
17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
50
TRÌNH BÀY TRÊN BCTC
Khâu dự trữ
NVL, CCDC
TK
151,
152,
153
TSNH trên BCĐKT
HTK Dự phòng
giảm giá HTK
TK
2294
HTK theo giá thấp hơn giữa
giá gốc và giá trị thuần có thể
thực hiện được
197
198
GIẢNG VIÊN: ThS.MAI HOÀNG HẠNH
Email: hanhmh@tdmu.edu.vn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
KHOA KINH TẾ
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KẾ TOÁN
NỘI DUNG
1• Khái niệm và nhiệm vụ của kế toán
2• Phân loại và tính giá TSCĐ
3• Kế toán tăng, giảm TSCĐ
4• Kế toán khấu hao TSCĐ
5• Kế toán sửa chữa TSCĐ
199
NHỮNG VĐỀ CHUNG
Khái niêm, tiêu chuẩn ghi nhận
Đặc điểm tài sản cố định
Phân loại tài sản cố định
Đánh giá tài sản cố định
200

17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
51
VĂN BẢN PHÁP LÝ
• Chuẩn mực chung – VAS 01
• Chuẩn mực kế toán TSCĐ hữu hình – VAS 03
• Thông tư 200/2014/TT-BTC
• Thông tư 45/2013/TT-BTC
• Thông tư 147/2016/TT-BTC
201
KHÁI NIỆM
Tài sản cố định (TSCĐ) hữu hình (Tangible
Fixed Asset): là những tài sản có hình thái vật
chất do doanh nghiệp nắm giữ để sử dụng cho
hoạt động sản xuất, kinh doanh phù hợp với tiêu
chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình.
VAS 03
202
KHÁI NIỆM
VAS 04
Tài sản cố định vô hình (Intangible Fixed
Asset): là những tài sản không có hình thái vật
chất nhưng xác định được giá trị và do doanh
nghiệp nắm giữ để sử dụng cho hoạt động sản
xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ hoặc cho các
đối tượng khác thuê phù hợp với tiêu chuẩn ghi
nhận tài sản cố định vô hình
203
TIÊU CHUẨN GHI NHẬN
TIÊU CHUẨN
GHI NHẬN
Chắc chắn mang
lại lợi ích KT
Giá trị được xđ
đáng tin cậy
Thời gian sử dụng:
> 12 tháng
VAS 03
Giá trị: >= 30 trđ
204

17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
52
BÀI TẬP THỰC HÀNH
TÀI SẢN Giá trị T/g
sdụng
Nhà xưởng (2 cái x 1.000) 2.000 20 năm
Xe tải (1 chiếc x 500) 500 10 năm
Máy may (10 cái x 6) 60 3 năm
Máy cắt vải tự động (3 cái x 60) 180 2 năm
Ghế ngồi may (30 cái x 0.2) 6 6 tháng
205
BÀI TẬP THỰC HÀNH
Tại công ty A sản xuất quần áo và công ty B
kinh doanh các mặt hàng xe ôtô có các loại.
Trong cả hai doanh nghiệp có các tài sản sau:
1. Nhà xưởng, trụ sở công ty 10 tỷ
2. Bàn 2 triệu
3. Xe ôtô 500 triệu
4. Dàn máy vi tính 5 triệu
206
PHÂN LOẠI TSCĐ
Tùy theo yêu cầu quản lý
Theo tính
chất Theo công dụng và
tình hình sử dụng Theo quyền
sở hữu
Hữu
hình
Vô
hình SXKD Khác Mua,
tự xây Thuê
207
PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT
Tài sản cố định hữu hình được chia ra làm các
loại sau:
1. Nhà cửa, vật kiến trúc;
2. Máy móc, thiết bị;
3. Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn;
4. Thiết bị, dụng cụ quản lý;
5. Vườn cây lâu năm, súc vật làm việc và cho
sản phẩm;
6. TSCĐ hữu hình khác.
208

17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
53
PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT
Tài sản cố định vô hình được chia ra làm các loại
sau:
1. Quyền sử dụng đất (ngoại trừ được Nhà nước
giao không thu tiền sử dụng đất, thuê đất)
2. Quyền phát hành
3. Bảng quyền, bằng sáng chế
4. Nhãn hiệu, tên thương mại
5. Chương trình phần mềm
6. Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
7. Tài sản vô hình khác
209
ĐẶC ĐIỂM CỦA TSCĐ
TSCĐHH:
• Khi sử dụng vẫn giữ nguyên hình thái vật
chất ban đầu.
• Tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh (vì thời
gian sử dụng > 1 năm)
210
ĐÁNH GIÁ TSCĐ
Nguyên tắc
giá gốc
Ghi nhận ban đầu
Nguyên giá
211
ĐÁNH GIÁ TSCĐ
Giảm giá trị
(giá trị hao mòn)
T/gian sd
hữu ích
Trạng thái sẵn
sàng sd
Mua/trao
đổi/xây dựng
Nguyên giá
CP SXKD
(CP khấu hao)
212

17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
54
NGUYÊN GIÁ
•Trường hợp mua sắm trong nước
Nguyên
giá Giá
mua
Chi phí liên
quan trực tiếp
đến việc đưa
TS vào trạng
thái sẵn sàng
sử dụng
Khoản
giảm giá và
chiết khấu
thương mại
=+-
213
CHI PHÍ LIÊN QUAN TRỰC TIẾP
Chi phí
liên quan
trực tiếp
Chi phí chuẩn bị mặt bằng; chi phí
vận chuyển và bốc xếp ban đầu
Chi phí lắp đặt, chạy thử đã trừ các
khoản thu hồi về sp, phế liệu
Chi phí chuyên gia, chi phí tư vấn,
hoa hồng cho công ty môi giới
Chi phí quản lý hành chính, chi
phí sản xuất chung, chi phí chạy
thử …không liên quan trực tiếp
đến việc mua sắm và đưa TSCĐ
vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
214
•Trường hợp xây dựng cơ bản
NGUYÊN GIÁ
Giá trị quyết
toán công trình
hoặc giá thành
thực tế của
TSCĐ
Nguyên
giá
Chi phí liên
quan trực tiếp
đến việc đưa
TS vào trạng
thái sẵn sàng
sử dụng
=+
215
•Trường hợp nhận góp vốn liên doanh
Giá thực tế được các bên tham
gia góp vốn chấp nhận
NGUYÊN GIÁ
Nguyên
giá
=
216

