0
0
�
�
�
�
�
�
Hrot
Erot
Bdiv
Ddiv ρ
Hệ phương trình Maxwell cho
trường tĩnh:
→
00,
�
�
�
��
�=⇒==
jvvj ρ
và các điện tích gắn với trường không chuyển động.

42
1. H
1. H
1. H
1. HỆ
Ệ
Ệ
Ệ PH
PH
PH
PHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG TR
NG TR
NG TR
NG TRÌ
Ì
Ì
ÌNH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL MÔ
Ô
Ô
Ô T
T
T
TẢ
Ả
Ả
Ả S
S
S
SÓ
Ó
Ó
ÓNG
NG
NG
NG Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN T
N T
N T
N TỪ
Ừ
Ừ
Ừ T
T
T
TỰ
Ự
Ự
Ự DO
DO
DO
DO
1. H
1. H
1. H
1. HỆ
Ệ
Ệ
Ệ PH
PH
PH
PHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG TR
NG TR
NG TR
NG TRÌ
Ì
Ì
ÌNH MAXWELL
NH MAXWELL
NH MAXWELL
NH MAXWELL
M
M
M
MÔ
Ô
Ô
Ô T
T
T
TẢ
Ả
Ả
Ả
Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN TR
N TR
N TR
N TRƯ
Ư
Ư
ƯỜ
Ờ
Ờ
ỜNG T
NG T
NG T
NG TĨ
Ĩ
Ĩ
ĨNH
NH
NH
NH
Ta có thể tách riêng hai phương trình diễn tả điện trường tĩnh gồm:
⎩
⎨
⎧
=
=
0
�
�
�
Erot
Ddiv ρ
0
S V
L
D d S d V
E d l
ρ
⎧=
⎪
⇔⎨=
⎪
⎩
∫ ∫
∫
� ��
�
���
�
�
�

43
1. H
1. H
1. H
1. HỆ
Ệ
Ệ
Ệ PH
PH
PH
PHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG TR
NG TR
NG TR
NG TRÌ
Ì
Ì
ÌNH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL MÔ
Ô
Ô
Ô T
T
T
TẢ
Ả
Ả
Ả S
S
S
SÓ
Ó
Ó
ÓNG
NG
NG
NG Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN T
N T
N T
N TỪ
Ừ
Ừ
Ừ T
T
T
TỰ
Ự
Ự
Ự DO
DO
DO
DO
2. TH
2. TH
2. TH
2. THẾ
Ế
Ế
Ế V
V
V
VÔ
Ô
Ô
Ô H
H
H
HƯ
Ư
Ư
ƯỚ
Ớ
Ớ
ỚNG C
NG C
NG C
NG CỦ
Ủ
Ủ
ỦA
A
A
A Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN TR
N TR
N TR
N TRƯ
Ư
Ư
ƯỜ
Ờ
Ờ
ỜNG T
NG T
NG T
NG TĨ
Ĩ
Ĩ
ĨNH
NH
NH
NH
•Từ phương trình 0
�
�=
Erot
,Ta đặt
ϕgradE
−=
�
•Khi đó được gọi là thế vô hướng của điện trường tĩnh hay còn gọi là
điện thế. Ở đây xác định không đơn giá.
ϕ
•Ta tính công của lực điện trường khi di chuyển một điện tích điểm từ
A đến B ∫∫ ==
B
A
B
A
dlEdlFW
.1.
��
∫
−=→
B
A
dlgradW
.
ϕ
BA
B
A
dW ϕϕϕ
−=−=→ ∫
))((.
kdzjdyidxk
z
j
y
i
x
dlgrad
�
��
�
�� ⋅+⋅+⋅
∂
∂
+
∂
∂
+
∂
∂
=
ϕϕϕ
ϕ
ϕ
ϕϕϕ ddz
z
dy
y
dx
x
=
∂
∂
+
∂
∂
+
∂
∂
=
Ta tính:
+1
ϕ

44
1. H
1. H
1. H
1. HỆ
Ệ
Ệ
Ệ PH
PH
PH
PHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG TR
NG TR
NG TR
NG TRÌ
Ì
Ì
ÌNH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL MÔ
Ô
Ô
Ô T
T
T
TẢ
Ả
Ả
Ả S
S
S
SÓ
Ó
Ó
ÓNG
NG
NG
NG Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN T
N T
N T
N TỪ
Ừ
Ừ
Ừ T
T
T
TỰ
Ự
Ự
Ự DO
DO
DO
DO
2. TH
2. TH
2. TH
2. THẾ
Ế
Ế
Ế V
V
V
VÔ
Ô
Ô
Ô H
H
H
HƯ
Ư
Ư
ƯỚ
Ớ
Ớ
ỚNG C
NG C
NG C
NG CỦ
Ủ
Ủ
ỦA
A
A
A Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN TR
N TR
N TR
N TRƯ
Ư
Ư
ƯỜ
Ờ
Ờ
ỜNG T
NG T
NG T
NG TĨ
Ĩ
Ĩ
ĨNH
NH
NH
NH
•Vậy:
B
A B
A
E d lϕ ϕ
− = ∫���
�
Đây là biểu thức xác định hiệu điện thế giữa hai điểm A và B
•Tương tự, ta tính công của lực điện trường khi di chuyển một điện tích
điểm 1+ theo một đường cong kín
∫∫ ==
LL
dlEdlFW
.1.
��
0=−=→ ∫
L
dW ϕ
Biểu thức này chứng tỏ công của lực điện trường khi di chuyển một điện
tích điểm theo một đường cong kín thì bằng không, hay có thể nói: công
của lực điện trường khi di chuyển một điện tích điểm từ A đến B chỉ phụ
thuộc vào vị trí điểm A và B mà không phụ thuộc vào dạng của đường đi.
Trường lực có tính chất như vậy gọi là trường lực thế.

