11/2/2021
1
Chương 2
RQĐ đu tư vào HTTTQL
Võ Thị Ngọc Trân
Ni dung
1. Thương mại điện tử và Thương
mại di động
2. Các HT doanh nghiệp
1. HT xử lý giao dịch (Transaction
processing system, TPS)
2. HT hoạch địch nguồn lực
doanh nghiệp (Enterprise
resource planning, ERP)
3. Quản lý chuỗi cung ứng
(Supply Chain Management,
SCM)
4. Quản lý mối quan hệ khách
hàng (Customer Relationships
Management, CRM)
3. Hệ hỗ trợ quyết định (DSS) và
HTTT quản lý (MIS)
4. HT quản lý tri thức (Knowledge
Management System, KMS)
HTTT chuyên biệt
2
lOMoARcPSD|16991370
11/2/2021
2
1.1 Thương mi đin t (E-commerce)
Thương mại điện tlà việc tiến hành các hoạt động kinh doanh (ví dụ: phân
phối, mua, bán, tiếp thị và cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ) bằng điện tử
qua các mạng máy tính như Internet, mạng ngoại vi và mạng công ty.
Thương mại điện tgiữa doanh nghiệp với doanh nghiệp (Business-to-
business, B2B) là một tập hợp con của tơng mại điện tử, trong đó tt c
những người tham gia là các tổ chức. Thương mại điện tử B2B là một công cụ
hữu ích để kết nối các đốic kinh doanh trong một chuỗi cungng ảo nhm
cắt giảm thời gian tiếp tế (resupply times) và giảm chi phí.
Thương mại điện tgiữa doanh nghiệp với người tu dùng (Business-
to-consumer, B2C): Một hình thức thương mại điện ttrong đó kch ng
giao dịch trực tiếp với một tổ chức và tránh các bên trung gian.
Thương mại điện tử từ người tiêu dùng đến người tiêu dùng (Consumer-
to-consumer, C2C) là một tập hợp con của thương mại điện tử liên quan đến
việc người tiêu dùng bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng khác. Ví dụ: eBay
Chính phđiện tử (E-Government) là việc sử dng ng nghệ thông tin
truyn thông đ đơn gin hóa vic chia s thông tin, tăng tc các quy trình
trưc đây da trên giy t và ci thin mi quan h gia công dân và
chính phủ.
3
4
lOMoARcPSD|16991370
11/2/2021
3
Các nhà tiếp th trc tuyến (Online marketers) phi to ra
các chiến lược xây dựng niềm tin cụ thể cho các trang Web
ca h, bng cách phân tích khách hàng, sn phm và
dịch vụ của họ. Nhận thức về mức độ đáng tin cậy có thể
đưc to ra bng cách thc hin mt hoc nhiu
chiến lược sau:
Chng minh mong mun mnh m, đ xây dng mi quan h
liên tc vi khách hàng bng cách đưa ra các ưu đãi v giá
lần đầu tn, cung cấp c chương trình khách ng thân thiết hoc
khơi gợi và chia sẻ phản hồi của khách hàng.
Chứng tỏ công ty đã kinh doanh lâu năm.
Nói rõ rằng đã đầu tư đáng kể vào trang Web.
Cung cp các xác nhn v thương hiệu t c chuyên gia nổi tiếng
hoặc các cá nhân được tôn trọng.
Thể hiện sự tham giao các chương trình quy định thích hợp hoặc
các hiệp hội ngành công nghiệp.
5
1.2. Tơng mi di đng (M-commerce)
Các thiết b thương mi di đng thưng có mt ngưi dùng
duy nhất.
àLý tưng đ truy cp thông tin cá nhân và nhn tin nhn
theo mục tiêu cho một người tiêu dùng cụ thể.
Thông qua thương mi đin t, các công ty có th tiếp cn
ngưi tiêu dùng cá nhân, đ thiết lập các mối quan hệ tiếp th
1-1 và giao tiếp bất cứ khi nào thuận tiện (mọi lúc và mọi nơi).
Ví dụ:
Ngân hàng di động (Mobile banking)
So sánh giá trên thiết bị di động (Mobile Price comparison)
Quảng cáo trên di động (Mobile advertising)
Phiếu giảm giá trên di động (Mobile coupons)
6
lOMoARcPSD|16991370
11/2/2021
4
1.3. Ưu đim ca E-commerce & M-commerce
Giảm các chi phí
Tăng tốc độ dòng sản phẩm và thông tin
Tăng sự chính xác
Cải tiến dịch vụ khách hàng
7
2. H thng doanh nghip
(Enterprise systems)
Hệ thng doanh nghiệp trung m ca một tổ chức và
đảm bảo rằng thông tin có thể được chia sẻ trên tất cả các
chức ng kinh doanh tất cả các cấp quản lý, nhằm hỗ
trợ việc điều hành và quản lý một doanh nghiệp.
Các doanh nghip da vào h thng doanh nghip đ
thực hiện nhiều hoạt động hàng ngày trong các lĩnh vực
như cung cp sn phm, phân phi, bán hàng, tiếp th,
nhân sự, sản xuất, kế toán và thuế, để thực hiện công việc
được nhanh chóng, đồng thời tránh lãng phí và sai sót.
Tp hp các giao dch đã x lý này cũng to thành mt
kho dữ liệu vô giá đối với việc ra quyết định.
Mục tiêu cuối cùng là thỏa mãn khách hàng và tạo lợi thế
cạnh tranh, thông qua giảm các chi phí và cải tiến dịch vụ.
8
lOMoARcPSD|16991370
11/2/2021
5
2.1. HT x lý giao dch
(Transaction Processing Systems,TPS)
Mọi t chc đu có nhiều h thống xử lý giao dịch (TPS), hệ thng này
nm bt và x lý d liu chi tiết cn thiết đ cp nht h sơ v các
hoạt động kinh doanh cơ bản của tổ chức.
Các hệ thống này bao gồm nhập đơn đặt hàng, kiểm soát hàng tồn kho,
bảng lương, các khoản phải trả, các khoản phải thu và sổ cái, ...
Đu vào bao gm các giao dch kinh doanh cơ bn, chng hn như
đơn đt hàng ca khách ng, đơn mua hàng, biên lai, th chấm công,
hóa đơn và thanh toán của khách hàng.
Các hot đng x lý bao gm thu thp d liu, son tho d liu,
chỉnh sửa dữ liệu, thao tác dữ liệu, lưu trữ dữ liệu và tạo ra tài liệu.
Kết quả của việc xử lý các giao dịch kinh doanh hồ của tổ chức
được cập nhật, đphản ánh trạng thái hoạt đng ti thời điểm giao dịch
được xử lý cuối cùng.
9
Các phương pháp TPS
HT xử lý theo
(Batch processing system)
HT xử lý giao dịch trực tuyến
(Online transaction processing,
OLTP)
Dng x lý d liu có các
giao dch kinh doanh đưc
tích lũy trên mt thi gian và
x lý như mt đơn v đơn l
hoặc theo lô.
Dạng xử lý dữ liệu với mỗi giao
dch đưc x lý ngay lp tc,
không có thời gian trì hoãn của
các giao dịch tích lũy theo lô.
10
lOMoARcPSD|16991370