87
Chương 4phng tín hiu và quá trình thu
phát
Nội dung trong chương y sẽ tp trung vào phng các quá trình xy ra
ti hai khối cơ bản trong h thng truyn thông là khi phát và khi thu tín hiu.
4.1 Gii thiu
Mt h thng thông tin bao gm 3 thành phần bản như t trong hình
4-1 đó là:
- Khi phát tín hiu: thc hin x tín hiệu đầu vào đ to ra mt tín hiu
truyn dn phù hp với các đặc tính ca kênh truyn. Mt s chc năng
x lý quan trng bao gm quá trình mã hóa và quá trình điu chế.
- Kênh thông tin: môi trường để truyn dn thông tin t nguồn đến đích.
nhiu loi kênh truyn với các đặc tính kênh khác nhau. Các kênh
truyn gây ra suy hao méo dng tín hiu làm tín hiu b suy gim khi
ti đu thu.
- Khi thu tín hiu: Tiếp nhn tín hiu t kênh truyn khôi phc li tín
hiệu được phát đi. Các chức năng xử phía thu thường thc hin
ngược li phía phát bao gm các quá trình gii điều chế, gii mã và lc tín
hiu.
Hình 4-1 Mô hình tng quát h thng thông tin.
phng h thng truyn thông cơ bản cũng được phân chia thành các quá trình
mô phỏng như mô hình h thng trong hình 4-1. Tùy thuc vào mục đích mô phỏng
88
mức độ phc tp ca hình phng các khối bản được chi tiết hóa
theo các mc phân cấp như đã đề cp trong chương 1. đồ khi h thng truyn
thông trong hình 1-5 cho thấy các quá trình bản xy ra trong các b thu phát tín
hiu nhng vấn đề bản để phng các quá trình này s đề cp chi tiết trong
chương này.
4.1.1 Mô hình mô phng tín hiệu băng gc và thông di
Tín hiu trong h thng thông tin bao gm hai loại bản: tín hiệu băng gốc
và tín hiu thông di. Tín hiệu băng gc là tín hiu có ph tn tp trung quanh tn s
f = 0, còn tín hiu thông di tín hiu ph tn tp trung quanh mt tn s sóng
mang fc. Trong các h thng thông tin thc tế, các tín hiệu ban đầu t ngun tin
được xem các tín hiệu băng gốc thưng được điều chế bi mt sóng mang phù
hp vi kênh truyn, lúc này tín hiệu băng gốc b dịch lên băng tần cao hơn bởi mt
ợng tương ng vi tn s sóng mang fc được xem tín hiu thông di. Quá
trình chuyển đổi t tín hiệu băng gc lên n hiu thông di còn được gi chuyn
đổi lên (up-conversion) được thc hiện qua quá trình điều chế sóng mang. Ngược
li quá trình chuyển đổi xung (down-conversion) chuyn tín hiu thông di tr v
băng gốc đưc thc hin qua quá trình giải điều chế.
Tín hiu thông dải hay điều chế sóng mang x(t) có th viết thành:
)2(
)(
))(2( )(Re)(Re)(2cos)()( tfj
tj
ttfj
ccc eetretrttftrtx
(4.1)
trong đó r(t) là điu chế biên độ,
(t) là điều chế pha ca tín hiu và fc là tn s sóng
mang. Tín hiu
)(
)()(
~tj
etrtx
(4.2)
chứa cùng thông tin như x(t) được gi tín hiệu tương đương băng gốc hoc
đường bao phc ca tín hiu thông di x(t). Như vậy
)(
~tx
là dạng tương đương băng
gc hay thông thp ca x(t) cùng độ rộng băng tần B nhưng đưc biu din
dng phc.
Trong điều chế tín hiu s, các tín hiệu điều chế biên độ và điều chế pha gm
có c hai thành phần đng pha và vuông pha luôn có th được mô t theo dng:
tftqtftptx cc
2sin)(2cos)()(
(4.3)
và có ph tương ứng là khai trin Fourier ca x(t) như sau:
89
cccc ffjQffPffjQffPfX 2
1
)(
(4.4)
trong đó p(t) q(t) các thành phần đồng pha vuông pha ca tín hiệu độ
rộng băng tần B, P(f) Q(f) là ph ca p(t) q(t) tương ng. Tương tự như (4.1),
tín hiệu điều chếth viết thành:
tfj c
etxtx
2
)(
~
Re)(
(4.5)
trong đó
)(
~tx
là tín hiệu tương đương băng gốc đưc xác định như sau:
)()()(
~tjqtptx
(4.6)
và có ph tương ứng:
)()()(
~fjQfPfX
(4.7)
Như vậy trong phng tín hiu x(t) th được t tt bởi đưng bao phc
)(
~tx
không làm mất đi tín hiệu gốc ban đầu. Tín hiệu đường bao phc th
được biu din theo mt cách khác như sau:
(4.8)
trong đó
)()()( 22 tqtpta
điều chế biên độ và
)()(tan)( 1tptqt
điều
chế pha ca tín hiu. Ph ca tín hiệu tương đương băng gốc quan h vi ph ca
tín hiu thông dải như sau:
laicòn 0
0 khi )(2
)(
~cc ffffX
fX
(4.9)
Như vậy, ph ca tín hiệu tương đương băng gốc th coi như phần ph dương
ca tín hiu thông dải và được dch xuống băng gốc một lượng bng fc như được mô
t trong hình 4-2
Hình 4-2 Ph ca tín hiu thông di và ph ca tín hiệu tương đương băng gốc
X(f)
)(
~fX
X(f)
90
Tương ng vi các loi tín hiệu đưc s dng trong phng, hai
hình mô phỏng tương ng đó là:
- Mô hình thông di và
- Mô hình tương đương băng gc
Trong mô phng h thng truyn thông s dng mô hình thông dải như đưc
t tng quát trong hình 4-3 trong đó các tín hiệu bn tin gốc ban đầu s được
điều chế bi sóng mang fc để to ra tín hiu thông di sp tại đầu ra b phát. tín
hiu thông di tín hiu thc nên các hàm mô t các thành phn khác trong h
thống như hàm đáp ng kênh hp(t), nhiu cng np(t) m lọc đều giá tr thc
tương ứng. Tín hiệu thu được rp(t) ti b thu s được giải điều chế để chuyển đổi tín
hiu thông di v tín hiệu băng gc khôi phc tín hiu ban đầu. Tuy hình thông
di t hoạt động sát vi h thng thc tế nhưng phỏng s dng hình y
s đòi hỏi khi lưng tính toán ln.
Hình 4-3 Mô hình thông di dng rút gn và m rng với quá trình điều chế và giải điều
chế.
Trong phng h thng truyn thông, các tín hiu hay m thời gian đều
cần được ly mẫu. Để đảm bảo điều kin ly mu, ph ca tín hiu thông di nm
trong di tn fc B/2 < f < fc + B/2 s cho thy rng tn s ly mẫu đòi hỏi c bc 2fc
+ B. đây B được xem độ rộng băng tn ca tín hiệu băng gốc ban đầu. Do vy
mô hình tương đương băng gốc đưc s dng trong hu hết các phng h thng
truyn thông hin nay. mô hình tương đương băng gốc như mô tả trong hình 4-4,
Kênh
hp(t)
91
các tín hiu tín hiệu tương đương băng gốc ch xét đương bao phức ca sóng
mang ch không xem xét đầy đủ c sóng mang trong tín hiu. Vì vy các hàm trong
hình tương đương băng gốc bao gm đáp ng xung ca kênh h(t), nhiu cng
n(t) và các hàm lọc đều được biu din dng phc. Cũng tương tự như các tín hiệu
mô t trên, các hàm phc quan h vi các hàm trong mô hình thông dải như sau:
tfj
pc
ethth
2
)(Re2)(
(4.10a)
tfj
pc
etntn
2
)(Re)(
(4.10b)
tfj
pc
etrtr
2
)(Re)(
(4.10c)
Đối với hình tương đương băng gc, tn s ly mẫu đòi hỏi trong phng h
thng ch c bậc độ rng băng tần B ca tín hiu, do vy hình này gn nh
thun tiện hơn khi thc hin mô phng.
Hình 4-4 Mô hình tương đương băng gốc
Cũng giống như mô tả tín hiu, hình hóa hay phng h thng truyn
thông th được thc hin trong min thi gian hoc min tn s. Trong min thi
gian, tín hiu ti b thu đưc xác đnh:
)()()()( tnthtstr
(4.11)
trong đó * phép tích chp trong min thi gian. n trong min tn s, tín hiu
thu đưc xác đnh:
)()()()( fNfHfSfR
(4.12)
trong đó R(f), S(f), H(f) N(f) các khai trin Fourier ca r(t), s(t), h(t) n(t)
tương ứng.
4.1.2 Quá trình ly mu và ni suy
Trong phng h thng truyn thông trên h thng y tính s, các dng
tín hiu c hình thi gian liên tc được đòi hi chuyển đổi thành dng tín
hiu hay mô hình ri rc v thi gian. Quá trình chuyển đổiy được thc hin qua
quá trình ly mu tín hiệu và được biu din bi
Kênh
h(t)