11/4/2009
1
SHELF-LI FE S THÔI NHI M
1
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10
1. Giithiu chung
yTheo vin khoa hcvàcôngnghthcphmM(IFST) tuith
snphm (shelf-life) thi gian trong đósnphmthc
h
d
ì
đ
ò
d
ì
đ
á
2
p
hm
v
n
d
uy tr
ì
đ
ượcsan t
ò
an c
as
np
;
d
uy tr
ì
đ
ượcc
á
c
yêu cuvmtcm quan, hóa hc, vtlývàvisinhcathc
phmvàđảmbogiữđưcmichtiêudinhdưỡng được công
btrên nhãn snphm.
yChú ý: Nếusnphmvnantòannhưng nhng tính chtcm
quan, hóa hc, vtlývàvisinhkhôngđược duy trì t vn không
th
chp
nhn
được
.
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ
th
chp
nhn
đưc
.
yShelf-life casnphmlàmtphnrtquantrng trong qui trình
phát trinmtsnphm. Đứng trên quan đimca công nghbao
gói thì shelf-life càng quan trng trong nhiutrường hpbao
kthut bao gói giihnca shelf-life casnphm.
yTrong nghiên cu phát trinsnphmngườitacnphi cân nhcđến
vicchnla bao kthut bao gói ngay trtsm.
yShelf-life casnphmđượckimtrabng cách gicác musnphm
cui cùng trong điukinmôphng nhưtrường hpsnphmsphi
trãi
qua
trong
quá
trình
phân
phi
t
nhà
sn
xut
đến
tay
người
tiêu
trãi
qua
trong
quá
trình
phân
phi
t
nhà
sn
xut
đến
tay
ngưi
tiêu
dùng cui cùng. Sau quá trình boqun, các snphmsẽđưcđánh g
da vào các chtiêu vi sinh, hóa hc, vtlývàcm quan.
yTrong trường hpsnphm shelf-life dài, cnphicónhng phương
pháp gián tiếphayphương pháp dbáo để xác định shelf-life. mts
phương pháp đượcsdng để kimtrađộ nđịnh casnphmvàxác
định shelf-life như:boquntrongđiukin nhitđộ cao, phương pháp
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ3
tăng
m
l
chocphương pháp đưarnhsáng.Cácphương pháp này
đượcgilàphương pháp gia tc.
yNgòai ra, ngườitacũng sdng phương pháp mô phng tóan hcđể d
đóan shelf-life casnphm.
2. Các yếutốảnh hưởng đếnchtlượng shelf-life
4
yĐốivinhiusnphmthcphm thì shelf-life bgiihnbi
mt
s
yếu
t
nào
đó
th
d
đoán
ngay
trong
lúc
phát
trin
mt
s
yếu
t
nào
đó
th
d
đoán
ngay
trong
lúc
phát
trin
snphm. Các yếutốđócóthểđưcxácđịnh bng kinh nghim
đốivinhng snphmtương thay tsphân tích da vào các
yếut:
{Bnchtcasnphm(yếutdo bnthânthcphm)
{nh hưởn
g
ca
m
ôi trườn
g
sn
h
strãi
q
ua
(
y
ếut
b
ên
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ
g
g
q
(
y
ngoài).
{Stương tác qua ligiahaiyếitbên trong bên ngòai sn
phmlàmnh hưởng đếnsnphm.
11/4/2009
2
yCác yếutbnchtcathcphmbaogm:
{Hat độ nướca
w
{pH, độ acid tng, dng acid trong thcphm
{Các vi sinh vttnhiên cathcphmvàslượng vi sinh vt
ô
h
i
ù
s
ô
ng trong s
np
hm
cu
i
c
ù
ng
{Mcđộ oxy trong snphm
{Thếoxy hóa khcasnphm
{Các thành phn hóa hc, hóa sinh tnhiên snphm
{Các cht
b
o
q
unđãthê
m
vào
(
Vd: mui
,
g
ia v
,
chtchn
g
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ5
q
(
,
g
,
g
oxy hóa …)
{Công thcsnphm
{Các tương tác casnphmvibaobì(sthôi nhim…)
yCác yếutbên ngoài kếtqutác động camôitrường sn
phm trãi qua trong sutthigianboqun, phân phi, bao gm:
{Điukin nhitđộ trong quá trình chếbiến
{Nhitđộ kim sóat trong sut quá trình lưu kho phân phi
Độ
ôi
{
Độ
m
m
ôi
trư
ng
{Điukinchiếu sáng (tia UV IR)
{Thành phn khí quyn n trong bao
{Các tác động do người tiêu dùng gây ra khi sdng
yCác
y
ếut
b
ên tron
g
thì
p
h
thu
cvàon
g
u
y
ên li
u
,
d
n
g
sn
p
h
m
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng VũPage 6
y
g
p
gy
,
g
p
công nghchếbiếnvàhunhưrt khó tác động. Riêng vcác
yếutbên ngoài do môi trường gây ra luôn tác động vào shelf-life
casnphm nhimvca bao công nghbao gói làm
gimtácđộng ca các yếuti trường nhmtăng shelf-life.
3. Sthôi nhimtbao vào thcphm
7
ySthôi nhimđượcmôt hintượng khuếch tán ca các phân
t ion tbao vào thcphm. vy, stiếp xúc trctiếpca
vt
liu
bao
gói
thc
phm
điu
kin
tim
n
cho
quá
trình
vt
liu
bao
gói
thc
phm
điu
kin
tim
n
cho
quá
trình
thôi nhimdinra.
yNgày nay, sthôi nhimcóthểđưcsdng nhưmtyếuttích
ccđốivithcphm trong trường hpbaogóibng bao hot
tính (active packaging) bao thông minh (intelligent
packaging). Tuy nhiên, trên thctếthì sthôi nhim không mong
muntvtliu
b
ao
b
ìvàothc
h
luôn ti
m
nnhn
g
mi
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ
g
nguy đốiviantòanthcphm, chtlượng snphmhaynh
hưởng đến shelf-life casnphm.
yKhi nói đếnthôinhim thì ngườitathường nhcđến bao plastic
sthôi nhimtcác bao khác ít hơnrt nhiu.
3.1. Sthôi nhimtbao plastic
8
yHinnay,vnđề thôi nhimtbao plastic rtđựơc quan tâm
các thcphmđược bao gói trong bao plastic đượcsdng rt
rng rãi. Sthôi nhimsẽảnh hưởng đếnchtlượng san toàn
casnph
m
.
yVnđề thôi nhimthường do hai nguyên nhân gây ra: st li
các monomer tquá trình polymer hóa chưatritđể do các cht
phgia được thêm vào trong quá trình polymer hóa.
{Không mt quá trình polymer hóa nào thtritđể nên vtliu
polymer thì ít nhiucũng chanhng monomer chưathamgia
phn
ng
tim
n
nguy
cơ
thôi
nhim
vào
thc
phm
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ
phn
ng
tim
n
nguy
cơ
thôi
nhim
vào
thc
phm
.
{Phgia đượcbsung vào quá trình polymer hóa nhmthayđổi
các tính chtvtlýca các polymer, nhng chtnàycũng tim
nnguycơthôi nhim(Vd:chtlàmdo tác nhân gây hicho
sckhe)
11/4/2009
3
3.2. Tác nhân nh hưởng đếnsthôi nhim
9
yMcđộ casthôi nhimtbao vào thcphmtiếp xúc vinóph
thucvàoslượng các cht thôi nhim trong vtliubaobì,mcđộ
thigianthcphmtiếp xúc vi bao trong thigianboqun.
{Để gimsthôi nhimngườitacnphikim soát quá trình snxut
bao để hnchếtiđastntica các cht thôi nhim trong vt
liubaobì.
{Mcđộ tiếp xúc giathcphmvàbaobìcũng tác động trctiếpđến
sthôi nhim, trong trường hpnàyngườitasdng thêm mtlp
vtliungăn cách giathcphmvilp bao bì chanhiucht
thôi nhi
m
.
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ
{Thigiantiếp xúc càng dài thì khnăng thôi nhim càng ln. Đốivi
các thcphmcóHSDngntvài ngày đếnvàitunthìsựảnh hưởng
cathigianđếnsthôi nhimcóthbqua, nhưng đốivi các sn
phmcóHSDdàitvài tháng trlên thì thigiantiếp xúc mtyếu
tcn quan tâm.
3.3. Chnlabaobìđể tránh sthôi nhimvàshưhng
10
yTrong trường hptng quát thì viclachnbaobìdachyếu
à
i
đá
á
ê
lt
t
đó
đị h
á
v
à
ov
i
c
đá
p
ng c
á
cy
ê
uc
uc
a
l
u
t
p
p,
t
rong
đó
quy
đị
n
h
c
á
c
vtliu bao phiđượckimtrađể đảmbosthôi nhimnm
trong giihnantoàn.
yKhi lachnvtliu bao cho thcphmcnphi cân nhc các
thành phncathcphmvàcavtliubaobì,cũng nhưs
tương tác ca chúng trên thcphm. Thông thường, để lachn
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ
vtliu
b
ao
b
ìngườitac
ntrli 3 câu hi:
{Câu hi 1: Thành phncavtliubaobì?Phitithiu hóa
các chttimn nguy cơthôi nhimvàothcphm.
{Câu hi2:Cáckhnăng thdnđếnsthôi nhimca
các thành phn trong bao vào thcphm? Các khnăng
này phthucvàothànhphncathcphmcóáilcvi các
chtthôinhim. Đascác chtthôinhimlànhng chtk
nướcnêncnđặcbitchúýtrongtrường hpthcphmcóhàm
lượng
cht
béo
cao
lượng
cht
béo
cao
.
{Câu hi3:Tácđộng cacácchtthôinhimđếnthcphm
gì? Các mùi, vldo bao bì nh hưởng đếnthcphmnhưthế
nào?
yVd: sthôi nhimcùng mcđộ nhưnhau đốivihaisnphm
khác nhau, nhưng đốivi1snphmnócóthlàm gimcht
lượng
cm
quan
,
trong
khi
sn
kia
li
không
b
phát
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Tr n Trn g Vũ11
lưng
cm
quan
,
trong
khi
sn
kia
li
không
b
phát
hin.
Nhưvy, mcđộ thôi nhimcóthểđưcchpnhn hay không ph
thucvàosựảnh hưởng ca chúng đến tính chtcm quan casn
phmvàphinm trong giihn cho phép calutđịnh.
3.4. Phương pháp phát hinsthôi nhim
12
yĐể phát hinsthôi nhimtrongthcphmngườitathường s
d
hi
h
h
à
h
d
ng
h
a
i
p
h
ương p
p
:p
h
ương p
pc
m
quan v
à
p
h
ương p
p
phân tích sc ký.
{Phương pháp cm quan ưuđimlàdthchin, nhưng khi
phát hinsthôi nhim thì khó xác định đólàchtgìvàdo
thành phnnàogâyra,đồng thiđộ nhycũng giihn.
{
Phương
phá
p
phân
tích
sc
thường
s
dng
GC/MS,
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ
{
Phương
phá
p
phân
ch
sc
thưng
s
dng
GC/MS,
phương pháp này ưuđimlàpháthinđượcsthôi nhim,
bnchtchtthôinhimvàngun thôi nhimnhưng phương
pháp phctpđồng thi chi phí cao.
11/4/2009
4
K THUT BAO GÓI HOT HÓA
ACTIVE PACKAGING
13
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ
1. Giithiu chung
14
yBao gói hathóalàbaobìcóskếthp các phgia trong thành
phn màng bao hay bên trong bao nhmmcđích duy trì cht
lượng kéo dài shelf-life snphm.
yBao đượcgilàhat hóa khi chúng ththchinthêmmt
schcnăng trong vicgiúpboqunthcphm ngoài nhng
chcnăng ca các bao bì thcphm thông thường khác.
yCác chtphgia sdng trong kthutbaogóihat hóa th
nhng phgia hay nhng chtgiúptăng độ tươicasnphm, có
thbao gm: các chthp thu oxy tdo; chthpthuCO
2,m,
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ
ethylene
/
hoccácch
tmàu,ch
tmùil;hocnhng ch
tcó
khnăng phóng thích ra mtschtnhư: ethanol, sorbate, cht
chng oxy hóa và/hoc các chtboqun khác; giúp duy trì nhit
độ kimsoát.
yKthutbaogóihat hóa đãđượpdng cho nhiulai thc
phm khác nhau vnđang đượctiếptcnghiêncuđể áp dng
cho nhiulai thcphm khác. Tuy nhiên, phi luôn nhrng thc
phmluônbphân hytnhiên cnphihiurõbncht các
quá trình này trước khi lachpdng kthut
b
ao gói hat hóa
cho snphm.
yNgòai ra, shelf-life cathcphmcũng phthucnhiuyếut
khác như:pH,hat độ nước, thành phndinhdưỡng, các cht
chng vi sinh vt, cutrúcsinhhccathcphm… nên khi la
chpdng kthutbaogóihat hóa cũng cnphicânnhc
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ15
đầyđủ sựảnh hưởng ca các yếuttrên đốivithcphm.
yCác ng dng cabaobìhat tính trong thcphmcóthtóm tt
nhưtrong bng sau:
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ16
11/4/2009
5
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ17
2. Chthp thu oxy
18
yOxy trong thcphm tham gia vào nhiu quá trình làm nh hưởng
ế
đ
ế
nch
tlượng thcph
.Vìv
y
, các ch
th
p thu oxy th
lai
blượng oxy trong thcphm giúp duy trì chtlượng thc
phm do các tác động: gims hp; gimsoxy a các cht
màu, viamin; cchếcác phnng gây biến màu do enzyme; c
chếssinh trưởng cavisinhvthiếu khí…
yHinnay,chthp thu oxy đượcsdng trong công ngh
b
ao gói
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ
hat a dưới2dng: dng các gói nhchachthpthuoxyđặt
trong bao hoccóthkếthpvi các thành phn khác trong vt
liusnxutbaobì.
{Chthp thu oxy dướidng gói: trong đóchabtst các
cht xúc tác phù hp, các chtnàyshút nướctdo trong thc
phmđể to thành các hydrate kim lai hat động khnăng
phnng vi oxy để to thành các oxide kim lai bn. c cht
hpthudng này thlàm gimnng độ oxy trong thcphm
xung
dưới
0
.
01
%
.
Tuy
nhiên
,
các
cht
hp
thu
oxy
dng
này
xung
dưi
0
.
01
%
.
Tuy
nhn
,
các
cht
hp
thu
oxy
dng
y
không tháp dng trong các snphmcóhat độ nướccaovì
trong môi trường độ mcaokhnăng hp thu oxy ca chúng
gimrt nhanh.
{Hinnay,mtslai bao ngườitakếthp các chthpthu
oxytrongthànhphnvtliudướidng chai, np, np khoén để
sdng cho các lai nướcgiikhát.Cácchthpthuoxydng
á
ó
h
á
h
kh
h
h
bi
id
i
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng Vũ19
n
á
yc
ó
t
h
c
á
cc
h
t
kh
h
uc
ơ
n
h
ư:ascor
bi
cac
id
,mu
i
ascorbate hoccóth các chthpthucóbnchtenzyme.
Do đượckếthp trong vtliu bao nên các dng bao này
thhp thu oxy cảởkhong không trên snphm hay trong
snphm.
11/ 4/ 20 0 9
HC K I 20 0 9 20 10 Ths. Trn Trng VũPage 20