1
CÂU HI ÔN TP VÀ BÀI TP TÌNH HUNG
HC PHN: PHÁP LUT ĐẠI CƯƠNG
Chương
NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ NHÀ NƯỚC
A. CÁC CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Câu 1. Hãy nêu các học thuyết phi Mác-t về nguồn gốc của Nhà nước?
Câu 2. Hãy nêu học thuyết của chủ nghĩa Mác-LêNin về nguồn gốc Nhà nước?
Câu 3. Hãy trình bày chế độ xã hội thời kỳ cộng sản nguyên thuỷ?
Câu 4. Hãy trình bày sự tan rã của chế độ thị tộc và sự xuất hiện Nhà nước?
Câu 5. Hãy nêu khái nim và đặc trưng cơ bn ca N nưc?
Câu 6. Hãy trình bày bn cht và chức năng ca Nhà nưc?
Câu 7. Hãy trình bày v hình thc của Nhà nưc?
Câu 8. Chế độ chính tr là gì? Trình bày các phương pháp thc hin quyn lc nhà nưc?
Câu 9. Kiểu Nhà nước là gì? Hãy nêu các kiểu Nhà nước trong lch s?
B. CÂU HỎI ĐÚNG/ SAI GIẢI THÍCH TI SAO
1. Theo học thuyết tâm lý, Nhà nước ra đời do nhu cầu của con người trong hội khi
chưa có nhà nước, muốn cùng nhau lập ra nhà nước để quản lý xã hội.
2. Nhà nước ra đời và tồn tại bất biến, vĩnh cửu.
3. Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời nhà nước là do sự phát sinh và phát triển của chế
độ tư hữu về tư liệu sản xuất trong xã hội.
4. Quyền lực kinh tế đóng vai trò quan trọng nhất bởi nó tạo nên sự lệ thuộc cơ bản nhất
giữa giai cấp bị trị đối với giai cấp thống trị.
5. Nhà nước ra đời, tồn tại và phát triển gắn liền với xã hội có giai cấp.
6. Tùy vào các kiểu nnước khác nhau bản chất nhà nước thể bản chất giai
cấp hoặc bản chất xã hội.
7. Nhà nước mang bản chất giai cấp nghĩa là nhà nước chỉ thuộc về một giai cấp hoặc
một liên minh giai cấp nhất định trong xã hội.
8. Nhà nước một bộ máy cưỡng chế đặc biệt do giai cấp thống trị tchức ra sử
dụng để thực hiện sự thống trị đối với xã hội.
9. Không chỉ có nhà nước mới có bộ máy chuyên chế làm nhiệm vụ cưỡng chế, điều đó
đã tồn tại từ xã hội cộng sản nguyên thủy.
2
10. Nhà ớc một bộ máy bạo lực do giai cấp thống trị tổ chức ra để trấn áp các giai
cấp đối kháng.
11. Nhà nước trong hội giai cấp quản n theo sự khác biệt về chính trị, tôn
giáo, địa vị giai cấp.
12. Trong ba loại quyền lực kinh tế, quyền lực chính trị, quyền lực tư tưởng thì quyền lực
chính trị quan trọng nhất vì đó là sự bảo đảm sức mạnh cưỡng chế của giai cấp thống trị và giai
cấp bị trị.
13. Bản chất xã hội của Nhà nước càng nổi trội so với bản chất giai cấp, thì nhà nước đó
càng dân chủ, tiến bộ.
14. Kiểu nhà nước là cách thức tổ chức quyền lực nhà nước những phương pháp để
thực hiện quyền lực nhà nước.
15. Mọi nhà nước đều phải trải qua 4 kiểu nhà nước.
16. Chức năng lập pháp của nhà nước hoạt động xây dựng pháp luật tổ chức thực
hiện pháp luật.
17. Chức năng hành pháp của nhà nước hoạt động nhằm bảo đảm cho pháp luật được
thực hiện nghiêm minh và bảo vệ pháp luật trước những hành vi vi phạm.
18. Chức năng tư pháp của nhà nước là mặt hoạt động bảo vệ pháp luật.
19. Mọi hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện nhiệm vụ cơ bản của mình đều được gọi
là chức năng của nhà nước.
20. Giai cấp thống trị đã thông qua nhà nước để xây dựng hệ tưởng của giai cấp mình
thành hệ tư tưởng thống trị trong xã hội.
21. Bản chất xã hội của Nhà nước là việc giải quyết tất cả các vấn đề khác nảy sinh trong
xã hội.
22. Lãnh thổ, dân cư là những yếu tố cấu thành lên một quốc gia.
23. Chủ quyền quốc gia là quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội.
24. Chủ quyền quốc gia chỉ là thuộc nh không thể chia cắt của một nhà nước
25. Nhà nước chủ thể duy nhất quyền ban hành pháp luật quản hội bằng
pháp luật.
26. Nhà nước thu thuế với mục đích duy nhất đảm bảo công bằng xã hội tiền thuế nhằm
đầu tư cho người nghèo trong xã hội.
27. Thông qua nh thức nhà nước biết được ai chủ thể nắm quyền lực nhà nước việc
tổ chức thực thi quyền lực Nhà nước như thế nào.
28. Căn cứ hình thức chính thể Nhà nước, ta biết được Nhà nước đó dân chủ hay không.
3
29. Trong hình thức chính thể quân chủ thì quyền lực tối cao của nhà ớc thuộc một t
chức được nhân dân bầu ra.
30. Chế độ chính trị là toàn bộ các phương pháp, cách thức thực hiện quyền lực nhà ớc.
C. BÀI TP TÌNH HUNG
Tình hung 1. Hng Kông (Hương Cảng (1)) lãnh th ca Trung Quc t thi c đại
b người Anh chiếm sau cuc chiến tranh thuc phin 1840-1842. Ngày 19/12/1984, Chính
ph Trung Quc và Chính ph Anh đã ký Tuyên bố chung v vấn đề Hồng Kông trong đó khẳng
định Chính ph Trung Quc s thc hin ch quyền đối vi Hng ng t ngày 01/7/1997. Ngày
4/4/1990 - bảy năm trưc khi chính thc thu hi Hng Kông, Quc hi Cng hòa Nhân n Trung
Hoa đã ban hành “Luật bản của Đặc khu hành chính Hương Cảng ca Cng hòa Nhân dân
Trung Hoa”. Luật này hiu lc t ngày 01/7/1997. Hng Kông không phi mt bang ca
Trung Quc, Trung Quc không phi nhà nước liên bang. Hồng Kông cũng không phi
đặc khu kinh tế ca Trung Quc. Hng Kông quy chế “mt quc gia, hai chế độ”. đây
hình đầu tiên trên thế giới được áp dng Trung Quc. Da trên nhng s kin trên và s
tìm hiu ca anh/ch, hãy cho biết:
a. Hng ng phi một Nhà c hay là mt vùng lãnh th? Để được xác định
mt quc gia hay mt nhà nước phải đảm bo nhng yếu t nào?
b. Anh/ch hãy nêu ra những trường hợp tương tự Hng Kông trên thế gii hin nay?
c. Anh/ch hiểu như thế nào là “mt quc gia, hai chế độ?.
d. Liên h vi Vit Nam, Ti sao tớc m 1945, trên bản đồ thế gii không nước Vit
Nam mà ch là x An Nam?
CHƯƠNG.
NHÀ NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
A. CÁC CÂU HỎI ÔN TẬP LÝ THUYẾT
Câu 1. Hãy trình bày bn cht của Nhà nưc CHXHCN Vit Nam?
Câu 2. Hãy trình bày chức năng của Nhà nước CHXHCN Việt Nam?
Câu 3. Hãy trình bày khái nim và phân loại cơ quan nhà nước?
Câu 4. Hãy nêu nhng vấn đề pháp lý v Quc hi?
Câu 5. Hãy nêu các vấn đề pháp lý ca Ch tch nưc ?
Câu 6. Hãy nêu các vấn đề pháp lý ca Chính ph ?
Câu 7. Hãy nêu các vấn đề pháp lý v Hội đồng nhân dân các cp ?
Câu 8. Hãy nêu các vấn đề pháp lý ca U ban nhân dân các cp ?
4
Câu 9. Hãy nêu các vấn đề pháp lý ca Toà án nhân dân các cp ?
Câu 10. Hãy nêu các vấn đề pháp lý ca Vin kim sát nhân dân các cp ?
B. CÂU HỎI ĐÚNG/SAI, GIẢI THÍCH TI SAO
1. Nhà nưc CHXHCN Vit Nam có hình thc cu trúc nhà nưc đơn nhất.
2. Cơ quan nhà nước có nhim v, quyn hn mang tính quyn lực nhà nưc.
3. B máy nhà nước là tp hợp các cơ quan nhà nước t trung ương đến địa phương.
4. quan nhà nước làm vic theo chế độ tp th trưc khi biu quyết phi tho lun
dân ch, quyết định theo đa số.
5. Quc hội là cơ quan hành chính nhà nước cao nht ca nưc CHXHCN Vit Nam.
6. Quc hội là cơ quan đi biu cao nht ca nhân dân.
7. Quc hội cơ quan quyền lc nhà nưc cao nht ca nưc CHXHCNVit Nam.
8. Ch tch nưc không bt buc phải là đại biu Quc hi.
9. Ch tịch ớc người đứng đầu nhà nước, quyn quyết định các vấn đề quan trng
ca đất nưc.
10. Chính ph là cơ quan đi din ca nhân dân, do c tri c nước trc tiếp bu ra.
11. Th ng Chính ph do Ch tịch nước b nhim, min nhim, bãi nhim.
12. B trưng, th trưng quan ngang b người đứng đầu chính ph, do các thành
viên chính ph trc tiếp bu ra.
13. Hội đồng nhân dân quan hành chính nhà nước địa phương, do nhân dân địa
phương bầu ra
14. Ủy ban nhân dân địa phương quyn ban hành được ban hành ngh định và quyết
định
15. Tòa án nhân dân và Vin Kiểm sát nhân dân là hai cơ quan duy nhất có chức năng xét
x ca nhà nưc ta.
16. Đảng cng sn Vit Nam một quan trong bộ máy nhà nước CHXHCN Vit Nam.
CHƯƠNG.
NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ PHÁP LUẬT
A. CÂU HI ÔN TP LÝ THUYT
Câu 1. Hãy trình bày ngun gốc ra đời pháp lut ?
Câu 2. Hãy trình bày khái nim và các thuc tính ca pháp lut ?
Câu 3. Hãy trình bày bn cht ca pháp lut?
5
Câu 4. Hãy nêu mi liên h gia pháp lut vi các hiện tượng hi khác (nn kinh tế,
nhà nước, các quy phm xã hi khác) ?.
Câu 5. Hãy trình bày các vai trò ca pháp lut trong đi sng xã hi?.
Câu 6. Hãy trình bày hình thc ca pháp lut ?
Câu 7. Hãy nêu các kiu pháp luật đã có trong lịch s loài người?
Câu 8. H thng pháp lut là gì? Hãy nêu các b phn cu thành h thng pháp lut?
Câu 9. Hãy nêu h thng văn bản quy phm pháp lut Vit Nam các nguyên tc áp
dng của văn bản quy phm pháp lut ?.
Câu 10. Quan h pháp lut là gì? hãy nêu các đặc điểm ca quan h pháp lut?
Câu 11. Hãy trình bày các thành phn ca quan h pháp lut?
Câu 12. S kin pháp lý là gì? Phân loi s kin pháp lý?
Câu 13. Hãy trình bày khái nim và các hình thc thc hin pháp lut ?
Câu 14. Hãy nêu các trường hp áp dng pháp luật và giai đoạn áp dng pháp lut?
Câu 15. Vi phm pháp lut là gì? hãy nêu các du hiu ca vi phm pháp lut?
Câu 16. Hãy trình bày các b phn cu thành ca vi phm pháp lut ?
Câu 17. Hãy trình bày phân loi vi phm pháp lut?
B. CÂU HỎI ĐÚNG SAI, GIẢI THÍCH TI SAO
1. Tp quán nhng tín điều tôn giáo trong thi k cng sn nguyên thu
chính là pháp lut bởi đó chính là những quy tc x s hình thành trt t ca xã hi.
2. Mi quy tc x s tn ti trong xã hội có nhà nưc đều là pháp lut.
3. Pháp lut ch do Nhà nước ban hành để điều chnh tt c các quan h din ra trong xã
hi.
4. Ch có pháp lut mi mang tính quy phm.
5. Ngôn ng pháp lý rõ ràng, chính xác th hin tính quy phm ph biến ca pháp lut.
6. Văn bản quy phm pháp lut do các cơ quan nhà nước, các cá nhân, t chc ban hành.
7. Nhà nước bảo đảm cho pháp luật được thc hin bng nhng bin pháp như giáo dc,
thuyết phc, bt buc thc hin và ng chế thi hành.
8. Pháp lut Vit Nam tha nhn Tp quán pháp, Tin l pháp nhng ngun ch yếu
ca Pháp lut.
9. Pháp lut Vit Nam ch tha nhn ngun hình thành pháp lut duy nhất n bản
quy phm pháp lut.
10. Tin l pháp ch được hình thành t cơ quan hành pháp.
11. Tin l pháp không phi là mt ngun pháp lut chính yếu Vit Nam.
12. Pháp luật luôn tác đng tích cc đi vi kinh tế, thúc đẩy kinh tế phát trin.