Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
BÀI GING K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 2
CHƯƠNG 02
DÒNGĐINHÌNHSIN
GIIMCHXOAYCHIUHÌNHSINXÁCLPDÙNGSỐPHC
2.1. NG QUAN TIN HIÊU AP (DONG) HINH SIN :
2.1.1. BIU THC TC THI :
Các tín hiu đin áp, dòng đin, t thông. . có quan h hàm sin theo thi gian t được
biu din dưới dng hàm điu hòa theo thi gian, đin áp tc thi dng hàm sin theo t được
biu din như sau:
m
v(t) V .sin t
 (2.1)
Trong đó :
Vm : biên độ ca đin áp ; [Vm] = [V].
: tn s góc ca đin áp ; [] = [rad/s].
: góc pha ban đầu lúc t =0 ; [] = [rad]. Góc pha ban đầu được qui ước có giá tr trong
khang -1800< <1800.
Khi biết trước đồ th ca tín hiu sin v = Vm.sin(t) , ta có th suy ra dng ca đường biu
din tín hiu sin tng quát v = Vm.sin(t + ) theo phương pháp sau:
Khi > 0, đồ th ca tín hiu v = Vm.sin(t + ) di v phía trái đồ th v = Vm.sin(t)
mt góc là .
Khi < 0 , đồ th ca tín hiu v = Vm.sin(t + ) di v phía phi đồ th v = Vm.sin(t)
mt góc là .
HÌNH 2.1: Đồ th ca các tín hiu hình sin.
Giá tr tc thi ca áp hay dòng hình sin được biu din theo các dng sau :
m
m
vV.sin(t )
iI.sin(t )


Chu k T và tn s f ca dòng hay áp hình sin được xác định theo các quan h sau :
T
2
(2.2)
0 0.4 0.8 1.2 1.6 2 2.4 2.8 3.2 3.6 44.4 4.8 5.2 5.6 6 6.4 6.8
-1
-0.9
-0.8
-0.7
-0.6
-0.5
-0.4
-0.3
-0.2
-0.1 0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9 1
x (180/pi)
x
U
m
Thôøi gian t
Bieân ñoä
v = Vm.sin(
t)
Vv = min(.s +t )
vi < 0
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
BÀI GING K
THUT
ĐIN
ĐIN T
– CHƯƠNG 2
fT

1
2 (2.3)
Trong đó, đơn v đo ca các đại lượng xác định theo : [T] = [s] ; [f] = [s]; [] = rad
s



2.1.2. SO SÁNH GÓC PHA- ĐỘ LCH PHA :
Điu kin so sánh góc lch pha:
Khi so sánh góc lch pha, hay xác định độ lch pha; các tín hiu dòng hay áp hình sin
cn tha các điu kin sau:
Cùng tn s f (hay cùng tn s góc ) .
Các tín hiu được biu din (hay viết) cùng dng sin (hay cos).
Phương pháp xác định:
Gi s ta có hai tín hiu hình sin:
m
m
..sin(t )Vv ..sin(t )Vv
111
222
Khi
chn tín hiu v1 làm chun, độ lch pha ca v1v2 được xác định theo quan h :

12
(2.4)
Kết qu tính toán được có th rơi vào mt trong ba trường hp :
 > 0 v1 sm pha hơn v2.
 = 0 v1 trùng pha vi v2.
 < 0 v1 chm pha hơnv2.
THÍ D 2.1: Cho mch xoay chiu vi dòng nhánh tc thi:
).t.sin(i
).t.sin(i
0
1
0
2
6010010 2
3010020 2
Xác định độ lch pha ca i1 và i2
GII
Chn dòng i1 làm chun, góc pha ban đầu ca i1 1 = 600. Góc pha ban đầu ca dòng i2
2 = 200 . Suy ra độ lch pha : ()

000
60 30 90 0 . Ta kết lun dòng i1 sm pha
hơn dòng i2 mt góc là 900.
2.1.3. PHƯƠNG PHÁP BIU DIN TÍN HIU SIN BNG VECTOR PHASE FRESNEL:
Đầu tiên chúng ta nh li mt s vn đề cơ bn
trong chuyn động hc. Xét đim M chuyn động tròn
đều vi vn tc góc là trong mt phng xOy. Bán kính
qu đạo là R. Ti thi đim ban đầu lúc t = 0, OM

hp vi
trc hoành góc (pha ban đầu), xem hình 2.2.
Ti thi đim t bt k OM

hp vi trc hoành
góc . Ta có quan h sau: t
 .
Bây gi nếu chiếu vuông góc OM

xung h trc ta
độ xOy. Ta độ ca M hay hình chiếu ca OM

trên h trc
ta độ Descartes xác định theo các quan h sau:
i
1
i
2
i
t
0
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
BÀI GING K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 2

M
xR.cost

(2.5)

M
yR.sint
 (2.6)
Tóm li, các thành phn hình chiếu vuông góc ca vector OM

đang chuyn động tròn
đều trong h trc ta độ xOy có dng là hàm điu hòa theo thi gian t.
Theo Fresnel ta có th s dng vector phase quay tròn trong không gian vi vn tc
góc quay là để biu din áp xoay chiu hình sin: v = Vm.sin(t + ) hay v = Vm.cos(t + )
Vector phase dùng biu din
cho áp hình sin v = Vm.sin(t + ) hay
v = Vm.cos(t + ) có sut bng biên
độ Vm , quay tròn đều trong không gian
vi tc độ quay góc bng vi tn s
góc ca áp hình sin, xem hình 2.3.
Trong các bài toán k thut đin
để thun tiên cho vic kho sát, chúng ta
qui ước vector phase quay được v ti
thi đim t = 0.
Điu kin biu din các tín hiu áp và dòng hình sin bng vector phase trên cùng mt
phng:
Các áp và dòng hình sin cn tha các điu kin sau:
Cùng tn s f (hay cùng tn s góc ) .
Các tín hiu được biu din cùng dng sin (hay cos).
2.1.4. GIÁ TR HIU DNG CA DÒNG ĐIN VÀ ĐIN ÁP :
Gi s cung cp
ln lượt các ngun áp
mt chiu ri đến
ngun áp xoay chiu
hình sin lên cùng phn
t đin tr R.
Khi cp ngun áp
mt chiu (DC) lên 2
đầu đin tr R; đồ th
áp, dòng và công sut
là các hàm hng theo
thi gian t, hình 2.4.
Khi cp ngun áp
hình sin lên hai đầu đin
tr R, các đồ th áp,
dòng và công sut
các hàm biến thiên
theo qui lut sin đối
vi thi gian t .
Khi cp ngun áp DC, ta có:
DC
DC DC DC DC V
PV.IR.I R

2
2 (2.7)
Vm
Quay tròn đều
Trc chun
Vm
Trc chun
Quay tròn đều
Vector phase lúc t bt kVector phase lúc t = 0
HÌNH 2.3: Vector phase quay
R
IDC
VDC
+-
tt
VDC
IDC
PDC
v(t)
i(t)
p(t)
R
v(t)
+-
i(t)
TT
ÑIEÄN NAÊNG CAÁP CHO R TRONG
CKHOAÛNG T BÔÛI NGUOÀN D
ÑIEÄN NAÊNG CAÁP CHO R TRONG
KHOAÛNG T BÔÛI NGUOÀN AC
HÌNH 2.4: Các đồ th áp, dòng, công sut theo thi gian khi cung cp
ngun mt chiu DC và ngun xoay chiu hình sin (AC) cho phn t R.
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
BÀI GING K
THUT
ĐIN
ĐIN T
– CHƯƠNG 2
Khi cp ngun xoay chiu, gi s vi đin áp
m
vt V.sin t
, áp dng định lut Ohm
ta có quan h sau :
  
m
vt V
it sin t
RR





(2.8)
Đặt m
mV
IR




là biên độ dòng hình sin qua đin tr. Quan sát góc pha ca v(t)i(t) ta
rút ra kết lun: dòng qua R và áp đặt ngang qua hai đầu R trùng pha thi gian. Công sut tc
thi tiêu th trên đin tr xác định theo quan h:
 
mm
pt vt ii V.I sin t

2 (2.9)
Trong hình 2.4, din tích hình phng gii hn bi: đồ th p(t), trc hoành và các đường
thng song song vi trc tung trong phm vi chu k T ca p(t) đặc trưng đin năng cung cp
cho phn t R bi mch xoay chiu trong khong thi gian T . Gi AAC là din tích ca hình
phng này, áp dng công thc Leibnitz ta có:
T
AC
A p(t).dt
0 (2.10)
Tương t, xét din tích ADC ca hình phng gii hn bi: đồ th PDC , trc hoành và các
đường thng song song vi trc tung trong phm vi T. Giá tr ca ADC đặc trưng đin năng cung
cp cho phn t R bi mch mt chiu trong khong thi gian T. Ta có:
DC DC
AP.T
(2.11)
Khi
đin năng cp cho đin tr R trong cùng thi gian T bi các ngun áp mt chiu
và xoay chiu hình sin có giá tr bng nhau, ta nói:
PDCcông sut trung bình ca p(t).
VDCáp hiu dng ca áp hình sin v(t)
IDCdòng hiu dng ca dòng hình sin i(t).
Cân bng các quan h (2.10) và (2.11) ta suy ra các kết qu sau

T
tb DC
PP pt.dt
T

0
1 (2.12)
T
hd DC v(t).dtVV T

2
0
1 (2.13)
T
hd DC i(t).dtII T
2
0
1 (2.14)
CHÚ Ý: Vi các định nghĩa trên t (2.12) đến (2.14) vn áp dng được cho các trường hp áp
hay dòng biến thiên theo thi gian t và có chu k T (không nht thiết phi có dng hàm sin)
THÍ D 2.2: Xác định giá tr áp hiu dng ca áp hình sin: v(t) = Vm.sin(t +)
GII
D đơn gin phép tính, áp dng phương pháp đổi biến s:
Đặt : x = (t +) , suy ra dx = .dt. Suy ra :
Đại hc Bách Khoa Tp H Chí Minh – Khoa Đin Đin T – Phòng Thí Nghim Máy Đin và Thc Tp Đin- 2009
BÀI GING K THUT ĐIN ĐIN T – CHƯƠNG 2

m
mV.sin x.dxV .sin t .dtv t .dt 




2
222 2
Hàm v(t) có chu k T
2 khi đổi biến s ta có các kết qu sau:
Lúc t = 0 ; t = 0 ; suy ra giá tr tương ng x = .
Lúc t = T ; t = T ; suy ra giá tr tương ng x = 2 + .
Áp dng quan h (2.12), suy ra áp hiu dng tính theo quan h sau:
Tm
hd
mm
hd
V
V v (t).dt .sin (x).dx
T
VV
cos( x)
sin (x).dx .dxV

 







2
2
22 2
0
22
22
22
1
2
12
222
Hay:

mmm
hd VVV
V.x.sin(x) .







2
222
2122
2424
Tóm li ta tính được kết qu như sau:
m
hd V
V2 (2.15)
2.1.5. TNG HP HAI TÍN HIU HÌNH SIN :
Điu kin cn tha khi tng hp các tín hiu sin:
Khi tng hp các tín hiu dòng hay áp hình sin, các tín hiu này cn tha điu kin sau:
Cùng tn s f (hay cùng tn s góc ) .
Các tín hiu được biu din (hay viết) cùng dng sin (hay cos).
Phương pháp xác định tín hiu tng hp:
Khi tng hp hai tín hiu hình sin, ta có th áp dng mt trong hai phương pháp sau:
Gin đồ vector phase và định lý cosin.
Gin đồ vector phase và phép chiếu vuông góc vector (hay phương pháp tính dùng
hình hc gii tích) Xét các dòng xoay chiu hình sin có biu thc tc
thi như sau:

m
m
).sin(tIti
).sin(tIti


111
222
Mun xác định dòng đin tng hp ta cn xác định hai
thông s:
Biên độ Im ca dòng tng.
Góc pha ban đầu ca dòng tng hp .
Khi xác định biên độ Im, ta có th áp dng định lý cosin
hay h thc lượng trong tam giác thường.

21

 

2
1
HÌNH 2.5: Tng hp dòng đin hình sin