
10/22/15 15:31
Bài 2. C U TRÚC D LI U HTTTĐL/Ấ Ữ Ệ
D LI U B N ĐỮ Ệ Ả Ồ
1. C u trúc d li u HTTTĐL,ấ ữ ệ
2. Các đi m, đng và các mi n/vùng,ể ườ ề
3. C u trúc d li u ki u RASTER,ấ ữ ệ ể
4. C u trúc d li u ki u VECTOR,ấ ữ ệ ể
5. S khác bi t gi a Vector va Rasterự ệ ữ

10/22/15 15:31
1. C u trúc d li u HTTTĐLấ ữ ệ
C u trúc d li u ph i đm b o 4 thành ấ ữ ệ ả ả ả
ph n c a đi t ng:ầ ủ ố ượ
–V trí đa lý ĐT đc mô t ị ị ượ ả
–M i liên h c a ĐT trong không gian ố ệ ủ
–Tính ch t c a ĐT (phi không gian) ấ ủ
–Th i gianờ

10/22/15 15:31
1. C u trúc d li u HTTTĐLấ ữ ệ
1.1. D li u không gian:ữ ệ
•Mô t b ng k thu t s ả ằ ỹ ậ ố
các d ng d li u thu c ạ ữ ệ ộ
tính sang d ng d li u ạ ữ ệ
hình nh đ th hi n ả ể ể ệ
trên màn hình/gi yấ.
•Th ng đc th hi n ườ ượ ể ệ
b ng đi m, đng và ằ ể ườ
vùng.

10/22/15 15:31
1. C u trúc d li u HTTTĐLấ ữ ệ
1.2. D li u phi không gian:ữ ệ
•Là s li u thu c tính th hi n các tính ch t, ố ệ ộ ể ệ ấ
s l ng, ch t l ng hay m i quan h c a ố ượ ấ ượ ố ệ ủ
các ph n t b n đ và các v trí đa lýầ ử ả ồ ị ị c a nóủ

10/22/15 15:31
1. C u trúc d li u HTTTĐLấ ữ ệ
1.2. D li u phi không ữ ệ
gian:
Cách th c qu n lý d ứ ả ữ
li u:ệ
•Theo c t/column, ộ
hay còn g i là ọ
tr ng d li u – ườ ữ ệ
Field name
•Theo hàng/row, hay
còn g i là m u tin/ ọ ẫ
đi t ng – ố ượ Record
Field
nam
e
Record

