
TR
TR
TR
TRƯ
Ư
Ư
ƯỜ
Ờ
Ờ
ỜNG T
NG T
NG T
NG TỪ
Ừ
Ừ
Ừ D
D
D
DỪ
Ừ
Ừ
ỪNG
NG
NG
NG
Chương 4

50
1. H
1. H
1. H
1. HỆ
Ệ
Ệ
Ệ PH
PH
PH
PHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG TR
NG TR
NG TR
NG TRÌ
Ì
Ì
ÌNH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL MÔ
Ô
Ô
Ô T
T
T
TẢ
Ả
Ả
Ả S
S
S
SÓ
Ó
Ó
ÓNG
NG
NG
NG Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN T
N T
N T
N TỪ
Ừ
Ừ
Ừ T
T
T
TỰ
Ự
Ự
Ự DO
DO
DO
DO
1. H
1. H
1. H
1. HỆ
Ệ
Ệ
Ệ PH
PH
PH
PHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG TR
NG TR
NG TR
NG TRÌ
Ì
Ì
ÌNH MAXWELL
NH MAXWELL
NH MAXWELL
NH MAXWELL
M
M
M
MÔ
Ô
Ô
Ô T
T
T
TẢ
Ả
Ả
Ả TR
TR
TR
TRƯ
Ư
Ư
ƯỜ
Ờ
Ờ
ỜNG T
NG T
NG T
NG TỪ
Ừ
Ừ
Ừ D
D
D
DỪ
Ừ
Ừ
ỪNG
NG
NG
NG
* Trường dừng là trường mà các yếu tố trường không biến đổi theo thời
gian.
* Trường từ dừng là trường gắn với các dòng dừng (mật độ điện tích
không đổi theo thời gian).
0,0
�
�
�
�
=
∂
∂
=
∂
∂
t
B
t
D
Từ hệ phương trình Maxwell
trong môi trường vật chất:
⎪
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎪
⎨
⎧
∂
∂
+=
∂
∂
−=
=
=
t
D
jHrot
t
B
Erot
Bdiv
Ddiv
�
�
�
�
�
�
�
0
ρ
Hệ phương trình Maxwell cho
trường dừng:
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
=
=
=
=
jHrot
Erot
Bdiv
Ddiv
�
�
�
�
�
�
0
0
ρ
)0(00
�
�� ≠=⇒=
∂
∂
jjdiv
t
ρ
→

51
1. H
1. H
1. H
1. HỆ
Ệ
Ệ
Ệ PH
PH
PH
PHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG TR
NG TR
NG TR
NG TRÌ
Ì
Ì
ÌNH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL MÔ
Ô
Ô
Ô T
T
T
TẢ
Ả
Ả
Ả S
S
S
SÓ
Ó
Ó
ÓNG
NG
NG
NG Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN T
N T
N T
N TỪ
Ừ
Ừ
Ừ T
T
T
TỰ
Ự
Ự
Ự DO
DO
DO
DO
1. H
1. H
1. H
1. HỆ
Ệ
Ệ
Ệ PH
PH
PH
PHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG TR
NG TR
NG TR
NG TRÌ
Ì
Ì
ÌNH MAXWELL
NH MAXWELL
NH MAXWELL
NH MAXWELL
M
M
M
MÔ
Ô
Ô
Ô T
T
T
TẢ
Ả
Ả
Ả TR
TR
TR
TRƯ
Ư
Ư
ƯỜ
Ờ
Ờ
ỜNG T
NG T
NG T
NG TỪ
Ừ
Ừ
Ừ D
D
D
DỪ
Ừ
Ừ
ỪNG
NG
NG
NG
Ta có thể tách riêng hai phương trình diễn tả từ trường:
⎩
⎨
⎧
=
=
jHrot
Bdiv
�
�
�
00
S
L S
B d S
H d l j d S
⎧=
⎪
→⎨=
⎪
⎩
∫
∫ ∫
� ��
�
��� � ��
��
�
�

52
1. H
1. H
1. H
1. HỆ
Ệ
Ệ
Ệ PH
PH
PH
PHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG TR
NG TR
NG TR
NG TRÌ
Ì
Ì
ÌNH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL MÔ
Ô
Ô
Ô T
T
T
TẢ
Ả
Ả
Ả S
S
S
SÓ
Ó
Ó
ÓNG
NG
NG
NG Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN T
N T
N T
N TỪ
Ừ
Ừ
Ừ T
T
T
TỰ
Ự
Ự
Ự DO
DO
DO
DO
2. TH
2. TH
2. TH
2. THẾ
Ế
Ế
Ế V
V
V
VÉ
É
É
ÉC-T
C-T
C-T
C-TƠ
Ơ
Ơ
Ơ C
C
C
CỦ
Ủ
Ủ
ỦA TR
A TR
A TR
A TRƯ
Ư
Ư
ƯỜ
Ờ
Ờ
ỜNG T
NG T
NG T
NG TỪ
Ừ
Ừ
Ừ D
D
D
DỪ
Ừ
Ừ
ỪNG
NG
NG
NG
•Từ phương trình
0=
Bdiv
�
Ta đặt:
ArotB
�
�=
Khi đó được gọi là thế véc-tơ của trường từ dừng. Ở đây thế véc-tơ
xác định không đơn giá.
A
�
Để thế véc-tơ xác định đơn giá, phải đặt thêm điều kiện phụ:0=
Adiv
�
•Từ phương trình thứ hai trong hệ Maxwell ta xây dựng phương trình
Poisson và phương trình Laplace cho thế véc-tơ như sau:
Xét môi trường đồng chất, ta có:
rotH j
=
��
0
rotB jµµ
→ =
��
, vì:
0)( =
Arotdiv
�

53
1. H
1. H
1. H
1. HỆ
Ệ
Ệ
Ệ PH
PH
PH
PHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG TR
NG TR
NG TR
NG TRÌ
Ì
Ì
ÌNH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL M
NH MAXWELL MÔ
Ô
Ô
Ô T
T
T
TẢ
Ả
Ả
Ả S
S
S
SÓ
Ó
Ó
ÓNG
NG
NG
NG Đ
Đ
Đ
ĐI
I
I
IỆ
Ệ
Ệ
ỆN T
N T
N T
N TỪ
Ừ
Ừ
Ừ T
T
T
TỰ
Ự
Ự
Ự DO
DO
DO
DO
2. TH
2. TH
2. TH
2. THẾ
Ế
Ế
Ế V
V
V
VÉ
É
É
ÉC-T
C-T
C-T
C-TƠ
Ơ
Ơ
Ơ C
C
C
CỦ
Ủ
Ủ
ỦA TR
A TR
A TR
A TRƯ
Ư
Ư
ƯỜ
Ờ
Ờ
ỜNG T
NG T
NG T
NG TỪ
Ừ
Ừ
Ừ D
D
D
DỪ
Ừ
Ừ
ỪNG
NG
NG
NG
•Ở những nơi không có dòng điện, thì:
0
�� =∆
A
0
A jµµ
→ ∆ = −
��
0
( )
ro t ro tA jµ µ
→ =
��
0
( )
g ra d d iv A A jµ µ
→ − ∆ =
� � �
: phương trình Poisson.
: phương trình Laplace
•Nghiệm của phương trình Poisson có dạng:
0( )
( ) 4
V
j r dV
A r r r
µµ
π
′ ′
=′
−
∫
��
��
� �
•Trong trường hợp phân bố đường:
0
( ) 4
L
Id l
A r r r
µ µ
π
′
=′
−
∫
���
��
� �
�

