ố ạ ọ
ạ ọ ườ
ng đ i h c Bách Khoa Tp. HCM
ơ
ệ
ậ
ộ
ỹ
Đ i h c Qu c gia Tp. HCM Tr Khoa C Khí B môn K thu t D t may
ể
Ki m tra và phân tích ệ ậ ệ v t li u d t
1
ấ
t
Ệ
ầ Ớ I THI U
ướ ề ấ ả ượ c khi v i đ ư c đ a
ấ ả t v i có r t nhi u quá trình tr ườ
Ph n 9: Các quy trình hoàn t I. GI Hoàn t ế đ n tay ng
i tiêu dùng.
ư ể ả ấ ờ t này có th là t m th i ho c lâu dài, nh ng b n
Các hoàn t ạ ả ch t là nh m tăng s c hút và kh năng s d ng c a s n ph m.
ặ ử ụ ủ ả ứ ẩ ấ ằ
ấ ế ấ ụ ậ
Vi c hoàn t ệ ủ c a các quá trình hoàn t hàng.
2 ủ ề
ủ ầ ấ ỏ ỹ ề t liên quan đ n r t nhi u k thu t và m c tiêu t chính là th a mãn nhu c u c a khách
ị II. CÁC QUY TRÌNH HOÀN T TẤ Có 4 nhóm chính: quy trình c h c (physical), quy trình hóa ơ ọ ặ ệ ọ t (heat setting) và ph b m t h c (chemical), đ nh hình nhi
(surface coating).
ạ ộ
ơ ọ ế ị ể ệ ứ II. CÁC QUY TRÌNH HOÀN T TẤ Các quy trình c h c liên s d ng các ho t đ ng v t lý/c ơ ử ụ ượ ọ h c trên các máy/thi ậ ố c hi u ng mong mu n. t b đ có đ
ườ ị ơ ọ ng sau các quy trình c h c là quá trình đ nh hình
Thông th nhi
ệ ệ ứ ằ t nh m nâng cao hi u ng.
Các quy trình c h c th cào lông (raising), xén lông (cropping).
ơ ọ ườ ồ ng bao g m: cán ép (calendering),
ệ ử ụ ế ọ
Các quy trình hóa h c liên quan đ n vi c s d ng các hóa ch t lên v i.
3
ấ ả
ở ạ c s d ng d ng
ượ ử ụ ề ỏ II. CÁC QUY TRÌNH HOÀN T TẤ Các hóa ch t ấ ở đây đ ặ ị dung d ch l ng ho c huy n phù.
ỹ ậ ượ ử ụ
Có nhi u k thu t đ ề c s d ng nh ng ậ ẫ ph bi n v n là k thu t dùng là máy ng m ép (pad mangle).
ổ ế ư ấ ỹ
ả ể ả ả ượ
Trong h th ng này, v i đi qua máng hóa ệ ố ụ ặ ch t r i qua c p tr c ép đ đ m b o l ng ủ ề hóa ch t ph đ u lên v i.
ấ ồ ấ ả
Sau đó v i s đ ả ẽ ượ ấ c s y khô đ lo i n ở ị đo n c đ nh/ n đ nh b i quá trình gia nhi
ạ ố ị ổ ệ ộ ể ạ ướ ệ ở t ế ế c và k đ n là giai 4 t đ cao trong nhi
ệ ứ ẽ ề ơ ờ ố ơ th i gian ng n ắ hi u ng s b n h n và t t h n.
ứ ệ ả
ủ ế ấ ọ ệ ế ả 2.1. CÁC QUY TRÌNH HÓA H CỌ Quy trình hóa h c ch y u nh m c i thi n ch c năng c a v i ủ ả ằ ẫ và hi m khi c i thi n tính h p d n.
ể ạ ọ ừ ố ch ng
Có th nói, các quy trình hóa h c là vô cùng đa d ng: t tĩnh đi n đ n ch ng cháy.
ế ệ ố
ầ ế ử ố
ề ậ ố ướ ẩ ậ ố
ố ố ố
Ph n này đ c p đ n các x lý sau: ch ng n c (water repellency), ch ng nh y (mothproof), ch ng vi khu n và nâm m c (antibacterial and antifungal), ch ng co (antishrink), ch ng ố nhàu (creaseresistant), ch ng cháy và ch ng tĩnh đi n.
5
ệ ố
ử ướ ố c (water repellency)
ề ặ ướ ự ấ 2.1.1. X lý ch ng n N c là ch t có l c căng b m t (surface tension) cao.
ề ặ ắ
ướ ượ c đ ử ế ự c nh lên b m t r n, n u l c hút gi a phân t ữ c ch t r n > l c hút gi a các phân t ử ữ ử ướ n
Khi n ướ n ướ ẽ n
ự ấ ắ ỏ ấ ắ ề ặ c và phân t c s loang trên b m t ch t r n.
Ng
ướ ẽ ể ượ ạ c l i, n c s không th loang ra.
ấ
ớ ơ ố ướ ng b m t th p so v i t b m t c a các x g c
V t li u d t h u h t đ u có năng l ế ề ệ ầ ậ ệ ề ặ ượ c ướ n ỉ ể ặ ủ ề n c ch có th làm ề ặ ơ ị ạ ỏ ớ cellulose ho c khi l p sáp trên b m t x b lo i b .
ướ ặ
ấ ỏ ề ặ ủ 6 ề ặ ự
Ch t l ng s loang trên b m t khi l c căng b m t c a ch t ấ ỏ l ng nh h n c a b m t.
ẽ ỏ ơ ủ ề ặ
ự
ử ướ 2.1.1. X lý ch ng n
ố ậ ệ V t li u
ộ
ầ ầ
N cướ Glycerol ậ D u đ u ph ng D u ô liu Paraffin Toluene Acetone Ethanol PTFE Polythene Polystyrene Polyester Nylong 66 Cellulose
72.8 63.4 32.6 32.4 30.2 28.5 23.7 22.8 22.0 31.0 33.0 43.0 46.0 100 – 120
7
c (water repellency) ề ặ L c căng b m t Newton/mét (Nm1 x 103)
ố ử ướ
ấ ữ ơ
ặ ỏ ề ự ng có l c căng b ư ướ c nh ng không
2.1.1. X lý ch ng n c (water repellency) Các ch t h u c (có hydro và carbon) th ườ ớ ướ loang ra khi nh lên n ấ m t th p so v i n c ượ ạ ề c l có chi u ng i.
Ban đ u, x lý ch ng n ố ử ầ ệ ộ ườ ể ố ở t đ th nhi có th u n
ệ ạ ỗ ợ c d a vào vi c t o ra h n h p sáp
ướ ự ng.
ượ ộ ỉ
Đi u này ch áp d ng đ ề ấ ố ớ ồ đ i v i đ thông th
ả c cho qu n áo b o h bên ngoài, ề ả ầ ặ ầ ụ ườ ng v n đ x y ra khi qu n áo đem gi t.
ạ ặ ư ả ố
ử ủ ướ ố c t
Xà phòng có ch a kim lo i n ng có kh năng ch ng n ố ỗ ự ạ n l c t o ra x lý ch ng n axít béo dùng cho v i bông có qua x lý gia nhi
ả ướ c ố t là dùng mu n chrome c a 8 ệ x lý khá ử ử t
ề ả b n cho v i.
ố ử ướ c (water repellency)
ệ ướ ử ụ ấ ủ ử ẫ ố
ủ ể
ượ 2.1.1. X lý ch ng n Hi n nay, vi c x lý ch ng n ệ c s d ng các d n xu t c a các axít béo mà tiêu bi u là fluorocarbon (ester c a axít polylactic và hexanol đ c fluor hóa).
ầ ố ử ụ ẩ
ề ặ ắ ỏ ơ ế
t b m t r n và ng
ướ ấ ỏ ữ ướ ề ặ ắ t b m t r n và b m t đ ượ ạ c l ề ặ ượ ọ c g i là không
9
ẽ ướ ề ặ ắ ố ướ ặ 2.1.2. X lý ch ng d u và b i b n (oil repellency and soil release) N u góc ti p xúc gi a ch t l ng và b m t r n nh h n 900 ế ấ ỏ ấ ỏ i ch t l ng thì ch t l ng s làm ể t không th làm (nonwetting) ho c ch ng t (repellent).
ử ụ ẩ ố ầ
10
2.1.2. X lý ch ng d u và b i b n (oil repellency and soil release)
ầ ố ử
ủ
ẽ c ph lên v i, các nhóm –CF2– s ấ không th ể ượ ả ề ặ ấ ng b m t r t th p
ướ ở ầ ị 2.1.2.1. X lý ch ng d u Khi ch t fluorocarbon đ ượ ấ ề ặ ả làm cho b m t v i có năng l t b i d u. b làm
ầ ớ ấ ẩ ườ ậ ả ầ
Ph n l n ch t b n trên v i th ố ấ ẩ ng ch ng d u. m t v i có ch t b n th
ặ ả ề ng có d u và vì v y các b ầ ườ
ầ ả
D u thiên nhiên và khoáng ch t có s c căng b m t kho ng ề ặ ấ 30Nm1x103 hoàn toàn không th làm ủ ả t v i đã ph fluorcarbon.
ứ ể ướ
11
ộ ố ầ
M c dù v y, m t s d u có l c căng b m t < 22 Nm1 x 10 ự ị ấ ướ 3 thì l p ph fluorocarbon v n b th m
ậ ủ ặ ớ ẫ ề ặ t.
ử ố ầ
ự ể ầ
ướ ề ặ 2.1.2.1. X lý ch ng d u Đi n hình c a nhóm d u này là nheptane có l c căng b m t ề ặ ủ là 20Nm1 x103, hoàn toàn làm ủ t b m t ph fluorocarbon.
Do đó, đây là hóa ch t đ ẩ ủ ề ặ ả b n c a b m t v i.
ấ ượ ể ả ố c dùng đ đánh giá kh năng ch ng
ể ỏ ủ ầ ượ
ể
Đ làm đi u này, t ng l ấ ừ ề ng nh c a d u khoáng ch t vào n c s c a ơ ở ủ ề ặ ủ ầ ự heptane đ tăng d n l c căng b m t c a nheptane ầ ả thí nghi m đánh giá kh năng ch ng d u.
ệ ố
ấ ỏ ự ồ
Thí nghi m g m m t lo t các ch t l ng có l c căng b m t ề ặ gi m d n đ
12
ệ ầ ượ ướ ả ả ạ ộ i lên v i. c t
ố ử ầ
ướ ả ở c ch đ nh b i m t con
t v i và đ ả ỉ ỉ ầ ủ ộ ấ ỏ 2.1.2.1. X lý ch ng d u Các ch t l ng s làm ấ ỏ ố ố s . Con s này đ ượ ẽ ố ượ c cho là kh năng ch ng d u c a ch t l ng.
ủ ấ ầ ỗ
ấ
Các ch t l ng là các h n h p c a d u khoáng ch t và n ợ ầ heptane v i ph n trăm các thành ph n khác nhau. ầ % d u khoáng ch t trong n heptane
13
150 140 130 120 110 100 90 80 70 60 50
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
ấ ỏ ầ ớ ỉ ố ố Ch s ch ng d uầ
ử ố ầ
ẩ ả ả ố ị
2.1.2.1. X lý ch ng d u N u giá tr trong kho ng 50 – 70 thì kh năng ch ng dây b n ế là trung bình.
N u giá tr trong kho ng 80 – 90 thì kh năng ch ng dây b n ế là khá.
ẩ ả ả ố ị
N u giá tr là 100 tr lên thì kh năng ch ng dây b n tuy t ệ h o.ả
ế ẩ ả ở ố ị
ử ử ẩ
14
ấ ượ ạ ỏ ẩ ủ ả ả t này đ c cho là kh năng lo i b b n c a v i
2.1.2.2. X lý kh b n Lo i hoàn t ạ ượ ử c x lý. đ
M t trong các v n đ c a v i là kh năng b làm
ề ủ ấ ả ả ộ ị ướ ở t b i
ẩ ử ị dung d ch t y r a.
ử ử ẩ
ấ ứ ạ ử ệ ướ ả ượ t v i đ ễ c d
ử ẩ ể ề ấ 2.1.2.2. X lý kh b n B t c lo i x lý nào giúp cho vi c làm dàng đ u có th là ch t giúp kh b n.
Thu ban đ u, các hóa ch t kh b n là polymer có ch a các ầ ở ủ ứ nhóm ch c háo n
ử ẩ ứ
15
ấ ề ặ ơ c ph lên b m t x . ướ ẽ ượ c s đ
ử ử ẩ
ệ ộ ứ ố
ầ ộ ướ ướ ử ụ ộ ỵ ướ ầ 2.1.2.2. X lý kh b n Hi n nay, m t xu h m t thành ph n háo n ng s d ng các copolymer kh i có ch a c và m t thành ph n k n c.
C th là đ i v i v i polyester, c u trúc c a các polymer kh i ụ ể ố ạ có d ng sau:
ố ớ ả ủ ấ
ử Phân t ố polymer kh i
–polyethylene glycol–polyester–polyethylene glycol–
ỵ ướ c (polyester) s đ
16
Khi đó, ph n k n ầ ể ạ polyester, đ l chung.
ầ ướ ẳ i thành ph n háo n ề ặ ơ ẽ ượ c hút lên b m t x ặ ỏ c nhô ra kh i m t ph ng
Nh v y, s t o ra vùng làm
ư ậ ẽ ạ ướ ể ể ạ ỏ ấ ẩ t đ có th lo i b ch t b n.
17
ử ẩ ử 2.1.2.2. X lý kh b n
ậ ố
ủ ấ ừ ề ẩ ả ị 2.1.3. Ch ng nh y và côn trùng (mothproof and insect damage) S n ph m t len hàng năm b côn trùng phá h y r t nhi u.
ậ
Các côn trùng ph bi n là nh y qu n áo (clothes moth), b ọ cánh c ng/b cánh c ng đen trong th m (carpet/black carpet beetle).
18
ổ ế ứ ầ ả ứ ọ
ậ ố
ủ ơ ủ ấ ỉ 2.1.3. Ch ng nh y và côn trùng (mothproof and insect damage) Ch có u trùng c a các côn trùng này là phá h y x len.
ặ ự ủ ằ
C n ph i ph lên v i các hóa ch t nh m ngăn ch n s phá ấ ả ầ ủ ủ ơ h y c a x len do các u trùng gây ra.
ả ấ
S n ph m đ u tiên ra đ i có tên g i “Martius Yellow”.
ẩ ầ ả ờ ọ
ố
ả
Thu c nhu m này đ ượ c dùng cho áo choàng ề ị ằ ấ trong quân đ i và th y r ng v i không h b ậ nh y phá ho i do chúng không th tiêu hóa c.ượ đ
ộ ộ ạ ể
19 ấ ươ
Nhi u thu c nhu m có tính ch t t
ề ố ộ ự ng t
ượ ổ ỏ ượ ư ợ ể đ c t ng h p nh ng đòi h i l ng đáng k ,
ả ưở ế ả ấ ỏ nh h ng đ n ánh màu b , không s n xu t
n a.ữ
ậ ố
ượ ể ậ ố c dùng đ ch ng nh y cho len
ươ ố ệ 2.1.3. Ch ng nh y và côn trùng (mothproof and insect damage) M t ph ộ là dùng thu c di ơ ng pháp cũ h n đ t côn trùng.
ề ườ ế
ố ệ ử ụ ế ả
ợ ộ ừ ạ ố
Nh ng v n đ môi tr ộ ấ ư ng đã tác đ ng đ n vi c s d ng các ẩ ệ t con trùng này và s n ph m thay th đó là các h p lo i thu c di ơ ch t h u c nhân t o dùng làm thu c tr sâu/pyrethroid (ít đ c ộ h i đ n đ ng v t).
ạ ấ ữ ạ ế ậ
ố
ề ệ ệ ở ọ ố ớ 20
2.1.4. Ch ng vi trùng (microbiocidal finish) V n đ v sinh tr nên ngày càng quan tr ng đ i v i vi c ấ ấ ả hoàn t t v i.
Vi c x lý ch ng vi trùng (vi khu n/n m) đ
ệ ử ẩ ấ ố ượ c xem là có giá
ộ ố ạ ả ự ử ễ ấ ị tr cao cho m t s lo i v i (tránh s tái lây nhi m/ch t kh mùi).
ố
ữ ầ ượ ộ ố ệ 2.1.4. Ch ng vi trùng (microbiocidal finish) M t s thu t ng c n đ ậ c phân bi t.
ề ấ
Ø Ki m hãm vi khu n (bacteriostatic): hóa ch t ngăn ch n s ặ ự ế ầ phát tri n c a vi khu n
ể ủ ẩ ẩ ch t d n.
ề ấ ố
Ø Ki m hãm n m m c (fungistatic): hóa ch t ngăn ch n s ặ ự phát tri n c a n m.
ấ ể ủ ấ
ừ ề
Ø Các t các hóa ch t có kh năng tiêu di
ỉ bacterialcidal, fungicidal và microbiocidal đ u ch ấ ệ ậ ả t các vi sinh v t.
ự 2.1.5. Tráng nh a (resin finish)
21 ệ
ượ ể ả
Đ c phát tri n vào gi a nh ng năm 20 nh m c i thi n kh ả ữ năng ch ng nhàu cho v i g c cellulose gi ng nh v i len.
ữ ả ố ằ ư ả ố ố
ự 2.1.5. Tráng nh a (resin finish)
ệ ể
Đ c phát tri n vào gi a nh ng năm 20 nh m c i thi n kh ả ả ữ ữ năng h i nhàu cho v i g c cellulose gi ng nh v i len.
ằ ư ả ượ ồ ả ố ố
Các phân t
ử ẽ ượ ự ế ớ cellulose s đ c liên k t ngang v i màng nh a.
ồ ấ ự ề
ướ
ả ượ ấ ề c s y, gia nhi t và gi
Nh a bao g m ch t xúc tác (catalyst), ch t làm m m ấ ả ấ ẽ ượ ấ c ng m ép lên v i t (wetting agent) s đ (softener), ch t làm ể ạ ặ ử ệ t r a đ lo i n n (bông). Sau đó v i đ nh a th a.
ự ừ
ẽ ượ ả ử ồ
V i đ c x lý s đ ị ổ có kh năng n đ nh kích th
22
ả ượ ả c c i thi n kh năng h i nhàu và còn ướ ố ớ ả ệ ặ c đ i v i gi t.
V i không tráng nh a th
ự ả ườ ặ ư ế ượ ng co 8% sau gi t nh ng n u đ c
ẽ ỉ ử ướ x lý s ch còn d i 3%.
ự 2.1.5. Tráng nh a (resin finish)
ả ng co trên v i
M t trong nh ng nguyên nhân gây ra hi n t ệ ượ ộ ở ủ ơ c. bông là s tr
ự ươ ụ ướ ấ ữ ng n c a x khi h p th n
N u có th ngăn s tr ể ế ủ ả c a v i bông.
23
ự ươ ở ủ ơ ẽ ượ ng n c a x thì s ngăn đ ộ c đ co
ử ố 2.1.6. X lý ch ng cháy (flame retardant finish)
ạ ậ ệ ế ể ệ
M t trong các khuy t đi m c a các lo i v t li u d t đó là r t ấ ủ ộ ệ ấ ễ ắ t r t cao. d b t cháy và khi cháy t a nhi
ỏ
ử ụ ế
V t li u s d ng trong nhà đ u ít nhi u liên quan đ n v t ậ ề ậ ệ ệ ngăn ch n kh năng cháy cho v t li u d t là vô cùng li u d t quan tr ng.ọ
ề ậ ệ ệ ệ ặ ả
Có hai x lý ch ng cháy ph bi n hi n nay: Proban (do Albright và Wilson nghĩ ra) và Pyrovatex (do CibaGeigy nghĩ ra)
ử ế ệ ổ ố
24
ử ứ ấ
V i Proban, x lý này s d ng các hóa ch t ch a phospho s ẽ ử ụ ph n ng v i ure (CO(NH2)2).
ớ ả ứ ớ
S n ph m c a ph n ng này s đ
ả ứ ẽ ượ ủ ẩ ả ả ấ c ng m ép lên v i bông
ồ ấ r i s y.
ử ố 2.1.6. X lý ch ng cháy (flame retardant finish)
ả ứ ớ ố
V i sau đó đem đi ph n ng v i ammoni (NH3) và cu i cùng ượ đ
ở ả c oxy hóa b i hydro peroxide (H2O2).
ậ ạ ượ ạ c l i, ph
V i k thu t Pyrovatex thì ng ươ ớ ỹ ọ ế các liên k t hóa h c v i b m t x cellulose ộ ề cháy có đ b n cao.
ớ ề ặ ơ ả ố ng pháp này t o ra kh năng ch ng
ấ ượ ả ờ
Ngoài ra, ch t ch ng cháy khi đ ố màng nh a ự v i n đ nh kích th ả ổ dùng cho màn treo (curtain).
ị ả ồ ủ ướ ố c t c ph lên v i ph i nh vào t và h i nhau cao
Đây là hai k thu t chính dùng cho cellulose.
25
ậ ỹ
Các yêu c u v an toàn cháy n đ i v i đ dùng trong nhà
ổ ố ớ ồ ề ầ
ấ ắ cũng r t kh t khe.
ử ố 2.1.6. X lý ch ng cháy (flame retardant finish)
ế ả ậ ượ ộ c m t
V i b c bàn gh (upholstery) vì v y cũng ph i có đ ố ố s tính ch t ch ng cháy c n thi
ả ọ ấ ế ầ t.
ươ ổ ế ớ
Ph ử ụ ng pháp ph bi n s d ng là “backcoating” v i thành ộ ầ ph n là oxit c a antimoan và m t halogen (brom/Br ho c chlo/Cl).
ủ ặ
ệ ử ả ố ở ấ ộ c p đ
Đ i v i s i t ng h p, vi c x lý ch ng cháy x y ra phân t
ố ớ ợ ổ ử ủ ơ ợ ể c a x , tiêu bi u là polyester.
ụ Ứ ạ ơ ườ ủ ể
26
ư ệ ơ ộ
ng d ng ph bi n c a lo i x này là dùng đ lót gi ổ ế ng ế ễ ặ ệ t) nh ng m t khuy t trong các b nh vi n (x polyester d gi ỏ ơ ẽ ả t d o c a x . Khi cháy x s ch y nhão và nh đi m là tính nhi
ệ ẻ ủ ơ ể
ọ ị ấ ộ ể ệ gi t gây nguy hi m cho b nh nhân b b t đ ng.
ử ố ệ 2.1.7. X lý ch ng tĩnh đi n (antistatic finish)
Tĩnh đi n hình thành khi hai v t li u khác nhau ma sát l n nhau.
ệ ệ ẫ ậ
ộ ậ ệ ự ệ
Khi đó s phân tách các đi n tích di n ra tích d
ươ ễ m t v t li u đi n ệ ệ ạ i mang đi n tích âm. ậ ệ ng và v t li u còn l
Tùy theo b n ch t v t li u mà lo i đi n tích hình thành s là ươ d
ấ ậ ệ ệ ẽ ả ạ
ặ ng ho c âm.
Bông có kh năng ch ng tĩnh đi n t ẩ
ệ ố ướ ố ữ c tiên, bông gi
27
ả ủ ể ẫ t. Tr ệ ệ ố đ đ d n đi n và phân tán các đi n tích trên x . ơ m t t
ơ ổ ấ ả
X t ng h p thì có thành ph n m th p, b n ch t không d n ầ ẩ đi n ệ vi c x y ra tĩnh đi n r t th
ợ ệ ả ệ ấ ườ ọ ẫ ấ ng xuyên và nghiêm tr ng.
ệ
ố ệ
ng
ử 2.1.7. X lý ch ng tĩnh đi n (antistatic finish) ươ Đi n tích d
ể ợ
M t s x t ng h p, tiêu bi u là polyester ộ ố ơ ổ ệ ể có th tích đi n đ n m c ion hóa không khí xung quanh phóng đi n.ệ
ứ ế
ẹ ơ
ườ ế ặ ố ể ề ườ i m c tuy nhiên, n u môi tr
Đi u này có th gây ra c n s c nh cho ng xung ng ấ quanh là khí d gây cháy n thì r t nguy hi m.ể
ệ
Tĩnh đi n do ma sát
Polyurethane Nylon Len T t mơ ằ Rayon Bông Acetate Polypropylene Polyester Acrylic PVC (polyvinyl chloride) PTFE
ệ
Đi n tích âm
28
ễ ổ
ử ố ệ 2.1.7. X lý ch ng tĩnh đi n (antistatic finish)
ệ ả ơ
Đ x lý ch ng tĩnh đi n thì ph i làm sao cho x có kh năng ố ẫ d n đi n đ có th phân tán l
ể ử ệ ượ ể ệ ể ả ặ ơ ng đi n tích lũy trên m t x .
ấ ươ ự ủ ề ng t ch t làm m m dung
C u trúc c a các v t li u này t ấ ậ ệ cho bông, g m các hydrocarbon có các nhóm ion
ồ ở ố cu i.
M t b ử ụ s d ng Permolose do ICI phát minh
ộ ướ ộ ị ử ệ ệ ố c đ t phá thú v trong x lý ch ng tĩnh đi n là vi c
ộ ấ
ụ
Ch t này là m t copolymer g m 1 polyester và ồ ẽ ị ầ ethyelene oxít (C2H4O). Thành ph n polyester s b ẫ ươ ng thích v n h p th còn ethylene oxít do không t 29 ướ d n đi n cho x . ơ ệ ẫ n m trên b m t x , hút n
ề ặ ơ ấ ằ c

