________________________________________________________Chương 4
Mch t hp IV - 1
___________________________________________________________________________
____________________________________________________________Nguyn Trung Lp
CHƯƠNG 4: MCH T HP
MCH MÃ HÓA
7 Mch mã hóa 2n đường sang n đường
7 Mch to mã BCD cho s thp phân
MCH GII MÃ
7 Mch gii mã n đường sang 2n đường
7 Mch gii mã BCD sang 7 đon
MCH ĐA HP VÀ GII ĐA HP
7 Khái nim
7 Mch đa hp
7 ng dng ca mch đa hp
7 Mch gii đa hp
MCH SO SÁNH
7 Mch so sánh hai s mt bit
7 Mch so sánh hai s nhiu bit
MCH KIÊM / PHÁT CHN L
7 Mch phát chn l
7 Mch kim chn l
___________________________________________________________________________
____
Các mch s được chia ra làm hai loi: Mch t hp và Mch tun t.
- Mch t hp: Trng thái ngã ra ch ph thuc vào t hp các ngã vào khi t hp này
đã n định. Ngã ra Q ca mch t hp là hàm logic ca các biến ngã vào A, B, C . . ..
Q = f(A,B,C . . .)
- Mch tun t : Trng thái ngã ra không nhng ph thuc vào t hp các ngã vào mà
còn ph thuc trng thái ngã ra trước đó. Ta nói mch tun t có tính nh. Ngã ra Q+ ca
mch tun t là hàm logic ca các biến ngã vào A, B, C . . . . và ngã ra Q trước đó.
Q+ = f(Q,A,B,C . . .)
Chương này nghiên cu mt s mch t hp thông dng thông qua vic thiết kế mt
s mch đơn gin và kho sát mt s IC trên thc tế.
4.1. MCH MÃ HÓA
Mã hóa là gán các ký hiu cho các đối tượng trong mt tp hp để thun tin cho vic
thc hin mt yêu cu c th nào đó. Thí d mã BCD gán s nh phân 4 bit cho tng s
ca s thp phân (t 0 đến 9) để thun tin cho máy đọc mt s có nhiu s mã; mã Gray
dùng tin li trong vic ti gin các hàm logic . . .. Mch chuyn t mã này sang mã khác gi
là mch chuyn mã, cũng được xếp vào loi mch mã hóa. Thí d mch chuyn s nh phân 4
bit sang s Gray là mt mch chuyn mã.
K THUT S
________________________________________________________Chương 4
Mch t hp IV - 2
___________________________________________________________________________
____________________________________________________________Nguyn Trung Lp
4.1.1 Mch mã hóa 2n đường sang n đường
Mt s nh phân n bit cho 2n t hp s khác nhau. Vy ta có th dùng s n bit để
cho 2n ngã vào khác nhau, khi có mt ngã vào được chn bng cách đưa nó lên mc tác động,
ngã ra s ch báo s nh phân tương ng. Đó là mch mã hóa 2n đường sang n đường.
(H 4.1) là mô hình mt mch mã hóa 2n đường sang n đường.
- (H 4.1a) là mch có ngã vào và ra tác động cao : Khi các ngã vào đều mc thp,
mch chưa hot động, các ngã ra đều mc thp. Khi có mt ngã vào được tác động bng
cách n khóa K tương ng để đưa ngã vào đó lên mc cao, các ngã ra s cho s nh phân
tương ng.
- (H 4.1b) là mch có ngã vào và ra tác động thp. Hot động tương t như mch trên
nhưng có mc tác động ngược li. (trong mô hình (H 4.1b) ký hiu du o ngã ra để ch mc
tác động thp, còn ngã vào không có du o vì là mch tht)
Trong trường hp ngã ra có mc tác động thp, mun đọc đúng s nh phân ngã ra,
ta phi đảo các bit để đọc.
(a) (b)
(H 4.1)
Dĩ nhiên, người ta cũng có th thiết kế theo kiu ngã vào tác động thp và ngã ra tác
động cao hay ngược li. Trên thc tế, ta có th có bt c loi ngã vào hay ra tác động theo bt
c kiu nào (mc cao hay thp).
Ngoài ra, để tránh trường hp mch cho ra mt mã sai khi người s dng vô tình (hay
c ý) tác động đồng thi vào hai hay nhiu ngã vào, người ta thiết kế các mch mã hóa ưu
tiên: là mch ch cho ra mt mã duy nht có tính ưu tiên khi có nhiu ngã vào cùng được tác
động.
4.1.1.1 Mã hóa ưu tiên 4 đường sang 2 đường
Thiết kế mch mã hóa 4 đường sang 2 đường, ưu tiên cho mã có tr cao, ngã vào và ra
tác động cao
Bng s tht và sơ đồ mch (H 4.2)
0 1 2 3 A1A0
1 0 0 0 0 0
K THUT S
________________________________________________________Chương 4
Mch t hp IV - 3
___________________________________________________________________________
____________________________________________________________Nguyn Trung Lp
x
x
x
1
x
x
0
1
x
0
0
1
0
1
1
1
0
1
Bng 4.1
Nhn thy biến 0 trong bng s tht không nh hưởng đến kết qu nên ta ch v bng
Karnaugh cho 3 biến 1, 2 và 3. Lưu ý là do trong bng s tht có các trường hp bt chp ca
biến nên ng vi mt tr riêng ca hàm ta có thđến 2 hoc 4 s 1 trong bng Karnaugh.
Thí d vi tr 1 ca c 2 hàm A1 và A0 dòng cui cùng đưa đến 4 s 1 trong các ô 001, 011,
101 và 111 ca 3 biến 123.
T bng Karnaugh, ta có kết qu và mch tương ng. Trong mch không có ngã vào
0, điu này được hiu là mch s ch báo s 0 khi không tác động vào ngã vào nào.
(H 4.2)
4.1.1.2 Mã hóa 8 đường sang 3 đường
Chúng ta s kho sát mt IC mã hóa 8 đường sang 3 đường.
Trên thc tế khi chế to mt IC, ngoài các ngã vào/ra để thc hin chc năng chính
ca nó, người ta thường d trù thêm các ngã vào và ra cho mt s chc năng khác như cho
phép, ni mch để m rng hot động ca IC.
IC 74148 là IC mã hóa ưu tiên 8 đường sang 3 đường, vào/ ra tác động thp, có các
ngã ni mch để m rng mã hóa vi s ngã vào nhiu hơn.
Dưới đây là bng s tht ca IC 74148, trong đó Ei ngã vào ni mch và cho phép, Eo
là ngã ra ni mch và Gs dùng để m rng cho s nh phân ra.
Da vào bng s tht, ta thy IC làm vic theo 10 trng thái:
- Các trng thái t 0 đến 7: IC mã hóa cho ra s 3 bit
- Các trng thái 8 và 9: dùng cho vic m rng, s gii thích rõ hơn khi ni 2 IC để m
rng mã hóa cho s 4 bit
Trng
thái
Ei
Ngã vào
0 1 2 3 4 5 6
7
Ngã ra
A2 A1 A0
Gs Eo
9
8
7
6
5
4
1
0
0
0
0
0
x x x x x x x
x
1 1 1 1 1 1 1
1
x x x x x x x
0
1 1 1
1 1 1
0 0 0
0 0 1
0 1 0
0 1 1
1 1
1 0
0 1
0 1
0 1
0 1
K THUT S
________________________________________________________Chương 4
Mch t hp IV - 4
___________________________________________________________________________
____________________________________________________________Nguyn Trung Lp
3
2
1
0
0
0
0
0
x x x x x x 0
1
x x x x x 0 1
1
x x x x 0 1 1
1
x x x 0 1 1 1
1
x x 0 1 1 1 1
1
x 0 1 1 1 1 1
1
0 1 1 1 1 1 1
1
1 0 0
1 0 1
1 1 0
1 1 1
0 1
0 1
0 1
0 1
Bng 4.2
(H 4.3) là cách ni 2 IC để thc hin mã hóa 16 đường sang 4 đường
(H 4.3)
- IC2 có Ei = 0 nên hot động theo các trng thái t 0 đến 8, nghĩa là mã hóa t 0 đến
7 cho các ngã ra A2A1A0.
- IC1 có Ei ni vi Eo ca IC2 nên IC1 ch hot động khi tt c ngã vào d liu ca
IC2 lên mc 1 (IC2 hot động trng thái 8)
* Để mã hóa các s t 0 đến 7, cho các ngã vào 8 đến 15 (tc các ngã vào d liu ca
IC2) lên mc 1, IC2 hot động trng thái 8.
Lúc đó Ei1 = Eo2 = 0: kết qu là IC1 s hot động trng thái t 0 đến 7, cho phép to
mã các s t 0 đến 7 (t 111 đến 000) và IC2 hot động trng thái 8 nên các ngã ra
(A2A1A0)2= 111, đây là điu kin m các cng AND để cho mã s ra là B2B1B0 = A2A1A0 ca
IC1, trong lúc đó B3 = Gs2 = 1, ta được kết qu t 1111 đến 1000, tc t 0 đến 7 (tác động
thp).
Thí d để mã s 4 , đưa ngã vào 4 xung mc 0, các ngã vào t 5 đến 15 lên mc 1,
bt chp các ngã vào t 0 đến 3, mã s ra là B3B2B1B0=Gs2B2B1B0=1011, tc s 4
* Để mã hóa các s t 8 đến 15, cho IC2 hot động trng thái t 0 đến 7 (đưa ngã
vào ng vi s mun mã xung thp, các ngã vào cao hơn lên mc 1 và các ngã vào thp hơn
xung mc 0), bt chp các ngã vào d liu ca IC1 (cho IC1 hot động trng thái 9), nên
các ngã ra (A2A1A0)1=111, đây là điu kin m các cng AND để cho mã s ra là B2B1B0=
K THUT S
________________________________________________________Chương 4
Mch t hp IV - 5
___________________________________________________________________________
____________________________________________________________Nguyn Trung Lp
A2A1A0 ca IC2, , trong lúc đó B3 = Gs2 = 0, ta được kết qu t 0111 đến 0000, tc t 8 đến
15.
Thí d để mã s 14, đưa ngã vào 14 xung mc 0, đưa ngã vào 15 lên mc 1, bt chp
các ngã vào t 0 đến 13, mã s ra là B3B2B1B0 = Gs2B2B1B0 = 0001, tc s 14
Mun có ngã ra ch s nh phân đúng vi ngã vào được tác động mà không phi đảo
các bit ta có th thay các cng AND bng cng NAND
4.1.2 Mch to mã BCD cho s thp phân
Mch gm 10 ngã vào tượng trưng cho 10 s thp phân và 4 ngã ra là 4 bit ca s
BCD. Khi mt ngã vào (tượng trưng cho mt s thp phân) được tác động bng cách đưa lên
mc cao các ngã ra s cho s BCD tương ng
Bng s tht ca mch:
Trng thái các ngã vào
9 8 7 6 5 4 3 2
1 0
Mã s ra
A3 A
2 A
1
A0
0 0 0 0 0 0 0 0
0 1
0 0 0 0 0 0 0 0
1 0
0 0 0 0 0 0 0 1
0 0
0 0 0 0 0 0 1 0
0 0
0 0 0 0 0 1 0 0
0 0
0 0 0 0 1 0 0 0
0 0
0 0 0 1 0 0 0 0
0 0
0 0 1 0 0 0 0 0
0 0
0 1 0 0 0 0 0 0
0 0
1 0 0 0 0 0 0 0
0 0
0 0 0
0
0 0 0
1
0 0 1
0
0 0 1
1
0 1 0
0
0 1 0
1
0 1 1
0
0 1 1
1
1 0 0
0
1 0 0
1
Bng 4.3
Không cn bng Karnaugh ta có th viết ngay các hàm xác định các ngã ra:
A
0 = 1 + 3 + 5 + 7 + 9 A1 = 2 + 3 + 6 + 7
A2 = 4 + 5 + 6 + 7 A3 = 8 + 9
Mch cho (H 4.4)
K THUT S