intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Lập trình trên môi trường Window: Chương 4 - ThS. Dương Thành Phết

Chia sẻ: Minh Nguyệt | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:59

38
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng "Lập trình trên môi trường Window - Chương 4: SDI and MDI" cung cấp cho người học các kiến thức: Tổng quan ứng dụng document interface, single document interface, multiple document interface, menustrip, contextmenustrip,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Lập trình trên môi trường Window: Chương 4 - ThS. Dương Thành Phết

  1. LẬP TRÌNH WINDOWS Chương 4: SDI & MDI Single & Multiple Document Interface  Giảng Viên: ThS. Dương Thành Phết  Email: phetcm@gmail.com – YahooID: phetcm  Website: http://www.thayphet.net  Tel: 0918158670 1
  2. http://www.thayphet.net NỘI DUNG 1 Tổng quan ứng dụng Document Interface 2 Single Document Interface (SDI) 3 Multiple Document Interface (MDI) 4 MenuStrip 5 ContextMenuStrip 6 ToolStrip 7 StatusStrip 2
  3. http://www.thayphet.net 1. TỔNG QUAN ỨNG DỤNG DI  Dạng ứng dụng làm việc với các document: Document chứa nội dung dữ liệu, được lưu trữ trên file hoặc trong CSDL.  Các dạng document: Soạn thảo văn bản; Xử lý ảnh đồ họa; Bảng tính; Làm việc csdl ...  Ứng dụng dạng DI sẽ cung cấp các chức năng Mở file (hoặc CSDL), xử lý nội dung và lưu file (hoặc CSDL)  Có 2 dạng ứng dụng DI: + Single Document Interface + Multiple Document Interface 3
  4. http://www.thayphet.net 2. SINGLE DOCUMENT INTERFACE  Chỉ hỗ trợ một document hoặc một cửa sổ tại một thời điểm.  Dạng ứng dụng như NotePad, MS Paint với các đặc tính xử lý ảnh và văn bản giới hạn.  Để làm việc với nhiều tài liệu thì phải mở các instance khác của ứng dụng.  Việc quản lý ứng dụng SDI khá đơn giản. Document 4
  5. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE 3.1. Giới thiệu  Ứng dụng cho phép xử lý nhiều document tại một thời điểm.  Các ứng dụng hiện tại thường là dạng MDI: MS Office; MS Studio.NET; Adobe Photoshop …  Ứng dụng MDI thường phức tạp và chức năng xử lý đa dạng  Xử lý một cùng một dạng document: MS Word, Adobe Photoshop. Xử lý nhiều dạng document: Visual Studio: code, design,… 5
  6. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE Ứng dụng MDI – MS PowerPoint Document 6
  7. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE MDI Parent Window – MDI Child Window MDI Application Chỉ có duy nhất một parent windows Parent window Child window Có nhiều child Child window windows Child window 7
  8. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE 3.2. Đặc điểm của MDIParent Form  Được sử dụng làm cửa sổ chính cho ứng dụng. Trong một ứng dụng chỉ có một cửa sổ MDI.  Các cửa sổ con bên trong MDI chỉ có thể di chuyển trong phạm vi của cửa sổ MDI chứa nó.  Khi cửa sổ con bên trong MDI được maximize thì click thước cũng chỉ bằng vùng làm việc của MDI  Tiêu đề của cửa sổ con được ghép với tiêu đề của cửa sổ MDI. Nếu có menu, lúc này menu của cửa sổ con sẽ thay thế menu của cửa sổ MDI.  Khi cửa sổ con được minimize, biểu tượng của cửa sổ con nó nằm trong cửa sổ MDI. 8
  9. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE 3.3. Tạo một MDI Form  Thêm mới một MDI form hoặc sử dụng một Form đã có, thiết lập thuộc tính IsMdiContainer là True.  Màu nền của form theo mặc định sẽ là màu xám. SDI Form MDI Form MDI Form tạo mới 9
  10. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE 3.4. Thiết lập một Form là form con của MDI Form: Ta có thể thiết lập một form dạng SDI làm form con của form MDI bằng cách dùng lệnh thiết lập giá trị cho thuộc tính MdiParent là tên của MDI Form frmchild frm = new frmchild (); frm.MdiParent = this; frm.Show(); 10
  11. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE 3.5. Tạo một form con để add vào form chính  Click chuột phải lên tên project trong Solution Explorer  Chọn Add-> Windows Form  Trong cửa sổ Add New Item Chọn tên của form con  Thiết kế form con theo yêu cầu của ứng dụng. Tạo form con 11
  12. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE  Add form con vào form chính  Tạo đối tượng của form con  Thiết lập thuộc tính MdiParent của form con là form chính  Gọi phương thức Show của form con Tạo đối tượng cho Lớp form con lớp form con ChildFormClass childForm = new ChildFormClass(); childForm.MdiParent = ; childForm.Show(); Thiết lập form cha (nếu đang ở trong form cha thì dùng đối Hiển thị form con tượng this) 12
  13. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE 3.6. Thuộc tính, phương thức và sự kiện Thuộc tính của MDI child IsMdiChild Cho biết form là child hay không MdiParent Xác định form cha của form Thuộc tính của MDi parent ActiveMdiChild Trả về form con đang active IsMdiContainer Xác định form là MDI parent hoặc không MdiChildren Trả về mảng chứa các form con Phương thức LayoutMdi Xác định cách hiển thị các form con Sự kiện MdiChildActivate Xuất hiện khi child form đóng hoặc active Ví dụ: Gán thuộc tính màu nền của form con đang được active là màu đỏ. ActiveForm.Backcolor = VBRed 13
  14. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE Trạng thái Minimize, Maximize và Close Icon của parent: minimize, Icon của child: maximize, close minimize, restore, close Icon của child: restore, Title của parent chứa tên maximize, close child đang maximize 14
  15. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE Sắp đặt các child form  Sử dụng phương thức LayoutMdi  Tham số là các giá trị MdiLayout enumeration ArrangeIcons Cascade 15
  16. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE Sắp đặt các child form TileHorizontal TileVertical 16
  17. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE 3.7. Ví dụ: Tạo ứng dụng MDI: PixView xem ảnh trong đó  Form cha • Chức năng open: mở file ảnh từ đĩa • Gọi form con hiển thị ảnh • Cho phép sắp xếp các cửa sổ con  Form con • Lấy thông tin file từ form cha • Hiển thị file ảnh lên PictureBox 17
  18. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE  Bước 1: Tạo ứng dụng Windows App  Thiết lập Form1 là form cha MDI 18
  19. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE  Bước 2: tạo form con  Trong cửa sổ Solution Explorer click phải lên tên Project  Chọn Add -> Windows Form  Đặt tên cho form con 19
  20. http://www.thayphet.net 3. MULTIPLE DOCUMENT INTERFACE  Bước 3: Bổ sung control PictureBox vào Form2 Thiết lập các thuộc tính cho PictureBox  Dock = Fill  SizeMode = CenterImage 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2