B KHOA HC VÀ CÔNG NGH
S TAY NG DN
LUT CÔNG NGHIP CÔNG NGH S
(Tài liu tham kho)
Cc Công nghipng ngh thông tin
Hà Ni, tháng 01/2026
2
Mc lc
Li nói đu ........................................................................................................................................... 4
I. Các thut ng, định nghĩa quan trng và danh mc các văn bn quy phm pháp lut có
liên quan ................................................................................................................................................ 4
Bng 1: Các thut ngữ, định nghĩa quan trng ............................................................ 4
Bng 2: Danh mục các văn bản quy phm pháp lut có liên quan .............................. 7
II. Ni dung chính ............................................................................................................................... 7
1. Chính sách ưu đãi vượt trội thúc đẩy phát trin ngành CNCNS ............................. 7
1.1. Mức 1: Ưu đãi đầu tư...................................................................................... 8
1.2. Mc 2: Đc biệt ưu đãi đầu tư ........................................................................ 8
1.3. Mc 3: D án ưu đãi, hỗ tr đầu tư đặc bit .................................................. 9
1.4. Các ưu đãi, hỗ tr b sung: ........................................................................... 10
1.4.1. H tr trc tiếp t ngân sách địa phương .............................................. 10
1.4.2. Ưu tiên về hi quan ................................................................................ 11
2. Thúc đẩy Make in Vit Nam ................................................................................. 11
2.1. Thúc đẩy hoạt động nghiên cu phát triển (Điều 16, 17) ............................... 11
2.2. H tr d án khi nghip sáng tạo (Điu 29) ................................................. 13
2.3. Ưu đãi thuê, mua sắm sn phm, dch v ng ngh s s dng vn ngân sách
nhà nước (Điu 31) ................................................................................................ 13
2.4. Chương trình phát triển CNCNS (Điu 9) ..................................................... 14
3. Công nghip bán dn ............................................................................................. 14
3.1. Lần đầu tiên định nghĩa, xác định phm vi ca hoạt động công nghip bán dn
(Điu 38). ............................................................................................................... 14
3.2. Chiến lược phát trin công nghip bán dẫn (Điều 37) ................................... 15
3.3. Cơ chế, chính sách đặc thù cho phát trin công nghip bán dn (Điều 39) ... 15
3.4. Phát trin chui cung ng bán dẫn (Điu 40) ................................................. 16
4. Tài sn s ............................................................................................................... 17
3
4.1. Định nghĩa tài sn s (Điu 46): ..................................................................... 17
4.2. Phân loi tài sn s (Điu 47): ........................................................................ 17
4.3. Qun lý tài sn s (Điu 48): .......................................................................... 18
5. Hot đng th nghim có kim soát sn phm, dch v ng dng công ngh s . 18
5.1. Cơ sở pháp lý và phm vi áp dng ................................................................. 19
5.2. Mục tiêu và đi tưng tham gia th nghim có kim soát ............................. 19
5.3. Điều kiện, tiêu chí và cơ quan có thm quyn ............................................... 20
5.4. Nguyên tc xét duyt và trình t, th tc ....................................................... 20
5.5. Thi gian, không gian, phạm vi chế kim soát quá trình th nghiệm (Điều
18 Ngh định s 353/2025/NĐ-CP) ....................................................................... 20
5.6. Quyn, trách nhim và bo v người tham gia th nghim ........................... 21
5.7. Yêu cu khác và trách nhiệm sơ kết, tng kết ................................................ 21
6. Phát trin nhân lc công nghip công ngh s ...................................................... 21
6.1. Chính sách h tr phát trin ngun nhân lc ................................................. 22
6.2. Phát trin k năng công nghệ s ..................................................................... 23
6.3. Chính sách thu hút ngun nhân lc CNCNS cht lượng cao (Điều 19)......... 23
6.4. Chính sách thu hút, trng dụng nhân tài CNS (Điều 20): .............................. 24
7. Phát trin h tng CNCNS ..................................................................................... 25
8. Quản lý nhà nước v CNCNS ............................................................................... 27
8.1. Ni dung qun lý nhà nước (Điu 5) gm các nhóm sau: .............................. 27
8.2. V trách nhim quản lý nhà nước:.................................................................. 28
9. Mt s ni dung khác ............................................................................................ 28
9.1. V hp tác quc tế: ......................................................................................... 28
9.2. V an toàn, an ninh và tuân th pháp lut: ..................................................... 29
9.3. V d liu s trong hot đng công nghip công ngh s: ............................ 29
9.4. V tài chính và Chương trình phát trin công nghip công ngh s: ............. 29
4
Lời nói đầu
S tay hướng dn Lut Công nghip công ngh s đưc biên son nhm h
tr quan, tổ chức, nhân trong nước ngoài nước tham gia hoc liên quan
đến công nghip công ngh s ti Vit Nam trong vic nghiên cu, hiu áp
dụng đầy đủ, thng nhất các quy định ca Luật. Trên sở ni dung ca Lut
Công nghip công ngh s, s tay cung cp thông tin mang tính gii thích, h
thống hóa hướng dn nhằm tăng cường hiu qu thc thi pháp lut, bảo đảm
tính kh thi, minh bch và thun li trong quá trình trin khai.
S tay này được s dụng như tài liệu tham kho phc v công tác qun
nhà nước, xây dng t chc thc hiện chính sách, chương trình, kế hoch,
nhim v v công nghip công ngh số; đồng thi h tr quan, t chc, nhân
trong nước và ngoài nước tham gia hoặc có liên quan đến công nghip công ngh
s ti Vit Nam nhn diện đầy đủ quyền, nghĩa vụ, điu kin, th tục, tiêu chí, cơ
chế ưu đãi các yêu cu quản theo quy đnh ca pháp lut. Các ni dung trình
bày trong s tay được h thng theo từng nhóm quy đnh ca Lut nhm giúp
người đc d theo dõi, tra cu và áp dng.
Phm vi ca s tay tp trung vào các ni dung thuc Lut Công nghip công
ngh s và các văn bản quy phm pháp lut có liên quan ti thời điểm biên son.
S tay không thay thế các quy định ca Lut Công nghip công ngh s các
văn bản quy định chi tiết; trường hợp văn bn pháp luật được sửa đổi, b sung
hoc thay thế, vic áp dụng được thc hiện theo quy định hin hành.
Để s dng s tay hiu quả, người đọc nên tham kho cu trúc theo tng
chương, mục tương ứng vi các chính sách, công c qun lý và yêu cu ca Lut
Công nghip ng ngh số; đồng thời đối chiếu quy định gc ti Lut Công nghip
công ngh s và các văn bản hướng dn thi hành.
S tay được biên son trong tinh thn h tr thc thi pháp lut, phc v
quan, t chc, nhân trong hoạt động công nghip công ngh s. Trong quá trình
s dng, nếu có góp ý đ hoàn thin nội dung, quan biên son rt mong nhn
đưc ý kiến phn hi ca các cơ quan, t chc, doanh nghip, cá nhân.
I. Các thut ngữ, định nghĩa quan trọng và danh mục các văn bản quy
phm pháp lut có liên quan
Bng 1: Các thut ng, định nghĩa quan trọng
STT
Thut ng,
định nghĩa
Gii thích
1
Công ngh s
tp hợp các phương pháp khoa học, quy trình công
ngh, công c k thuật để sn xut, truyền đưa, thu thập,
x lý, lưu trữ, trao đổi thông tin, d liu s s hóa thế
gii thc.
5
2
Công nghip
công ngh s
ngành kinh tế - k thut da trên s kết hp ca khoa
hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đi s nhm
to ra các sn phm, dch v công ngh số; là bước phát
trin tiếp theo ca công nghip công ngh thông tin.
3
Thiết b công
ngh s
thiết b đưc s dụng để sn xut, truyền đưa, thu
thp, x lý, lưu trữ, trao đổi thông tin, d liu s, s hóa
thế gii thc.
4
Doanh nghip
công ngh s
Là doanh nghip sn xut sn phm công ngh s, cung
cp dch v công ngh s.
5
Khu công
ngh s tp
trung
khu chức năng, tp trung các hoạt động nghiên cu
và phát trin, h trợ, đào tạo, thúc đẩy đổi mi sáng to,
ươm to công ngh s doanh nghip công ngh s,
sn xut kinh doanh sn phm, dch v công ngh s,
cung cp h tng, cung ng dch v cho các t chc,
doanh nghip, nhân các hoạt đng khác trong khu.
6
Công nghip
bán dn
ngành công nghip thc hin các hoạt động nghiên
cu và phát trin, thiết kế, sn xuất, đóng gói, kiểm th
sn phm bán dn sn xut thiết b, máy móc, ng
c phc v cho các hoạt động này. Công nghip bán dn
đóng vai trò thiết yếu, nn tảng đối vi công nghip
công ngh s.
7
Sn phm bán
dn
Bao gm vt liu bán dn, thiết b hoc linh kiện điện t
đưc chế to t vt liu bán dn; mt trong những đu
vào quan trọng để to ra sn phm công ngh s.
8
Hoạt động
công nghip
bán dn
Điu 38 Lut Công nghip công ngh s xác định hoạt
động công nghip bán dẫn” gồm các hoạt động:
(1) Nghiên cu và phát trin vn dn;
(2) Sn xut nguyên liu, vt liu cho công nghip bán
dn;
(3) Sn xut thiết b, máy móc, công c cho công nghip
bán dn;
(4) Thiết kế sn phm bán dn;
(5) Sn xut sn phm bán dn;
(6) Đóng gói, kiểm th sn phm bán dn.
9
Tài sn s
Điu 46 Lut Công nghip công ngh s quy đnh khái
nim tài sn s, làm nn tng pháp cho mi hoạt động
to lp, s hu, khai thác, giao dch tài sn s ca doanh
nghip công nghip công ngh s, t chc nhân
hoạt động CNCNS. Theo đó, tài sn s tài sn theo
quy định ca B lut Dân s nhưng được th hiện dưới
dng d liu số, được to lập, phát hành, lưu tr, chuyn
giao, xác thc bng công ngh s trên môi trường điện
t.