Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 24
Trường Đại học Kinh Tế Thành phố Hồ Chí Minh
Khoa Ngân Hàng
Chương 3
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ
TÍN DỤNG
GV phụ trách : Nguyễn Quốc Anh
Email : quocanh@ueh.edu.vn
Phone : 0979.335599 0944.116699
Có cái nhìn tổng quan về
nghiệp vụ tín dụng tại các
NHTM Việt Nam
Hiểu được cách định khoản
của từng nghiệp vụ tín dụng
các tài khoản sử dụng
Hiểu rõ và hạch toán được các nghiệp vụ
cho vay ngắn hạn, nghiệp vụ chiết khấu
GTCG, và một số hình thức cho vay khác
MỤC TIÊU
Chương 3: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Nội dung chương 3
Chương 3: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
I. Tổng quan về nghiệp vụ tín dụng
II. Tài khoản sử dụng
III. Kế toán nghiệp vụ tín dụng
I. Tổng quan về nghiệp vtín dụng
1. Cho vay
2. Chiết khấu GTCG và bộ chứng từ thanh toán
3. Cho thuê tài chính
4. Phân loại nhóm nợ
Chương 3: KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
1. Cho vay
1.1. Nguyên tắc cho vay
1.2. Phương thức cho vay
1.3. Công thức tính lãi
1.4. Quy trình cho vay
I. TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
1.1. Nguyên tắc cho vay
I. TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Nguyên tắc
cho vay
Vốn vay phải được sử dụng đúng
mục đích đã thỏa thuận trong hợp
đồng n dụng
Vốn vay phải được hoàn trả đầy đủ cả
nợ gốc và lãi đúng hạn đã thỏa thuận
trong hợp đồng tín dụng
Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 25
1.2. Các phương thức cho vay
I. TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Cho vay ngắn hạn
Thời
hạn
cho
vay Cho vay dài hạn
1.2. Các phương thức cho vay (tt.)
I. TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Cho vay sản xuất
Mục
đích
sử
dụng
vốn Cho vay tiêu dùng
1.2. Các phương thức cho vay (tt.)
I. TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Cho vay KHDN
Khách
hàng
Cho vay KHCN
1.2. Các phương thức cho vay (tt.)
I. TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Cho vay theo món
Kỹ
thuật
cho
vay
Cho vay theo hạn mức tín dụng
Cho vay theo hạn mức thấu chi
Cho vay theo dự án đầu
Cho vay hợp vốn
Cho vay trả góp
Cho vay thông qua phát hành&sử dụng thẻ
1.2. Các phương thức cho vay (tt.)
I. TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Cho vay tín chấp
Hình
thức
đảm
bảo
nợ vay Cho vay có đảm bảo
bằng tài sản
1.3. Công thức tính lãi
Cho vay theo món:
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Lãi vay = Dư Nợ thực tế theo món vay * Thời hạn vay * Lãi suất cho vay
Cho vay theo HMTD:
Di: nợ thực tế thứ i
Ni:Số ngày Dikhông đổi
Lãi vay = ∑Di * Ni* Lãi suất cho vay (quy đổi ra ngày)
Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 26
1.3. Công thức tính lãi (tt.)
Cho vay trả góp:
Tiền góp đều mỗi kỳ:
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
TV0* r * (1+r) * n
(1+r) * n - 1
=
T : Số tiền góp mỗi kỳ
V0:Số vốn vay ban đầu (Vốn gốc)
r : lãi suất tiền vay
n : số kỳ trả góp
1.3. Công thức tính lãi (tt.)
Cho vay trả góp:
Tiền góp đều mỗi kỳ:
dụ 3.1: Cho vay 100 triệu đồng, lãi suất 1%/tháng,
thời hạn 5 tháng, trả góp mỗi tháng 1 lần.Số tiền mỗi
lần trả góp bằng nhau
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
1.3. Công thức tính lãi (tt.)
Cho vay trả góp:
Vốn trả đều mỗi kỳ, lãi giảm dần:
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Ti:Số tiền góp thứ i
V0:Số vốn vay ban đầu (Vốn gốc)
V : Vốn trả góp mỗi kỳ
Vi:Gốc còn lại đầu kỳ thứ i
Li:Lãi kỳ thứ i
r : lãi suất cho vay
n : số kỳ trả góp
Ti= V + Li
V = V0/ n
Li= Vi* r
1.3. Công thức tính lãi (tt.)
Cho vay trả góp:
Vốn trả đều mỗi kỳ, lãi giảm dần:
dụ 3.2: Cho vay 100 triệu đồng, lãi suất 1%/tháng,
thời hạn 5 tháng, trả góp mỗi tháng 1 lần, vốn trả đều
mỗi kỳ trả góp, lãi giảm dần
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
1.3. Công thức tính lãi (tt.)
Cho vay trả góp:
Vốn trả đều mỗi kỳ, lãi tăng dần:
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Ti:Số tiền góp thứ i
V0:Số vốn vay ban đầu (Vốn gốc)
V : Vốn trả góp mỗi kỳ
Vi:Gốc đã trả sau kỳ thứ i
Li:Lãi kỳ thứ i
r : lãi suất cho vay
n : số kỳ trả góp
Ti= V + Li
V = V0/ n
Li= Vi* r
Ti= V * (1 + i * r)
1.3. Công thức tính lãi (tt.)
Cho vay trả góp:
Vốn trả đều mỗi kỳ, lãi tăng dần:
dụ 3.3: Cho vay 100 triệu đồng, lãi suất 1%/tháng,
thời hạn 5 tháng, trả góp mỗi tháng 1 lần, vốn trả đều
mỗi kỳ trả góp, lãi tăng dần
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 27
1.3. Công thức tính lãi (tt.)
Cho vay trả góp:
Thực tế trả đều mỗi kỳ:
dụ 3.4: Cho vay 100 triệu đồng, lãi suất 1%/tháng,
thời hạn 5 tháng, trả góp mỗi tháng 1 lần, với số tiền
bằng nhau
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
1.4. Quy trình cho vay
I. TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Hướng dẫn KH,
tiếp nhận hồ sơ Thẩm định
tín dụng
Ra quyết định
cho vay
Giải ngân
Thu nợ, thanh lý HĐ, tất
toán và xử lý nợ trễ hạn Ký HĐTD và các thủ
tục pháp lý khác
2. Chiết khấu bộ chứng từ và GTCG
2.1. Điều kiện chiết khấu
2.2. Phương thức chiết khấu GTCG
2.3. Phương thức chiết khấu bộ chứng từ
2.4. Quy trình chiết khấu
I. TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
2.1. Điều kiện chiết khấu
I. TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Điều kiện
chiết khấu
Thuộc quyền sở hữu hợp pháp của người xin
chiết khấu
Chưa đến hạn thanh toán
Hợp lệ, hợp pháp, được phép chuyển nhượng
Phù hợp về nội dung, nguyên vẹn về hình thức
Khả năng thanh toán khi GTCG đáo hạn phải
được đảm bảo
2.2. Phương thức chiết khấu GTCG
Chiết khấu không hoàn lại:
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Phát hành Đáo hạn
Chiết khấu
Thời hạn chiết khấu
Thời hạn hiệu lực của GTCG
2.2. Phương thức chiết khấu GTCG (tt.)
Chiết khấu hoàn lại:
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Phát hành Đáo hạn
Chiết khấu
Mua lại
Thời hạn chiết khấu
Thời hạn hiệu lực của GTCG
Tài liệu môn học Kế toán ngân hàng
GVHD: Nguyễn Quốc Anh 28
2.3. Phương thức chiết khấu bộ chứng từ
Chiết khấu được quyền truy đòi:
phương thức chiết khấu theo đó khi đến hạn
thanh toán người trả tiền từ chối hoặc mất khả năng
thanh toán thì NH chiết khấu được đòi lại toàn bộ số
tiền ứng trước, lãi phí từ người xin chiết khấu
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
2.3. Phương thức chiết khấu bộ chứng từ (tt.)
Chiết khấu miễn truy đòi:
phương thức chiết khấu theo đó khi đến hạn
thanh toán người trả tiền từ chối hoặc mất khả năng
thanh toán thì NH chiết khấu không được đòi lại toàn
bộ số tiền ứng trước, lãi phí từ người xin chiết
khấu.
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Việc sử dụng phương thức chiết khấu nào, tùy
thuộc vào việc NH đánh giá mcđộ rủi ro trong
tng phương thc thanh toán đượcthiết lập trong
quan hệ ngọai thương.
2.4. Quy trình chiết khấu
I. TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Hướng dẫn KH,
tiếp nhận hồ sơ Kiểm tra điều
kiện chiết khấu
Thực hiện thủ
tục chiết khấu
Yêu cầu đơn vị phát
hành thanh toán Lưu giữ - theo dõi
GTCG hay Bộ chứng từ
3. Cho thuê tài chính
3.1. Nguyên tắc cho thuê tài chính
3.2. Các loại hình cho thuê tài chính
3.3. Quy trình cho thuê tài chính
I. TỔNG QUAN VỀ NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
3.1. Điều kiện cho thuê tài chính
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Điều kiện
cho thuê tài chính
Có đủ năng lực pháp lý theo quy định của pháp luật,
phải chịu trách nhiệm dân sự trước pháp luật
Có khả năng tài chính đảm bảo trả được tiền thuê
tài chính cho bên cho thuê trong thời hạn đã thỏa
thuận ban đầu
PASXKD và PA tài sản thuê phải hợp pháp, có tính
khả thi và có hiệu quả
Thực hiện đầy đủ các quy định khác phù hợp với
quy chế cho thuê tài chính hiện hành
3.2. Các loại hình cho thuê tài chính
Cho thuê tài chính hai bên:
III. KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG
Bên cho thuê Bên đi thuê
(1) Ký hợp đồng thuê
(2) Chuyển giao quyền
sử dụng, giao TS
(3) Thanh toán tiền thuê