CHƯƠNG 7
KẾ TOÁN KẾT QUẢ KINH DOANH
PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
ThS. Phùng Thị Hồng Gấm
Email: gampth@hub.edu.vn
NỘI DUNG
7.1. Kế toán kết quả kinh doanh
7.1.1. Chuẩn mực kế toán các quy định
7.1.2. Kế toán thu nhập
7.1.3. Kế toán chi phí
7.1.4. Kế toán kết quả kinh doanh
7.2. Kế toán phân phối lợi nhuận
7.2.1. Chuẩn mực kế toán các quy định
7.2.2. Kế toán phân phối lợi nhuận
353
7.1. KẾ TOÁN KẾT QUẢ KINH DOANH
7.1.1. Chuẩn mực kế toán các quy định
7.1.2. Kế toán thu nhập
7.1.3. Kế toán chi phí
7.1.4. Kế toán kết quả kinh doanh
354
7.1.1. CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VÀ CÁC QUY ĐỊNH
7.1.1.1. Chuẩn mực kế toán
Thời điểm nội dung ghi nhận thu nhập, chi phí được thực hiện dựa trên:
Nguyên tắc phù hợp, Nguyên tắc thận trọng, Chuẩn mực kế toán số 1 các
chuẩn mực liên quan
355
7.1.1. CHUẨN MỰC KẾ TOÁN VÀ CÁC QUY ĐỊNH
7.1.1.2 Các quy định
Các tài khoản thu nhập chi phí, cuối kỳ kế toán không còn số thực hiện
kết chuyển toàn bộ số sang tài khoản lợi nhuận năm nay.
Cuối kỳ kế toán, khi lập BCTC các khoản phát sinh từ giao dịch nội bộ (thu lãi
tiền gửi, chi trả lãi tiền gửi, cho vay nội bộ,) phải loại trừ. Tổng chi lãi nội bộ
phải bằng tổng thu lãi nội bộ trong hệ thống TCTD.
NH không được chia lợi nhuận hoặc cổ tức trên phần lãi chênh lệch tỷ giá hối
đoái đánh giá lại cuối năm tài chính của các khoản mục gốc ngoại tệ, cũng như
các công cụ tài chính gốc ngoại tệ.
7.1.1.3. Tnh bày trên BCTC
Kết quả HĐKD được phản ánh trên tài khoản Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp hoặc Lỗ hoạt động kinh doanh. 356