Bài 1: Nhp môn Kinh tế hc tài chính
Kh
Tài
h
Kh
oa
Tài
c
n
h
N
g
â
n
ng
ĐạihcNgoiThương
Bn quyn © Chng khoán Đại hc Ngoi Thương FTUS
Tài liu tham kho
Financial Theory and Corporate Policy, 4/E
Thomas E. Copeland, J. Fred Weston,
Kuldeep Shastri
Kuldeep
Shastri
,
Financial Economics
2Bn quyn © Chng khoán Đại hc Ngoi Thương FTUS
Chris Jones
Tài liu tham kho
Microeconomics of Banking
Xavier Freixas and Jean
Xavier
Freixas
and
Jean
-
3Bn quyn © Chng khoán Đại hc Ngoi Thương FTUS
Quantitative Financial Economics:
Stocks, Bonds and Foreign Exchange
Keith Cuthbertson and Dirk Nitzsche
Ni dung nghiên cu
Bài 1: Nhp môn Kinh tế hc tài chính
–Mt s khái nim cơ bn
Mc s ri ro
Độ tha dng
Đường bàng quan
–Th trường tin t
–Th trường vn
4Bn quyn © Chng khoán Đại hc Ngoi Thương FTUS
Li sut
5Bn quyn © Chng khoán Đại hc Ngoi Thương FTUS
Lãi gp
i ii iii iv v
S ln Lãi sut Giá tr Lãi gp
gp mt APR sau hàng năm
1 năm đợt (i x ii) 1 năm (annual rate)
1 6% 6% 1.06 6.000%
2 3 6 1.032= 1.0609 6.090
4 1.5 6 1.0154 = 1.06136 6.136
12
6Bn quyn © Chng khoán Đại hc Ngoi Thương FTUS
12 .5 6 1.005
12
= 1.06168 6.168
52 .1154 6 1.00115452 = 1.06180 6.180
365 .0164 6 1.000164365 = 1.06183 6.183
Phương pháp xác định lãi sut liên tc
Gi s chúng ta biết lãi sut theo năm R ca khon đầu tư
nhp lãi m k hn trong mt năm, chúng ta có th tính được
lãi sut liên tc:
ế
ế
7Bn quyn © Chng khoán Đại hc Ngoi Thương FTUS
N
ế
ubi
ế
tlãisu
t liên tc, có th
tính đượcR:
Discounted Present Value (DPV)
Mt khon đầu tư an toàn trong n năm có lãi sut rs, s thu
được giá tr tương lai là
Giá trchiếtkhuhinticakhontinFV
nlà:
8Bn quyn © Chng khoán Đại hc Ngoi Thương FTUS
Giá trchiếtkhuca nhiulung tinFV
ilà:
Physical Investment Project
Giá trhinti ròng cadán philnhơn0:
Xác định IRR, thamãnđiukin NPV=0:
9Bn quyn © Chng khoán Đại hc Ngoi Thương FTUS
NPV và IRR
10 Bn quyn © Chng khoán Đại hc Ngoi Thương FTUS