
Chương 9. CÁC NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG KHÁC
1- NGHIỆP VỤ KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
2- NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐIỆN TỬ
3- NGHIỆP VỤ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
4- NGHIỆP VỤ KINH DOANH BẢO HIỂM
5- NGHIỆP VỤ ỦY THÁC VÀ TƯ VẤN
6- NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
7- NGHIỆP VỤ KINH DOANH CHỨNG KHOÁN
8- NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI HỐI
THỰC HÀNH
CÂU HỎI THẢO LUẬN
CÂU HỎI ÔN TẬP
CHUẨN BỊ CHO TUẦN SAU

- Trang bị kiến thức về lý luận, đặc tính kỹ thuật, kỹ năng
tính toán về hệ thống sản phẩm, dịch vụ cung ứng.
- Cung cấp quy trình nghiệp vụ, .
- Nắm vững các nghiệp vụ kinh doanh ngân hàng khác,
- Khai thác hữu hiệu kỹ năng tính toán từ kiến thức tài
chính, bảo hiểm, đầu tư, ngoại hối có liên quan.
MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU

- Nghị định 11/1999/NĐ-CP ban hành danh mục chi tiết các hàng
hóa được lưu thông trong thương mại.
- Quyết định 88/2000/QĐ-BTM quy định về các hàng hoá cấm
lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện.
- Thông tư 07/2012/TT-NHNN về quy định trạng thái ngoại tệ đối
với NHNNg.
- Thông tư 20/2011/TT-NHNN về Mua bán ngoại tệ tiền mặt của
cá nhân đối với TCTD được phép.
- Thông tư 02/2012/TT-NHNN về Hướng dẫn giao dịch hối đoái
giữa NHNN và các TCTD chi nhánh NHNNg
- Thông tư 03/2012/TT-NHNN Quy định cho vay bằng ngoại tệ
của TCTD, chi nhánh NHNNg.
Cơ sở pháp lý

1. NGHIỆP VỤ KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
1.1. Đối tượng phục vụ
1.2. Nghiệp vụ huy động vốn
1.3. Nghiệp vụ cho vay
1.4. Nghiệp vụ Thẻ
1.5. Các nghiệp vụ khác

1.1. Đối tượng phục vụ
Nghiệp vụ khách hàng cá nhân được áp dụng dành cho.
- Tâm lý ngại rủi ro, phiền phức, khi giao dịch tiền bạc với NH;
- Thu nhập cao, sợ lộ thông tin hoặc thu nhập thấp, mặc cảm;
- Số lượng tài khoản và hồ sơ giao dịch lớn nhưng doanh số
giao dịch thấp.
- Số lượng đông nhưng phân tán, rộng khắp làm chi phí tăng.

