Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
BÀI GING K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 1
CHƯƠNG 01
TNGQUANVỀMCHĐIN
CPHƯƠNGPHÁPGIIMCHMTCHIU(DC)
T
rước khi kho sát các định nghĩa cơ bn v mch đin, chúng ta cn nhc li các ý nim
vt lý cơ bn như sau:
Trong vt dn đin, các electron nm trên tng ngoài cùng ca nguyên t có kh
năng di chuyn dưới tác dng nhit ( ti nhit độ môi trường ) được gi là “ electron t do” .
Trong vt liu cách đin, các electron trên tng ngoài cùng không t do chuyn động.
Tt c các kim loi đều là cht dn đin.
Dòng đin là dòng chuyn động thun nht ca các electrons qua vt dn.
1.1. KHÁI NIM V MCH ĐIN – CÁC PHN T HÌNH THÀNH MCH ĐIN:
Mch đin là mt mch vòng hình thành liên tc (không gián đon) bi các vt dn,
cho phép dòng electrons đi qua mt cách liên tc, không có đim m đầu và không có đim
kết thúc.
Mch đin được gi là gián đon (h mch) khi các vt dn không to thành mch
vòng khép kín và các electrons không th di chuyn liên tc qua chúng.
Sơ đồ khi mô t các thành phn mch đin trình được bày trong hình 1.1 .
HÌNH 1.1: Sơ đồ khi mô t các thành phn ca mch đin.
Các phn t chính to thành mch đin thường được quan tâm là: Phn T Ngun và Phn
T Ti.
Phn T Ngun bao gm các thiết b biến đổi các dng năng lượng: cơ năng, hóa
năng , quang năng, nhit năng. . . sang đin năng ( như máy phát đin, pin , accu .. .)
Phn T Ti bao gm các thiết b hay các linh kin nhn đin năng để chuyn hóa thành
các dng năng lượng khác như: nhit năng (đin tr), cơ năng (động cơ đin),hóa năng (bình đin
gii) …..
Trong mt s các mch đin có th không cha thành phn chuyn đổi. Chc năng chính
ca thành phn chuyn đổi dùng biến đổi thông s đin áp ngun cung cp (như trường hp
máy biến áp) hoc biến đổi thông s tn s (trường hp ca b biến tn).
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
BÀI GING K
THUT
ĐIN
ĐIN T
– CHƯƠNG 1
1.2. CU TRÚC CA MCH ĐIN :
Khi liên kết các phn t trong mch đin s dn đến các khái nim sau: Nhánh, Nút,
Vòng, Mt lưới.
NHÁNH: là mt đường trên đó cha mt hay nhiu phn t liên kết vi nhau theo
phương pháp đấu ni tiếp. CHÚ Ý: theo định nghĩa trên trong mt
nhánh có th cha phn t ngun và phn t
ti (xem hình 1.2).
NÚT : là giao đim ca ti thiu ba nhánh
trong mt mch đin .
Trong hình 1.3 ta có các nút : a, b, c,d.
Định nghĩa nút như trên, được xác định theo
quan nim c đin; tương ng vi các phương
pháp gii mch dùng tay không s dng các
phn mm h tr dùng máy tính. Trong trường hp
áp dng phn mm Pspice hay Orcad để gii tích
mch , nút được xem là giao đim ca hai
nhánh.
VÒNG:tp hp nhiu nhánh to thành h
thng kín và ch đi qua mi nút duy nht mt ln
Trong hình 1.4 và 1.5 trình bày mt vòng t
chn bng cách kết hp các nhánh đang có trong mch
to thành mt h kín. Tùy thuc vào phương pháp t
hp các nhánh đang có trong mch chúng ta có th
hình thành nhiu vòng khác nhau.
MT LƯỚI : được xemvòng cơ bn nói mt cách
khác: mt lưới là mt vòng mà bên trong không tìm
thy được vòng nào khác.
Trong hình 1.6, chúng ta có được 3 mt lưới
hay 3 vòng cơ bn.
+
-
+
-
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
BÀI GING K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 1
1.3. CÁC ĐẠI LƯỢNG VT LÝ ĐẶC TRƯNG TÍNH CHT CA MCH ĐIN :
Các tính cht ca mch đin được đặc trưng bi 4 đại lượng sau : dòng đin, đin áp,
công sut và đin năng .
1.3.1 . DÒNG ĐI ÊN :
Trong trường hp tng quát, ta xem dòng đin tc thi i qua mt phn t là hàm theo biến
s thi gian t .
Cường độ dòng đin i(t) được định nghĩa là tc độ biến thiên ca lượng đin tích dq
qua tiết din ca phn t trong khang thi gian kho sát dt .
 
dq t
it dt
(1.1)
Trong đó , đơn v đo ca đin tích [q] = [Coulomb]; [t] = [s] ; [ i ] = [A]
Như vy, chúng ta có th kết lun: mc đích ca mch đin là di chuyn đin tích vi
tc độ mong mun dc theo đường định trước. S chuyn động ca đin tích to thành dòng
đin. Dòng dch chuyn ca các đin tích trên dây dn cho
chúng ta khái nim dòng đin hình thành trên dây dn.
Khi qui ước hướng ca dòng đin ngược vi
hướng chuyn dch ca các electron (đin tích âm) .
Chúng ta có th xem hướng ca dòng đin là hướng
chuyn dch ca đin tích dương
THÍ D 1.1:
Cho đin tích đi qua phn t xác định theo quan h: qt tmC

 
2
612
a/. Xác định dòng đin i ti thi đim t = 0 và t = 3s.
b/. Suy ra tng đin tích truyn qua phn t trong khong thi gian tính t lúc t=1s đến t = 3s.
GII:
a/. Áp dng quan h (1.1) chúng ta suy ra:
dq d
itttmA
dt dt

2
6121212
Suy ra:
Lúc t = 0 : i = -12 mA và lúc t = 3s : i = 24 mA.
b/. Vi quan h ca q theo thi gian t cho trong đầu bài; chúng ta xác định lượng đin tích truyn
qua phn t theo phép tính như sau:
tt
tt
Qq q
Qt t t t . . mC



30
22 2
03 6 3 12 3 186 126 12
1.3.2 . ĐIN ÁP :
Theo lý thuyết tnh đin, đin thế to ra ti mt đim là công cn thiết để di chuyn mt
đin tích +1 C đi t đim xa vô cc đến đim kho sát . Thường chúng ta qui ước đin thế ca
đim xa vô cc là 0V .
Đin thế chênh lch (hay hiu đin thế) gia hai đim A, B được định nghĩa là :
AB A B
vvv

(1.2 )
Trong đó:
vAB : hiu đin thế gia hai đim A, B .
vA : đin thế ti đim A.
vB : đin thế ti đim B.
+
++
A
dq
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
BÀI GING K
THUT
ĐIN
ĐIN T
– CHƯƠNG 1
Thut ng hiu đin thế gia 2 đim A,B còn được gi là đin áp gia hai đim A, B .
Dòng đin i qua phn t ti trong trường hp này s theo
hướng t đầu có đin thế cao (ký hiu qui ước dùng du +) v đầu có
đin thế thp hơn ( ký hiu qui ước dùng du - ). Trong mch đin ta có
th s dng các ký hiu sau biu din cho đin áp v và dòng i qua phn
t .
1.3.3 . NG SUT :
Vi định nghĩa hiu đin thế như trên; chúng ta có th hiu hiu đin thế gia hai đầu phn
t là công cn thiết để di chuyn đin tích 1C đi t đầu này sang đầu còn li. Như vy, khi gia
hai đầu phn t tn ti đin áp v (t) để hình thành dòng đin i(t) qua phn t; ta nói phn t đã
được cp đin năng (vì đã hình thành công di chuyn đin tích qua phn t).
Đin năng cung cp cho phn t trong mt đơn v thi gian gi là công sut; gi p(t) là
công sut, ta có quan h:
  
pt vt.it (1.3)
Trong đó đơn v đo : [v]=[V] ; [i] = [A] ; [p] = [W].
Chúng ta cn quan tâm đến vn đề công sut tiêu th (nhn vào) trên phn t và công sut
cung cp (phát ra) t phn t. Khi kho sát vn đề này chúng ta cn biết :
Đầu dương thc s ca đin áp trên phn t.
Chiu dương thc tế ca dòng đin qua phn t.
TRƯỜNG HP MCH MÔT CHIU:
Xét mch đin đơn gin bao gm: phn t ngun là pin hay
accu có sc đin động E và phn t ti là đin tr R, xem hình 1.7.
Trong mch đin này chúng ta xác định được đầu đin thế + thc
s trên hai đầu ca các phn t ; và hướng dòng đin thc tế
qua mch đin. Chúng ta có th thc hin qui
ước sau khi căn c vào hướng dòng đin và
đin áp đặt trên hai đầu các phn t
p > 0 : phn t tiêu th công sut.
p < 0 : phn t phát ra công sut .
TRƯỜNG HP MCH TNG QUÁT:
Trong mch đin nếu chúng ta qui ước hướng dòng đin qua phn t t đầu dương ga
thiết ca đin áp trên phn t; trường hp này ta nói phn
t tha qui ước du th động. Công sut xác định trên phn
t gi là công sut tc thi và th hin ý nghĩa được mô t
như sau:
Vi qui ước du th động ta có:
Ti thi đim t1 công sut p(t1) >0 ; phn t thc tế
tiêu th công sut .
Ti thi đim t2 công sut p(t2) <0 ; phn t thc tế
cung cp công sut .
Trong trường hp chúng ta qui ước chiu dương gi
thiết ca dòng đin đi t đầu – sang đầu + ca đin áp các
giá tr ca công sut tc thi nhn được có th hiu tương
t theo cách sau:
v = va – vb
i
-
+
v
i
v
i
-
+
+-
p = v.i > 0p = v.i < 0
Phaàn töû tieâu thuï naêng löôïngPhaàn töû phaùt ra naêng löôïng
ER
+
-VR
+
-
I
HÌNH 1.7
p(t)
p
t
p(t1) > 0
p(t2) < 0
t1
t2
p(t1)
p(t2)
HÌNH 1.8
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
BÀI GING K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 1
Khi p(t) > 0 phn t cung cp công sut.
Khi p(t) < 0 phn t tiêu th công sut.
1.3.4 . ĐIN NĂNG :
Khi mt phn t có công sut là p(t) trong khang thi gian dt đin năng tiêu th ( hay phát
ra) trên phn t :
dw(t) p(t).dt
(1.4 )
Ta có th tính dw bng quan h khác như sau :
dw(t) v(t).i(t).dt
(1.5 )
Trường hp tng quát, khi khang thi gian kho sát tính t thi đim to đến thi đim t ,
đin năng được xác định theo quan h sau:
t
t
w v(t).i(t).dt
0
(1.6 )
Trong các công thc trên, đơn v đo lường được xác định như sau:
[ w ] = [ J ] ; [ v ] = [V] ; [ i ] = [A] ; [ t ] = [ s ]
1.4. PHN T NGUN :
Đối vi phn t ngun ta có th phân lai như sau :
Ngun áp độc lp , ngun áp ph thuc.
Ngun dòng độc lp, ngun dòng ph thuc .
1.4.1 . NGUN ÁP ĐỘC LP:
Ngun áp độc lplai ngun áp có kh năng duy trì đin áp v gia hai đầu ngun độc
lp đối vi các phn t còn li ca mch và dòng đin qua ngun.
Trong các sơ đồ mch chúng ta biu din ngun áp độc lp
bng ký hiu trình bày trong hình 1.9. Ngun áp độc lp được
xác định bi hai yếu t:
Hàm vs(t) gi là hàm ngun ca ngun áp độc lp.
Mt cp du +, - ghi bên trong ngun cho biết đầu
dương gi thiết ca ngun áp.
Ngun áp độc lp có th có hàm ngun tha các dng như sau, xem hình 1.10a và 1.10b.
Ngun áp không đồi ( ngun DC).
Ngun áp xoay chiu hình sin.
Ngun áp dng hàm m đối vi thi gian.
Ngun áp dng sóng răng cưa. . .
Hình 1.10a: Các dng đin áp mt chiu và áp răng cưa.
+-
vs(t)
vv
Vo
+-
HÌNH 1.9
t
vs
Vo
0


0
t
V
t
vos
Haøm nguoàn daïng haèng soá
(nguoàn aùp moät chieàu DC)
t
vs
Vo
0T2T


TkyøchuTtt
T
V
tv o
s
0.
Haøm nguoàn daïng raêng cöa