I 4
ĐIỀU PHỐI ĐT ĐAI
Ging viên: ThS. Ngô Gia Hoàng
Nội dung i 4
1. Quy hoạch, kế hoạch s dụng đt
2. Giao đt, cho thuê đất
3. Chuyển mục đích sử dụng đất
4. Thời hạn sử dụng đất
5. Thu hồi đt
6. Đăng ký đt đai, cấp Giy chứng
nhận quyền sdng đt, quyn sở hữu
tài sản gn liền với đt
1. Quy hoch,
kế hoch sử
dụng đất
CSPL: Chương V iều 60-77) Lut Đất đai 2024
Chương III (Điều 15-24) Nghđịnh 102/2024/NĐ-CP
*Khái niệm QH, KH SDĐ
01
Quy hoạch sử dụng đất vic phân bổ chỉ tiêu sử dụng
đất khoanh ng đất đai cho c mục đích phát trin
kinh tế - hội, quốc phòng, an ninh,bảo vệ môi trưng
thích ứng với biến đổi khí hậu trên sở tim ng đất
đai nhu cầu sử dụng đất của c ngành,nh vực đối với
từng đơn vị nh chính cho thời kỳ c định.
Khái niệm quy hoạch SDĐ (Khoản 36 Điều 3 LĐĐ 2024)
02 Kế hoạch sử dụng đất việc phân kỳ quy hoạch
sử dụng đất theo thời gian để thc hiện.
Khái niệm kế hoạch S(Khoản 28 Điều 3 LĐĐ 2024)
*Hệ thng QH, KHSDĐ (Điều 61 Đ 2024)
Quy hoạch sử
dụng đất quốc gia
(Thời kỳ 10 năm, tầm nhìn từ
30 m đến 50 m)
Quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh
(Thi kỳ 10 năm, tầm
nhìn từ 20 năm đến 30
năm)
Quy hoạch sử
dụng đất cấp
huyện
(Thi kỳ 10 năm, tầm
nhìn 20 năm)
Quy hoạch sử
dụng đất quốc
phòng
Quy hoạch sử
dụng đất an ninh
Kế hoạch sử dụng đất quốc
gia
(thời kỳ 5 năm)
Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
(thời kỳ 5 năm)
Kế hoạch sử dụng đất cấp
huyện
(được lập hằng m)
Hệ thống quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất
Quy hoạch nh cht
kỹ thuật, chuyên
ngành cụ thể a quy
hoạch cấp quốc gia,
quy hoạch vùng, quy
hoạch tỉnh
thuộc hệ thống quy hoạch quốc gia, thực hin theo
quy định của Luật Đất đai pháp luật về quy hoạch
Theo cấp đơn vị
hành chính nh thổ