
HƯỚNG DẪN PHÒNG CHỐNG
HƯỚNG DẪN PHÒNG CHỐNG
CONG VẸO CỘT SỐNG
CONG VẸO CỘT SỐNG
TS. BS. Đặng Anh Ngọc
TS. BS. Đặng Anh Ngọc
Khoa Vệ sinh và Sức khỏe trường học
Khoa Vệ sinh và Sức khỏe trường học
Hà Nội 2011
Hà Nội 2011
BỘ Y TẾ
BỘ Y TẾ
VIỆN Y HỌC LAO ĐỘNG – VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
VIỆN Y HỌC LAO ĐỘNG – VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

KHÁI NI M V CONG V O C T Ệ Ề Ẹ Ộ
KHÁI NI M V CONG V O C T Ệ Ề Ẹ Ộ
S NGỐ
S NGỐ
Cong v oẹ
Cong v oẹ c t s ngộ ố
c t s ngộ ố (bi n d ng c t s ng)ế ạ ộ ố
(bi n d ng c t s ng)ế ạ ộ ố là tình tr ng ạ
là tình tr ng ạ
c t s ng b nghiêng, l ch v m t phía ho c b cong ộ ố ị ệ ề ộ ặ ị
c t s ng b nghiêng, l ch v m t phía ho c b cong ộ ố ị ệ ề ộ ặ ị
v phía tr c hay phía sau, do đó không còn gi đc ề ướ ữ ượ
v phía tr c hay phía sau, do đó không còn gi đc ề ướ ữ ượ
các đo n cong sinh lý nh bình th ng c a nó v n ạ ư ườ ủ ố
các đo n cong sinh lý nh bình th ng c a nó v n ạ ư ườ ủ ố
có.
có.
C t s ng bao g m 33 - 34 đt s ng (7 đt c , 12 đt ộ ố ồ ố ố ố ổ ố
C t s ng bao g m 33 - 34 đt s ng (7 đt c , 12 đt ộ ố ồ ố ố ố ổ ố
ng c, 5 đt th t l ng, 5 đt cùng và 4-5 đt c t) ự ố ắ ư ố ố ụ
ng c, 5 đt th t l ng, 5 đt cùng và 4-5 đt c t) ự ố ắ ư ố ố ụ
đc n i v i nhau b ng các đĩa đm, kh p và dây ượ ố ớ ằ ệ ớ
đc n i v i nhau b ng các đĩa đm, kh p và dây ượ ố ớ ằ ệ ớ
ch ng, t o thành khung nâng đ c th .ằ ạ ỡ ơ ể
ch ng, t o thành khung nâng đ c th .ằ ạ ỡ ơ ể
Trong t th đng th ngư ể ứ ẳ
Trong t th đng th ngư ể ứ ẳ :
:
N
Nu nhìn t sau v tr c, c t s ng là m t đng ế ừ ề ướ ộ ố ộ ườ
u nhìn t sau v tr c, c t s ng là m t đng ế ừ ề ướ ộ ố ộ ườ
th ngẳ
th ngẳ.
.
n u nhìn nghiêng, c t s ng có 2 đo n cong u n ra ế ộ ố ạ ố
n u nhìn nghiêng, c t s ng có 2 đo n cong u n ra ế ộ ố ạ ố
tr c là c và th t l ng, 2 đo n cong u n ra phía sau ướ ổ ắ ư ạ ố
tr c là c và th t l ng, 2 đo n cong u n ra phía sau ướ ổ ắ ư ạ ố

Khi b bi n d ngị ế ạ
Khi b bi n d ngị ế ạ
c t s ng có th b ộ ố ể ị
c t s ng có th b ộ ố ể ị
l ch sang ph i ho c ệ ả ặ
l ch sang ph i ho c ệ ả ặ
sang trái (g i là v o c t ọ ẹ ộ
sang trái (g i là v o c t ọ ẹ ộ
s ng)ố
s ng)ố
ho c u n cong quá ặ ố
ho c u n cong quá ặ ố
m c v phía tr c g i ứ ề ướ ọ
m c v phía tr c g i ứ ề ướ ọ
là
là nưỡ
nưỡ
(
(lordosis), v ề
lordosis), v ề
phía sau g i làọ
phía sau g i làọ gù
gù
(
(kyphosis – hunt back,
kyphosis – hunt back,
ro
rou
und back) hay gi m ả
nd back) hay gi m ả
đ cong c a các đo n ộ ủ ạ
đ cong c a các đo n ộ ủ ạ
cong sinh lý (B t - flat ẹ
cong sinh lý (B t - flat ẹ
back).
back).

Cong
Cong:
:
1- gù 2- còng 3-
1- gù 2- còng 3- ư
ưnỡnỡ
4- b tẹ
4- b tẹ
V oẹ
V oẹ

nh h ng c a cong v o c t s ng đi v i s c Ả ưở ủ ẹ ộ ố ố ớ ứ
nh h ng c a cong v o c t s ng đi v i s c Ả ưở ủ ẹ ộ ố ố ớ ứ
kh eỏ
kh eỏ
Gây d d ng thân hìnhị ạ
Gây d d ng thân hìnhị ạ
nh h ng tâm lý c a tr do d d ng thân hìnhẢ ưở ủ ẻ ị ạ
nh h ng tâm lý c a tr do d d ng thân hìnhẢ ưở ủ ẻ ị ạ
nh h ng t i s v n đng c a h th ng c Ả ưở ớ ự ậ ộ ủ ệ ố ơ
nh h ng t i s v n đng c a h th ng c Ả ưở ớ ự ậ ộ ủ ệ ố ơ
x ngươ
x ngươ
nh h ng t i m t s c quan trong n i t ng và Ả ưở ớ ộ ố ơ ộ ạ
nh h ng t i m t s c quan trong n i t ng và Ả ưở ớ ộ ố ơ ộ ạ
m t s ch c năng c a c thộ ố ứ ủ ơ ể
m t s ch c năng c a c thộ ố ứ ủ ơ ể.
.

