B KHOA HC VÀ CÔNG NGH
CC AN TOÀN BC X VÀ HT NHÂN
***
TÀI LIU NG DN
LUT NĂNG LƯNG NGUYÊN T
(LUT S 94/2025/QH15)
(Tài liu tham kho)
Hà Ni, tháng 12/2025
1
I. Lời nói đầu
i liệu này được biên son nhm h tr các quan, tổ chc nhân
nhanh chóng nm bt tinh thn, mục tiêu điều chnh những định ng chính
sách ct lõi ca Lut Năng lượng nguyên t năm 2025 (Luật s 94/2025/QH15)
đưc Quc hi khóa XV thông qua ti K hp th 9 ngày 27 tháng 6 năm 2025, có
hiu lc thi hành t ngày 01 tháng 01 năm 2026 và thay thế cho Luật Năng lượng
nguyên t năm 2008. Trong quá trình nghn cu, khai thác s dng tài liu này
để phc v công tác chuyên môn, đề ngh các cơ quan, tổ chức, cá nhân đối chiếu,
tham chiếu vi văn bản Luật và các văn bản quy định chi tiết, hưng dn thi hành
để bảo đảm tính chính xác, đầy đủ và thng nht trong áp dng pháp lut.
1. Mục đích biên soạn
a) Làm các quy định của Luật ng lượng nguyên tử 2025: giải thích,
diễn giải một số nội dung, thuật ngữ chuyên môn, điểm mới và nội dung sửa đổi,
bổ sung so với Luật Năng lượng nguyên tử năm 2008.
b) Hướng dẫn tổ chức thực hiện các quy định của Luật đối với từng nhóm
đối tượng liên quan, góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản nhà nước về
năng lượng nguyên tử.
c) Tạo sự thống nhất trong nhận thức và áp dụng pháp luật; hỗ trợ công tác
tuyên truyền, phổ biến và tập huấn thi hành Luật.
2. Phm vi áp dng
Tài liệu này được s dụng để h tr các quan quản nhà ớc Trung ương
địa phương; c doanh nghip, t chc các nhân hoạt động liên quan đến
phát trin, ng dụng năng ng nguyên t; bảo đảm an toàn bc x, an toàn ht nhân
an ninh ht nhân; thanh sát ht nhân; qun cht thi phóng x ng ps c
bc x, s c ht nhân ti Vit Nam; đồng thi phc v cho hoạt động ph biến,
tun truyn và ng dn thc thi pháp lut trong phạm vi ngành, nh vực hoc
nhim v chuyên n có liên quan.
3. Cách s dng tài liu
Các cơ quan qun lý, các t chc, cá nhân có liên quan nghiên cu tài liu
ng dẫn đ t chc trin khai thc hiện theo quy đnh. Tài liu ch mang tính
tham kho, giúp hiu nhanh ni dung chính của quy đnh. Khi áp dng vào thc
tế, cần đối chiếu vi Luật Năng lượng nguyên t m 2025 để bảo đảm chính xác.
Trường hợp khó khăn, vướng mắc, đề ngh liên h v B Khoa hc và Công
ngh (Cc An toàn bc x và ht nhân) để phi hp thc hin.
2
II. Các thut ng và định nghĩa quan trng
1. An toàn bc x vic thc hin bin pháp bảo đm an toàn ngun bc
x, chng li tác hi ca bc xạ, ngăn ngừa s c hoc gim thiu hu qu ca
chiếu x đối với con người, môi trường.
2. An toàn ht nhânvic thc hin bin pháp bảo đảm tuân th điu kin
vận hành, ngăn nga s c hoc gim thiu hu qu s c do thiết b ht nhân, vt
liu hạt nhân gây ra cho con người, môi trường.
3. An ninh ht nhân vic phòng nga, phát hin, ng phó vi hành vi
trm cp, phá hoi, xâm nhp trái phép, vn chuyn và chuyn giao bt hp pháp
hoc hành vi gây nguy hại khác liên quan đến ngun phóng x, vt liu ht nhân
và thiết b ht nhân hoặc cơ sở qun lý, s dng, vn hành chúng.
4. An ninh ngun phóng x vic thc hin bin pháp phòng nga, phát
hin, ng phó vi hành vi trm cp, phá hoi, tiếp cn, vn chuyn chuyn giao
bt hp pháp hoc hành vi gây nguy hại khác liên quan đến ngun phóng x.
5. Bc x ion hóa (sau đây gọi là bc x) là chùm ht hoc ng điện t
kh năng ion hóa vật cht.
6. Chiếu xs tác đng ca bc x vào con người, môi trường, động vt,
thc vt hoặc đối tượng vt cht khác.
7. Cht phóng x là cht phát ra bc x do quá trình phân rã phóng x ca
ht nhân nguyên t nồng độ hoạt độ phóng x, tng hoạt độ phóng x ln
hơn mức thanh lý theo quy đnh ca pháp lut.
8. Cht thi phóng x là cht thi cha cht phóng x hoc vt th b nhim
bn phóng x phi thi b.
9. Chu trình nhiên liu ht nhâncác hoạt động liên quan đến vic to ra
năng lượng ht nhân, bao gm: khai thác, chế biến qung urani hoc thori; làm
giàu urani; chế to nhiên liu ht nhân; s dng nhiên liu trong lò phn ng ht
nhân; tái chế nhiên liu hạt nhân đã qua s dng đến hoạt động x lý, lưu giữ,
chôn ct cht thi phóng x, nhiên liu hạt nhân đã qua s dng sinh ra t vic to
ra năng lượng ht nhân và hoạt động nghiên cu, phát trin có liên quan.
10. Hoạt độ phóng x đại lượng biu th s ng ht nhân phân phóng
x trong một đơn vị thi gian.
11. Kim x là việc đo liều, sut liu chiếu x hoc nồng độ hoạt độ phóng
x, tng hoạt đ phóng x, mc nhim bn phóng x mt khu vực môi trường
xung quanh để đánh giá hoặc kim soát mức độ chiếu x và lun gii kết qu đo.
3
12. Liu chiếu xmột đại lượng đo năng ng bc x đưc truyn vào
và hp th bi mt vt th hoc mô sng.
13. Lò phn ng ht nhân là h thống được thiết kế, chế tạo để to ra phn
ng phân hch dây chuyn t duy trì, có kim soát.
14. phn ng ht nhân nghiên cu phn ng hạt nhân để to ra
nơtron, bc x khác s dng cho mục đích nghiên cu, phát trin, ng dng bc
x, giáo dục và đào tạo.
15. Nhà máy điện ht nhân nmáy điện s dng mt hoc nhiu phn
ng hạt nhân để chuyển đổi năng ng hạt nhân thành năng lượng điện.
16. Nhiên liu ht nhân vt liu hạt nhân được chế to làm nhiên liu cho
lò phn ng ht nhân.
17. Nhiên liu ht nhân đã qua sử dng nhiên liệu đã được chiếu x
đưc di dời vĩnh viễn khi vùng hot lò phn ng.
18. Thiết b bc x thiết b phát ra bc x hoc kh năng phát ra bc
xạ, được s dng cho mc đích nhất định.
19. Thiết b ht nhân là phn ng ht nhân, thiết b chuyn hóa, làm giàu
urani, thiết b chế to nhiên liu ht nhân hoc thiết b x nhiên liu ht nhân
đã qua sử dng.
20. Văn hóa an toàn là h thng chun mc, quy tắc và hành vi được hình
thành và phát trin ca t chc, cá nhân nhm bảo đảm an toàn bc xan toàn
hạt nhân luôn được đặt lên hàng đu.
21. Văn hóa an ninh là h thng chun mc, quy tắc và hành vi được hình
thành phát trin ca t chc, nhân nhm bo v vt liu phóng x, thiết b
hạt nhân, cơ sở ht nhân và thông tin liên quan khi các mối đe dọa v an ninh.
22. Vt liu ht nhân là plutoni, tr loi có hàmợng đồng v plutoni-238
trên 80%; urani-233; urani giàu đồng v 235 hoc 233; urani cha hn hp các
đồng v t l như urani tự nhiên nhưng không phải loi urani dng qung
hoc bã qung; bt k vt liu nào cha mt hay nhiu loi k trên.
23. Vt liu ht nhân ngun là mt trong các vt liệu sau đây: urani, thori
i dng qung hoặc đuôi quặng; urani cha thành phần đồng v urani-235 ít
hơn urani t nhiên; qung cha thori, urani bng hoc lớn hơn 0,05% tính theo
trọng lượng; hp cht ca thori urani khác chưa đủ hàm lượng để đưc xác
định là vt liu ht nhân.
4
24. Vt liu phóng xcht phóng x, vt liu ht nhân, vt liu ht nhân
ngun, cht thi phóng x.
25. Vt th b nhim bn phóng x là vt th có cht phóng x bám trên b
mt hoc trong thành phn ca mt cách không mong mun nồng độ hot
độ phóng x hoc tng hoạt độ phóng x lớn hơn mức thanh lý theo quy đnh ca
pháp lut.
III. Ni dung chính
Luật Năng lượng nguyên t năm 2025 gồm 73 điều, b cc thành 8
chương như sau:
Chương I. Những quy định chung
Chương II. Phát triển, ng dụng năng lượng nguyên t
Chương III. An toàn bc x, bo v bc x, an tn ht nhân và an ninh ht nhân
Chương IV. Nhà máy đin ht nhân, lò phn ng ht nhân nghiên cu
Chương V. Thông báo, khai báo, cp pp, thanh tra, kim tra và x lý vi phm
Chương VI. Thanh sát hạt nhân
Chương VII. Ứng phó s c bc x, s c ht nhân và bồi thường thit hi
bc x, thit hi ht nhân
Chương VIII. Điều khon thi hành
Luật quy đnh toàn din v phát trin ng dụng năng lượng nguyên t
mục đích hòa bình, bao gồm an toàn bc x, an toàn và an ninh ht nhân; qun lý
nhà máy điện ht nhân và lò phn ng ht nhân; ng phó s c; bồi thường thit
hi; thanh sát ht nhân; quản nhà nước trong lĩnh vực năng lượng nguyên t.
Lut áp dng cho t chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tiến hành hoạt đng
trong lĩnh vực năng lượng nguyên t ti Vit Nam.
1
Luật xác định nguyên tắc áp dụng trong trường hợp có sự chồng chéo với
các văn bản pháp luật khác (Điều 3). Luật nhấn mạnh việc tuân thủ các nguyên
tắc bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn hạt nhân an ninh hạt nhân quy định tại
Điều 6, bao gồm: trách nhiệm chính của tổ chức, cá nhân tiến hành công việc bức
1
Hoạt động trong lĩnh vực năng lượng nguyên t là hoạt động đào to, nghiên cu khoa hc và phát trin công
ngh trong lĩnh vực năng lưng nguyên t; thiết kế, xây dng, vn hành th, vn hành và chm dt hoạt động cơ
s hạt nhân, cơ sở bc xạ; thăm dò, khai thác, chế biến, đóng cửa m khoáng sn cónh phóng x; sn xuất, lưu
gi, s dng, vn chuyn, chuyn giao, chuyn nhượng, xut khu, nhp khu ngun phóng x, thiết b bc x,
nhiên liu ht nhân, vt liu ht nhân ngun, vt liu ht nhân thiết b ht nhân; qun cht thi phóng x,
ngun phóng x đã qua sử dng, nhiên liu hạt nhân đã qua sử dng dch v h tr ng dụng năng lượng nguyên
t.