&
ƯỜ
Ệ
TR
NG ĐH CÔNG NGHI P TP. HCM
VC
KHOA CNTT
BB
Ậ
Ọ NH P MÔN TIN H C FOUNDATIONS OF COMPUTING
11
Giáo viên: Trần Thị Kim Chi
&
VC
ầ
ớ
ệ
Ph n 1: Gi
i Thi u Máy Tính
BB
Các khái niệm cơ bản
1
Đặc điểm của máy tính
2
Lịch sử phát triển của máy tính
3
Các thế hệ máy tính
4
Câu hỏi và Bài tập
22
5
&
VC
ơ ả
ệ Các khái ni m c b n
BB
Dữ Liệu (Data): Data: Những biểu hiện của vật chất hay của tự nhiên được gọi là dữ liệu. Bản thân dữ liệu chưa có ý nghĩa, mà nó phải được tổ chức và sắp xếp lại thì mới mang một ý nghĩa trọn vẹn.
Dữ liệu có thể được phát sinh, đuợc lưu trữ, được biến đổi, được tra cứu tìm kiếm và được chuyển tải từ nơi này đến người khác thông qua các phương tiện truyền thông tin.
33
Ví dụ: Số 5 biểu diễn chữ số thập phân là 5, La mã là V Dữ liệu có cấu trúc: số, ngày, chuỗi ký tự, … Dữ liệu không có cấu trúc: hình ảnh, âm thanh, đoạn phim, …
&
VC
BB
4
4
&
VC
ơ ả
ệ Các khái ni m c b n
BB
ậ i s hi u bi
Thông tin mang l ề i cho con ng ố ượ ữ ơ ạ t h n v nh ng đ i t
Thông tin (Information): Thông tin là những biểu hiện của vật chất hay của tự nhiên xã hội được truyền đi dưới dạng một thông báo qua đó mọi sự vật phải hiểu ít nhiều để tồn tại. ế ờ ố ệ ọ ự ợ
ể ạ ớ ụ ệ ầ ộ ố i m c đích m t cách t
ườ ự ể t, nh n ứ ố th c t ng trong đ i s ng xã ộ h i, trong thiên nhiên,... giúp cho h th c hi n h p lý công vi c c n làm đ đ t t t nh t. ấ
55
Ví dụ: Khi thấy mây đen kéo đến, người đi ra đường phải mang theo ô. Khi không khí lạnh kéo về thì loài chim sẽ đi trú đông
&
VC
Các khái niệm cơ bản
BB
Phân biệt Data (dữ liệu) và Information (thông tin)??
Database System
66
Data: dữ liệu là các dữ kiện không có cấu trúc và không có ý nghĩa rõ ràng, chưa được xử lý Information: dữ liệu đã được xử lý nên có ý nghĩa rõ ràng làm tăng sự hiểu biết của người sử dụng.
&
VC
ơ ả
ệ Các khái ni m c b n
BB
10273 00298
CDTH7 CDTH7
20 19
ễ
Nguyễn Văn Hoà Nguy n Minh Tâm
ươ
ng
Dữ liệu 1 2 … 151 152
50542 50075
TCTH33 CNTH34
18 20
Hồ Xuân Ph Lê Vi ệ
t Dũng
ọ Mã sinh viên H và tên sinh viên 10273 00298
L pớ CDTH7 CDTH7
Tu iổ 20 19
ễ
Nguyễn Văn Hoà Nguy n Minh Tâm
ươ
ng
Thông tin: dữ liệu trong ngữ cảnh STT 1 2 … 151 152
50542 50075
TCTH33 CNTH34
18 20
Hồ Xuân Ph Lê Vi ệ
t Dũng
Database System
77
&
VC
ơ ả
ệ Các khái ni m c b n
BB
Database System
88
&
VC
ơ ả
ệ Các khái ni m c b n
BB
BẠN CÓ BIẾT NGƯỜI TA DÙNG ĐƠN VỊ
GÌ ĐỂ ĐO LƯỜNG THÔNG TIN ?
99
&
VC
ơ ả
ệ Các khái ni m c b n
BB
ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG THÔNG TIN • Đơn vị dùng để đo thông tin gọi là bit (BInary digiT). • Một bit tương ứng với một chỉ thị hoặc một thông báo nào đó về sự kiện, 1 trong 2 trạng thái là Tắt (Off) / Mở (On), Đúng (True)/ Sai (False) hay 1/0.
1010
• Ví dụ: Một mạch đèn có 2 trạng thái là: Tắt (Off) khi mạch điện qua công tắc là hở Mở (On) khi mạch điện qua công tắc là đóng
&
VC
ơ ả
ệ Các khái ni m c b n
BB
ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG THÔNG TIN
Tên g i ọ Ký hi u ệ Giá tr ị
Byte B 8bit
KiloByte 210B=1024Byte KB
MegaByte MB 220B
GigaByte GB 230B
1111
TetraByte TB 240B
&
VC
ơ ả
ệ Các khái ni m c b n
BB
THÔNG TIN
Xử Lý
DỮ LIỆU
ĐẦU VÀO
ĐẦU RA
Máy tính (Computer): • Là thiết bị để xử lý dữ liệu Hệ thống thông tin (Information system) • Là một hệ thống ghi nhận dữ liệu, xử lý chúng để tạo ra những thông tin có ý nghĩa hoặc dữ liệu mới.
Hệ thống thông tin
1212
&
VC
ể
ặ
ủ Đ c Đi m C a Máy Tính
BB
T đ ng ự ộ
Nhanh
Chính xác
ệ ầ Siêng năng, c n cù, làm vi c liên t c ụ
Linh ho t ạ
ẽ M nh mạ
Thông minh
1313
ả Không có c m xúc
&
VC
ủ
ự
ể
S Phát Tri n C a Máy Tính
BB
•Abacus
•The Atanasoff Berry Computer (193942)
1414
•The Mark I Computer (193744)
&
VC
ủ
ự
ể
S Phát Tri n C a Máy Tính
BB
The EDVAC (194652)
Manchester Mark I (1948).
1515
The EDSAC (194749).
The UNIVAC I (1951)
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
Đ c đi m: ể ượ ạ
ằ
ố
ế ệ ầ Th h đ u tiên (19421955)
Các lệnh đã được viết bằng hợp ngữ. Thế hệ máy tính đầu tiên chỉ có ích với các kĩ sư điện tử, những người hiểu rõ cấu trúc logic của một máy tính mới có khả năng lập trình bằng hợp ngữ.
1616
ENIAC, EDVAC, EDSAC, UNIVAC I và IBM 701 ặ Đ c t o b ng hàng ngàn ng chân không. Bộ nhớ được tạo bằng cách sử dụng các rơle điện từ, các dữ liệu và các lệnh được cung cấp bằng hệ thống bìa đục lỗ.
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
ế ệ ầ Th h đ u tiên (19421955)
ENIAC, EDVAC, EDSAC, UNIVAC I và IBM 701
ế ị ấ ờ Tính năng: Là nh ng thi ữ t b tính toán nhanh nh t trong th i gian
đó.
l ng nhi ượ ử ụ c s d ng phát ra ườ ng xuyên
ỗ ầ ứ ả i ph n c ng x y ra liên
1717
Quá c ng k nh ồ ề Hàng ngàn ng chân không đ ố ệ ớ ượ t l n nên cháy th Đi n năng tiêu th r t l n ụ ấ ớ ệ Ph i đ ị ả ượ ả c b o trì đ nh kì do l t cụ ả ấ ố S n xu t khá khó khăn và t n kém
&
VC
(IBM 1620, 1401, CDC 3600)
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
Th h th hai (19551964)
ạ
ệ
ở
Đ c phát minh t
i phòng thí nghi m Bell năm 1947 b i John
Bardeen Willian Shockley, và Walter Brattain ặ
ế ệ ứ ượ
ớ
, đĩa t
ấ ằ ồ ữ ậ
ừ . ệ ề
ượ
ư
Đ c s n xu t b ng cách s d ng transistor. ử ụ B nh bao g m các lõi t ừ ừ ạ t o thành băng t Các ngôn ng l p trình c p cao và hàng lo t các h đi u hành ra đ i ờ ạ ấ ể c phát tri n
ậ
ễ ử ụ
ệ
nh FORTRAN, COBOL, ALGOL và SNOBOL đã đ nên d dàng l p trình. ự ạ
ộ ố ườ
ệ
ề
ẩ
ọ
S d ng trong lãnh v c kinh doanh và công nghi p. Thúc đ y vi c đào t o v khoa h c máy tính trong m t s tr
ng
ạ ọ
ẳ
cao đ ng và đ i h c.
1818
Đ c đi m ể ượ ả ộ
&
VC
(IBM 1620, 1401, CDC 3600)
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
ớ
ườ ầ
ả
ấ
ờ
ế ệ ứ Th h th hai (19551964)
ế ệ ầ
ầ
ớ
Kích th
ỏ ơ ặ
ệ
ế ệ ầ
ầ ứ
ả
ế ệ ứ ơ ố ừ miligiây xu ng microgiây. tính toán t ề ướ c nh h n nhi u so v i th h đ u tiên, yêu c u ỏ ơ không gian cài đ t nh h n. Tiêu t n nhi ố ơ ệ t và đi n năng ít h n Đáng tin c y h n và ít x y ra l ỗ ơ ậ
ơ i ph n c ng h n th h đ u
tiên. ễ
ử ụ
ậ
ơ
ẻ
ả ượ ắ
ằ
ph i đ
c l p ráp b ng
ấ ố
ả
D dàng s d ng và l p trình h n Do hàng nghìn nh ng tranzitor riêng l ữ tays n xu t t n kém và khó khăn
1919
Tính năng: Nhanh h n m i l n so v i th h th nh t. Gi m th i gian
&
VC
(IBM360, ICL1900, IBM370, and VAX750)
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
ế ệ ứ
Th h th ba (19641975)
ế ạ
Năm 1958, Jack St, Clair Kilby và Robert Noyce đã sáng ch m ch
ể ạ
ầ
tích h p đ u tiên (IC) đ t o nên máy tính. ặ
ể
ợ Đ c đi m:
Máy tính được tạo bởi những mạch tích hợp IC. Đĩa từ và băng từ có sức chứa lớn hơn (vài chục megabyte). Các ngôn ngữ lập trình cấp cao được chuẩn hóa như FORTRAN IV, COBOL 68, ANSI FORTRAN và COBOL ANSI, các NNLT cấp cao khác ra đời như PL/1, PASCAL và BASIC.
Hai nhóm hệ điều hành đã được sử dụng: HĐH phân chia theo thời
gian, tách phần mềm từ phân cứng.
Bắt đầu phát triển một ngành công nghiệp phần mềm độc lập. Xuất hiện máy tính cá nhân, mini.
2020
&
VC
(IBM360, ICL1900, IBM370, and VAX750)
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
ế ệ ứ
Th h th ba (19641975) Tính năng:
ả
ẽ ơ
ế ệ ứ
M nh m h n so v i các máy tính th h th hai, có kh năng ỗ
ỏ ơ
ặ
ệ
ệ
ầ ứ
ơ
ấ
ợ ả ứ
ạ ẫ
ươ
ụ
ớ ạ ệ ậ ệ ệ ự th c hi n 1 tri u t p l nh m i giây. Kích th ầ ỏ ướ c nh , yêu c u không gian cài đ t nh h n. Tiêu th nhi ơ ụ t và đi n năng ít h n Đáng tin c y h n và ít x y ra s c ph n c ng h n ự ố ả ơ ậ Chi phí b o trì th p h n ơ ả Là nh ng máy đa năng thích h p c ng d ng th
ng m i l n
ứ
ọ ng d ng khoa h c
ấ ủ ậ
ắ
ả
ờ
Giúp c i thi n năng su t c a l p trình viên, c t gi m th i gian và
ủ
ươ
ữ ụ ệ ả chi phí c a ch
ng trình ủ
ế ệ ứ
ả
Các máy tính mini c a th h th ba có giá ph i chăng.
2121
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
ệ
ợ ử
ệ
ộ
ộ
ứ ư (19751989) Th h máy tính th t
ệ hàng tri u các linh ki n đi n t (microprocessor) ra đ i ờ
ộ
ớ
ẫ
ộ
ớ
c thay th b i các b nh bán d n.
ừ ượ đ
ệ ử
ế
B nh lõi t ế ở Siêu máy tính d a trên công ngh x lí ti n trình song song và
ố ứ
ệ ế
ự công ngh ti n trình đ i x ng.
2222
ế ệ ể ặ Đ c đi m: Công ngh VLSI (Very Large Scale Intergration): Tích h p ệ ử trong m t chip. B vi x lý
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
ủ ệ ấ ẩ Xu t hi n chu n máy tính c a IBM
2323
ệ ề ấ ầ Xu t hi n các ph n m m văn phòng
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
ệ ấ Xu t hi n ngôn ng l p trình song song ADA ữ ậ
ữ ậ ệ ấ Xu t hi n ngôn ng l p trình C/C++
2424
ệ ạ ượ Đ c bi ặ t là m ng máy tính đ ờ c ra đ i
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính ạ
ệ ộ
ệ ề
ộ ộ
BB M ng n i b (LANs) và m ng di n r ng (WANs), h đi u hành MS
ổ ế
ạ ở
DOS, MSWindow, Unix tr nên ph bi n.
2525
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
ệ
ợ ể
B x lý tăng đáng k
ầ 10 tri u thành ph n trong 1 chip ổ ứ
ượ
ộ ử ể
ệ Dung l
c ng tăng lên đáng k
ng
2626
Thế hệ máy tính thứ năm (1989 – đến nay) Công ngh ULSI (Ultra Large Scale Intergration): tích h p
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
ử
ượ
ệ ử
ệ
ạ
ả
ợ
ườ c tích h p kho ng m i tri u m ch đi n t
.
2727
Các b vi x lí đ ộ
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
Đĩa cứng tích hợp RAID
Xuất hiện máy tính xách tay.
2828
Tiêu thụ ít điện năng hơn các thế hệ máy tính trước.
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
2929
ệ ườ ệ Giao di n ng i dùng thân thi n
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
3030
ọ ườ ế ầ ơ Internet mang m i ng i đ n g n nhau h n
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
3131
ệ ề Các h đi u hành ra đ i. ờ
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
3232
ệ ề H đi u hành window vista
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
3333
ệ ề H đi u hành window Azure
&
VC
ế ệ
Các Th H Máy Tính
BB
Nét đặc trưng của máy tính thế hệ thứ năm: Máy tính xách tay (Notebook computer) ra đời Máy tính để bàn và các máy trạm làm việc mạnh hơn nhiều
lần so với máy tính thế hệ thứ tư.
Tiêu thụ điện năng ít hơn. Độ tin cậy rất cao và lỗi phần cứng ít nên chi phí bảo trì không
đáng kể.
Bộ nhớ chính và bộ nhớ phụ truy cập nhanh hơn và lưu trữ
lớn hơn.
Giá cả phải chăng Cho phép các chương trình được viết cho một máy tính chạy
được trên máy tính khác.
Giao diện người dùng thân thiện hơn. Do sự phát triển mạnh mẽ trên Internet nên máy tính thực sự
cần thiết với mọi người trong cuộc sống ngày nay.
3434
Bảng tóm tắt các thế hệ tham khảo giáo trình trang 26
&
VC
ầ
ọ
Ph n 2: Các Ngành Tin H c
BB
Lịch sử phát triển
1
Cảnh quan của ngành Tin Học
2
Mô tả các chuyên ngành
3535
3
&
VC
ử
ể
ị
ọ ủ L ch S Phát Tri n C a Các Ngành Tin H c
BB
ố ổ
H n b n m i năm qua, b n t ươ
ứ ớ ở ỹ ạ ạ
ể ả
ườ
ơ ể
ươ
ch c l n ng trình máy tính đ gi ng d y t
M đã phát ng i các tr
ạ ọ
ố tri n ch ẳ cao đ ng và đ i h c:
ộ
ệ
ệ
ệ
ứ
ượ
Các Hi p h i Máy tính The Association for Computing ộ ọ
c
ch c khoa h c và chuyên nghi p đ
Machinery (ACM hay hi p h i cho máy tính): Là m t t ộ ổ ậ ứ
ứ
ổ ế
ủ
ớ
ứ
ụ
ọ
ự
ế
ả
ươ
ề
ấ
ầ ả
3636
thành l p vào năm 1947. T ch c này liên quan t ẻ ể ớ ự i s phát tri n và chia s ự ả ề ấ t c các lãnh v c c a máy ki n th c m i v t ư ọ tính. Các nhà khoa h c máy tính đ a ra cách th c ớ ể ử ụ m i đ s d ng máy tính là áp d ng khoa h c và lý ể ề thuy t làm n n t ng cho s tính toán và phát tri n ề các ph n m m trên máy tính. ACM đ xu t ch ng computer science (CS) ạ trình gi ng d y cho ngành vào năm 1968 và information systems (IS) trong năm 1972.
&
VC
ử
ể
ị
ọ ủ L ch S Phát Tri n C a Các Ngành Tin H c
BB
ệ ệ ố ộ Hi p h i H th ng thông tin
ượ ậ The Association c thành l p vào năm
ộ ổ ụ ụ ứ ệ Information Systems (AIS) đ 1994. Là m t t ch c ph c v các vi n nghiên c u
ề ệ ố ứ chuyên v h th ng thông tin.
ả ng Qu c t
Tr ườ ạ ấ ợ
3737
ươ ố ế ỹ ề ng trình gi ng M đ xu t ch ớ ố d y cho ngành IS ph i h p v i ACM và AITP trong năm 1997.
&
VC
ử
ể
ị
ọ ủ L ch S Phát Tri n C a Các Ngành Tin H c
BB
ộ ệ ệ
ượ ậ Hi p h i Công ngh thông tin Chuyên gia The Association for Information Technology Professionals (AITP) đ c thành l p vào năm 1951.
ệ ả ở ộ ộ
ệ ử
ượ ậ
Vào năm 1962, hi p h i này tr thành hi p h i qu n ệ ữ ệ lý vi c x lý d li u Data Processing Management c công nh n vào Association (DPMA). Tên này đ năm 1996.
ậ ự ủ ệ
ụ ườ ử ụ
ệ ệ ề ầ
ụ ể ứ ươ ả ấ ạ ng trình gi ng d y cho ngành IS
3838
AITP t p trung vào các lãnh v c chuyên nghi p c a ữ i s d ng công máy tính, ph c v cho nh ng ng ứ ngh đi n toán đ đáp ng các nhu c u v kinh ổ ch c khác. doanh và các t AITP đ xu t ch ề vào năm 1985.
&
VC
ử
ể
ị
ọ ủ L ch S Phát Tri n C a Các Ngành Tin H c
BB
ộ
ệ
ệ
ủ
Hi p h i máy tính c a Vi n K s Đi n và Đi n t
ệ the
ỹ ư Institute ặ
ộ
ồ
ố
and,
ệ ử The for Electrical and Computer Society of ệ Electronic Engineers (IEEECS ho c Hi p h i máy tính) có ngu n g c trong năm 1946, hay the committee on Large Scale Computing Devices of the American Institute of the Electrical Engineers in 1951, as (AIEE) the Professional Group on Electronic Computers of Institute of Radio Engineers (IRE). ậ
ệ
ộ
Hi p h i AIEE và IRE sáp nh p vào năm 1964 và tr ở
thành IEEE.
ậ
ừ
IEEE t p trung vào máy tính t ủ
ậ ỹ ư
ể ồ
ệ
ộ
ề
ầ
ỹ
ươ
ạ
ả
ấ
ọ
ỹ quan đi m k thu t. Các thành viên c a Hi p h i máy tính bao g m các k s máy ỹ ư ậ tính, k s ph n m m, k thu t viên máy tính, và các nhà ề ọ ng trình gi ng d y khoa h c máy tính. H đã đ xu t ch vào năm 1977.
3939
&
VC
ử
ể
ị
ọ ủ L ch S Phát Tri n C a Các Ngành Tin H c
BB
ế
ề
ợ
ớ
Năm 1980, ACM và IEEECS k t h p v i nhau và đ xu t ấ
ươ
ạ
ch
ng trình gi ng d y chung cho máy tính.
ả ươ
ạ
ồ
Năm 1991, ch
ả ậ
ọ
ỹ
ử ng trình gi ng d y c nhân g m 2 ngành khoa h c máy tính và k thu t máy tính .
ế
ươ
ư
ế
Đ n năm 1993, ACM đã đ a ra ch
ệ ỹ
ọ
ệ ố
ụ ỗ ợ ủ ươ
ng trình liên k t hai năm ậ cho các ngành khoa h c máy tính, công ngh k thu t máy ị và máy tính, h th ng thông tin, d ch v h tr c a máy tính, tính cho các ngành khác và ch
ấ
ng trình cao h c. ố
ọ ươ
Năm 1997, ACM và AITP [AIS] công b ch
ng trình c p
ằ
ệ ố
h th ng thông tin
ử b ng c nhân
ề
ượ
ạ
[IS97]. ầ ệ công ngh ph n m m đ
c đào t o
Cu i năm 1990 ngành
ươ
ạ
ạ
ọ
Hi n nay ch
ố iạ Mỹ t ệ ồ
ọ
ậ
ỹ
ọ ng trình đào t o đ i h c cho ngành tin h c khoa h c máy tính, k thu t máy
g m các chuyên ngành: ệ ố tính và h th ng thông tin
4040
&
VC
ử
ể
ị
ọ ủ L ch S Phát Tri n C a Các Ngành Tin H c
BB
4141
&
VC
ủ
ả
ọ C nh Quan C a Ngành Tin H c
BB
4242
&
VC
ả
ọ Mô T Các Ngành Tin H c
BB
ỹ ậ
ọ ệ ố
4343
ệ ầ ề ậ ỹ Computer Engineering k thu t máy tính Computer Science – Khoa h c máy tính Information Systems – H th ng thông tin Information Technology – Công ngh thông tin Software Engineering – K thu t ph n m m
&
VC
ậ
ỹ
Computer Engineering k thu t máy tính
BB
ậ ế ế ế ệ t k và xây
K thu t máy tính liên quan đ n vi c thi d ng các máy tính và h th ng máy tính
ế
ự ươ ậ ứ ề ề ầ ệ ố K thu t máy tính liên quan đ n các nghiên c u v ề ứ ng tác
ph n c ng, ph n m m, truy n thông, và s t gi a chúng.
ả ạ ậ ế ỹ ự ỹ ầ ữ Ch ươ
ự ậ
ắ ọ ệ ệ
4444
ế ị ng trình gi ng d y t p trung vào các lý thuy t, ề ỹ nguyên t c và th c hành k thu t đi n truy n thông ế ế ụ và toán h c và áp d ng chúng vào vi c thi t k máy tính và các thi t b trên máy tính.
&
VC
ậ
ỹ
Computer Engineering k thu t máy tính
BB
ỹ
ế
ậ
ậ ố
ứ
ầ
ỹ
ố ạ
Sinh viên k thu t máy tính nghiên c u thi ứ ệ ố t b trong máy tính.
ế ệ t k h ề th ng ph n c ng k thu t s bao g m h th ng truy n đ t thông tin, máy tính, và các thi
ồ ế ị ầ
ứ
ậ
ệ
ầ ườ ử ụ
ề vào ph n m m cho các thi ớ v i ng
i s d ng và các thi
t b khác.
Sinh viên nghiên c u phát tri n ph n m m, t p trung ề ể ậ ố ế ị ỹ t b k thu t s và giao di n ế ị ứ
ứ
ề
ề
ầ
ậ
Ngành CE t p trung nghiên c u v ph n c ng nhi u
ớ
h n so v i ph n m m.
ơ ệ
ự
ể
ầ ộ ố ỹ
ư ệ
ề Hi n nay, m t s lãnh v c phát tri n đ ượ ạ ậ ậ ố
ạ
ỹ
ỹ ộ
ụ
ẫ
ố
ậ ằ
c nhúng vào ộ trong ngành k thu t máy nh đi n tho i di đ ng, máy ậ ố ệ nghe nh c k thu t s , máy ghi video k thu t s , h th ng báo đ ng, máy Xquang, và các công c ph u thu t b ng laser,…
4545
&
VC
ậ
ỹ
Computer Engineering k thu t máy tính
BB
4646
&
VC
ọ
BB
Computer Science – Khoa h c máy tính
ọ ộ ạ ộ Khoa h c máy tính tr i dài m t ph m vi r ng l n t
ả ề
ả ế ề ủ ạ ộ ậ ạ ế ể ủ ệ
ử ụ ọ
ệ ố ữ ệ ự
4747
ớ ừ n n t ng lý thuy t đ n các thu t toán c a máy tính trong vi c phát tri n v robot, ph m vi ho t đ ng c a ể máy tính, h th ng thông minh, s d ng tin h c đ ị ọ phân tích d li u sinh h c, và các lĩnh v c thú v khác.
&
VC
ọ
BB
Computer Science – Khoa h c máy tính
ề
ế ế
t k và tri n khai ph n m m.
ể ậ
ượ
ủ ệ ọ ồ Công vi c c a các nhà khoa h c máy tính bao g m
ớ
ươ
ậ ọ ế ớ ể ử ụ
ụ
ệ ớ
ọ
ự ườ
ạ
ơ ở ữ ệ ạ ự
ủ
ệ
ể ứ
ệ
ọ
ệ
ộ
ọ
ớ
ể
ở
ba lo i:ạ Thi ầ Giám sát các l p trình viên khác, giúp h ti p c n đ
ử ụ
ợ ể ạ ả
ể
ớ ậ ủ
c các ph ng pháp m i. Nghĩ ra cách m i đ s d ng máy tính. Áp d ng các công ngh m i vào các lĩnh v c khoa h c máy tính: m ng, c s d li u, và con ng i máy tính giao di n, kích ho t s phát tri n c a World Wide Web. Hi n nay, các nhà nghiên c u khoa h c máy tính làm vi c v i các nhà khoa h c thu c các lĩnh ự ế ự và v c khác đ làm cho robot tr thành tr lý th c t ứ ế ơ ở ữ ệ thông minh, s d ng c s d li u đ t o ra ki n th c ữ ử ụ m i, và s d ng máy tính đ giúp gi i mã nh ng bí m t c a DNA.
4848
&
VC
ọ
BB
Computer Science – Khoa h c máy tính
ể
ả ể ả
H phát tri n các ph
ọ
ề
ố
ữ
ể ể ư
ệ ươ ng pháp hi u qu đ gi ụ ấ
ử ữ ệ
ị ọ
ế ủ
ả ị
ứ ệ
ọ
ấ ố ơ
ậ ệ
ng pháp m i cung c p hi u su t t
ọ t h n. ự
ừ
ế
ớ Khoa h c máy tính tr i dài t
ề ộ
ươ
ả
lý thuy t xuyên qua th c ng trình c a ngành này ph n ánh b r ng
ượ
ư
ỉ
ị
c các công
ư ệ
ế ọ i quy t các ấ v n đ máy tính. Ví d , các nhà khoa h c máy tính phát ơ ữ ể tri n nh ng cách t t nh t có th đ l u tr thông tin trong c ể ạ ở ữ ệ s d li u, g i d li u qua m ng, và hi n th hình nh ph c ọ ề ạ ả t p. N n t ng lý thuy t c a h cho phép h xác đ nh hi u ứ ấ ấ ố t nh t và h nghiên c u các thu t toán giúp h phát su t t ấ ươ ể tri n các ph ả ọ ủ hành. Ch nh ng đôi khi b ch trích vì không đ a ra đ vi c c th cho sinh viên t
t ngành này. ộ ề ả ả
ệ ớ
ệ
ố
ố Khoa h c máy tính cung c p m t n n t ng toàn di n cho ấ t nghi p có kh năng thích ng v i công ưở
ệ ớ
ữ
ụ ể ọ phép sinh viên t ngh m i và phát minh ra nh ng ý t
ứ ớ ng m i
4949
&
VC
ọ
BB
Computer Science – Khoa h c máy tính
5050
&
VC
ọ
BB
Computer Science – Khoa h c máy tính
ạ ụ
ị
ậ ề ế ứ ế
ị ừ
ướ ỹ ầ
ị ệ ệ ả
ư ả ộ duy logic t
ể ả ự ứ ế
ạ ự ự ể
ầ ả ự ộ
5151
M c tiêu đào t o Ngành Khoa h c máy tính trang b cho sinh viên t ừ ọ ứ ế ề ả ki n th c n n t ng v toán và thu t toán đ n ki n th c ẹ ng chuyên ngành h p. chuyên sâu theo t ng đ nh h ế ể ữ t đ làm Trang b cho sinh viên nh ng k năng c n thi ự ế ầ ứ ệ vi c hi u qu , chuyên nghi p đáp ng nhu c u th c t ố t, có xã h i. Giúp sinh viên có kh năng t ụ i quy t các bài toán ng d ng năng l c sáng t o đ gi ứ ạ ụ ể c th , có năng l c t đào t o đ đáp ng nhu c u thay ế ị ổ ủ đ i c a xã h i, có năng l c ra quy t đ nh và kh năng lãnh đ o. ạ
&
VC
ọ
BB
Computer Science – Khoa h c máy tính
́
́
̀
ắ
ắ
ượ
ư
̉
̀ c kiê n th c nê n tang vê
̣ ̉
́
̀
. ậ
ự
ụ
̣ ̉
̀
̃
́
ượ ư
ư ́ ư
ự
̣ ̉
̀
̣
̉
̀ ́
́
̀
́
́
́
Kiê n th c vê hê thô ng ma y ti nh, mang ma y ti nh va hê ́
điê u ha nh.
ự
ể
ề
ầ
̀ Chuân đâ u ra a. Kiê n th c ́ư : ́ N m b t va áp dung đ ̀ ơ khoa hoc c ban Có kh năng v n d ng và hiên th c đ ́ ả c kiê n th c nê n tang vê li nh v c công nghê thông tin cũng nh kiê n th c chuyên sâu ọ cua nga nh Khoa h c máy tính bao gô m: ̀ ̣ ̣ ̣
́ ́
̣
̀ ơ ở ư ọ
ư ̀ ư ư ứ ứ
ề ề
ử
ệ
ả
ặ
ậ
Kiê n th c vê lâp tri nh, xây d ng và phát tri n ph n m m. ̀ Kiê n th c vê c s d liêu và an toàn thông tin. ̃ ̀ Ki n th c v khoa h c tính toán. Ki n th c v công ngh tri th c, và/ho c x lý nh và nh n ứ
́ ̀ ́ ́ ế ế d ng.ạ
5252
̣
&
VC
ọ
BB
Computer Science – Khoa h c máy tính
̀ ̉
ề ị
ệ ợ ậ i pháp phù h p.
ự
ộ ộ
ầ ứ ạ ặ ố ộ
5353
ầ ố Chuân đâ u ra a. Kiê n th c ́ư : ́ Có kh năng phân tích v n đ , nh n di n và xác đ nh ấ ả ả ầ ớ các yêu c u tính toán v i gi Có kh năng thi ệ ế ế ệ ả ử t k , hi n th c, th nghi m và đánh ươ ộ ng trình, giá m t quá trình, m t thành ph n, m t ch ứ ằ ệ ho c m t h th ng tính toán ph c t p nh m đáp ng các nhu c u mong mu n.
&
VC
ọ
BB
Computer Science – Khoa h c máy tính
̃
́
̀
ươ
̉
ng
̀
́
tin trong công viêc, thi ch nghi môi tr ́
ơ
ơ
ự
̣ ̣ ̣
̃
́
ự ̀ hoc suô t đ i. ́
̀
́
̀
́
́ ̃
̀ ́
̀
̣ ̣
́ ư
ế
ế
ằ
ọ
́ ế t cũng nh giao ti p b ng ti ng Anh.
ứ ổ
ỷ ậ
ứ
ệ
ộ
tôn
ủ
̣ ̉ ̣
ạ ộ ứ
ộ
ứ ch c k lu t lao đ ng và ệ . n i qui c a c quan, doanh nghi p chuyên nghi pệ , trách nhi m ệ
̣
5454
̀ Chuân đâ u ra b. Ky năng: ̃ Đôc lâp suy nghi , t m i, hoc va t Ky năng giao tiê p, thuyê t tri nh, đa m pha n, tri nh ba y ba o ̀ ̀ ̃ ca o; ky năng la m viêc nho m, pha t triên va la nh đao nho m. K năng đ c, vi ỹ c. Thái đ :ộ Có đ o đ c ngh nghi p, ý th c t ề ơ trong Y th c c ng đ ng và tác phong ́ ồ công dân.
&
VC
ọ
BB
Computer Science – Khoa h c máy tính
ướ
ệ
ươ
ố
ọ
t nghi p t
ng trình Khoa h c máy tính, sinh viên có
ề ng ngh nghi p ch ị
̀ ̉
ạ i:
ườ
ứ
ệ
ạ
ọ
ng đ i h c, cao đ ng, các vi n nghiên c u và ự
ộ
ọ
ẳ chuy n giao công ngh thu c lĩnh v c Khoa h c máy tính.
ệ ư ấ
ế ế
ả
Các tr ể Các công ty t
ệ i pháp công ngh
t k các gi
ư ấ v n: t ơ
ậ
ố
ộ
v n thi doanh nghi pệ . Các b ph n v n hành và phát tri n h th ng công ngh ệ ể
thông tin cho c quan, ậ ủ
ệ
ơ
ệ thông tin c a các c quan, doanh nghi p.
ề
ặ
ả
ầ
ấ
Các công ty ph n m m: s n xu t, gia công ho c b o trì ả
ề
̃
́
́
́
ư
ư
Chuân đâ u ra d. Đ nh h ị Khi t ệ ừ ể ả th đ m trách các v trí công tác t
̀ c trang bi kiê n th c nê n tang v ng chă c, có
ầ ph n m m. Sinh viên đ ả
ượ ọ
̣ ̉
ế kh năng h c ti p sau đai hoc.
5555
̣ ̣
&
VC
ệ ố
BB
Information Systems – H th ng thông tin
ệ
ợ ả
ể
ủ ộ ụ
Các chuyên gia h th ng thông tin t p trung vào vi c ậ ệ ố ệ tích h p các gi i pháp công ngh thông tin và quá ầ ứ trình kinh doanh đ đáp ng nhu c u thông tin c a ượ ọ ạ ệ các doanh nghi p, giúp h đ t đ c m c tiêu m t ấ cách hi u qu nh t.
ệ
ể ệ ể ấ ả ủ ạ
ụ ể ạ ử ệ ộ ổ
5656
Quan đi m c a ngành h c này theo công ngh thông ọ tin là nh n m nh thông tin, và theo quan đi m công ngh là m t công c đ t o, x lý, và phân b thông tin.
&
VC
ệ ố
BB
Information Systems – H th ng thông tin
ủ ế
ể ị ệ
ể ỗ ợ ụ ượ ụ
ể ả ế ọ ặ ủ ự ệ
ủ ọ Các chuyên gia trong ngành này ch y u liên quan ệ ố ế đ n các thông tin mà h th ng máy tính có th cung ệ ấ c p đ h tr doanh nghi p trong vi c xác đ nh và ọ ạ đ t đ c m c tiêu c a h , và h có th áp d ng ệ thông tin trong vi c th c hi n ho c c i ti n các quy ệ trình làm vi c c a h .
ả ả ứ ổ
ọ ả H ph i hi u c hai y u t ể ả ậ k thu t và t ứ
ụ ể ạ ư ế
5757
ượ ủ ụ ế ố ỹ ọ ch c, và h ị ộ ổ ch c xác đ nh áp d ng ph i có kh năng giúp m t t CNTT vào quy trình kinh doanh nh th nào đ đ t đ ọ c m c tiêu c a h .
&
VC
ệ ố
BB
Information Systems – H th ng thông tin
ố ộ
ệ ệ ầ
ạ
ọ ủ ặ ả ạ ộ ầ ế ế ệ ệ ố , thi
Các chuyên gia h th ng thông tin đóng m t vai trò ộ ổ ị quan tr ng trong vi c xác đ nh các yêu c u cho m t t ứ ủ ch c c a h th ng thông tin và các ho t ho t đ ng c a ủ ổ ự ọ h là đ c t t k và th c hi n các yêu c u c a t ch c.ứ
ệ ố
ứ ự ệ ạ
5858
ế ế ổ t k t ệ ố Các chuyên gia h th ng thông tin cũng tham gia vào ch c thông tin liên l c d a trên công ngh và thi ộ h th ng c ng tác.
&
VC
ệ ố
BB
Information Systems – H th ng thông tin
ượ Ph n l n ch ươ ầ ớ ạ c đào t o t i các tr
ủ
ự ế ọ ườ ạ ề ọ
ế ữ ọ ệ ố ng trình ngành h th ng thông tin (IS) ạ ạ đ ng đào t o các ngành liên quan đ n kinh doanh. Ph m vi c a ngành IS là s k t ợ h p gi a các môn h c v kinh doanh và các môn h c ề v tin h c.
ề ươ ồ ạ ướ i d
ườ ươ ng trình IS t n t ả ng ph n ánh b n ch t c a ch
ươ ậ ấ
ệ
ườ ươ ạ ạ ổ i nhi u tên khác nhau ấ ủ ả ng trình. Ví ố ệ ng trình trong h th ng thông tin máy ệ ạ ng t p trung công ngh m nh nh t, trong khi ả ố ng trình trong h th ng qu n lý thông tin ch c và hành vi c a IS. Tên
5959
ủ ấ ọ Các ch mà th ụ d , các ch tính th các ch ấ nh n m nh khía c nh t ươ ch ứ ả ng trình h c không ph i là luôn luôn nh t quán.
&
VC
ệ ố
BB
Information Systems – H th ng thông tin
6060
&
VC
ệ ố
BB
Information Systems – H th ng thông tin
ụ
̀ ̃ ư ̣ ̣ ̣
̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ư ̉ ̉
́ ́ ̀ ạ M c tiêu đào t o Nga nh hê thô ng thông tin nhă m đa o tao ky s Hê ́ ́ thô ng Thông tin co đu kiê n th c va kha năng đa p ư :
́ ́ ̀ ́ ̃ ̣ ư ̉ ̉ ̣
́ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ng ca c nhu câ u Thiê t kê , quan ly , khai tha c va bao vê d liêu ́ Hoach đinh va xây d ng hê thô ng thông tin cho ự
́ ̣ ̣ ̉ ̉ doanh nghiêp̣ Vân dung va chuyên đôi đ ̀ ̀ c ca c tha nh t u cua
6161
́ ̉ ượ ự ư ̣ ̉ ̉ ự ́ ̀ công nghê thông tin va o th c tê cua tô ch c
&
VC
ệ ố
BB
Information Systems – H th ng thông tin
̀
́
́
ư
̉
̣ ̣ ̣ ̉
̀ ́ ̀
̃
́
̃
̀
ượ ́ ư
ượ
ự
ự
̣ ̉ ̉
̀
́
̣ ̣ ̉
́
́
̃ ư
̣ ̉ ̣
̀ ̀ ́
́
̀
̀
́
̣ ̣ ̉ ̣
̀ ̀ ̀
́
̀
́
̣ ̣ ̣
̃ ơ ở ư
̀ ́ ự
Kiê n th c vê lâp tri nh, câ u tru c d liêu va giai thuât ́ Kiê n th c vê hê thô ng ma y ti nh, mang ma y ti nh va hê điê u ha nh ̀ ́ Kiê n th c vê c s d liêu: thiê t kê , xây d ng, quan ly va bao vê c s ́ ̣ ơ ở
̀ Chuân đâ u ra a. Kiê n th c ́ư : ́ Sinh viên nhân th c va vân dung đ ́ ̀ ư c kiê n th c nê n tang vê ̀ ́ ́ ̀ ơ khoa hoc c ban va kê toa n ta i chi nh; sinh viên co kha năng ́ ̀ c kiê n th c nê n tang vê li nh v c diê n đat va hiên th c đ ́ ̀ ư công nghê thông tin va kiê n th c chuyên sâu cua nga nh hê thô ng thông tin bao gô m: ́ ư ́ ư ́ ư ̣ ̉ ̉
́
́ ́ ́ ̃ư d liêu ́
̣ ươ
̣ ử
̣
ng mai điên t
̀ , thanh toa n va
ươ
̣ ̣
Kiê n th c vê lâp tri nh web, công nghê th ̀ ̀ ng mai điên t
̀
́
́
́
̣ ử ́
́ ư bao mât th ́ ư
̉ ̣ ̣
́ ̀
́
̀
̣ ̉ ̣
́ ́ ́
̀ ́ ́
̀
́
́
ự
ở
̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣
́
́
̃ ư ự
̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣
Kiê n th c vê hê thô ng thông tin quan ly : phân ti ch va thiê t kê hê thô ng; hoach đinh va khai tha c hiêu qua ta i nguyên hê thô ng; vân dung kê t qua khai pha d liêu va o viêc pha t triên m rông hê thô ng, xây d ng hê thô ng thông tin tr c tuyê n.
6262
̣
&
VC
ệ ố
BB
Information Systems – H th ng thông tin
̀ ̉
́ ̃ ự ̣ ̣
́ ươ ự ̣ ̣ ̣ tin trong công ̀ hoc suô t
́ ̃ ̀ ng m i, hoc va t ́ ̀ ̣
̃ ̀ ́ ̣
̀ ̃ ̃ ́ ́ ́ ̃ ̀ ̀ ̣ ̉
̃ ́ ́ ợ ̣ ̉
6363
́ ́ ́ ̀ ự ̣ ̣ Chuân đâ u ra b. K năng: ỹ Ky năng ca nhân: đôc lâp suy nghi , t ̃ ́ ơ viêc, thi ch nghi môi tr ́ ơ đ i, ky năng đoc viê t tiê ng Anh Ky năng nghê nghiêp: ky năng giao tiê p, đa m pha n; ky năng la m viêc nho m, pha t triên va la nh ́ đao nho m; Ky năng phân ti ch, tông h p, đa nh gia , ́ thiê t kê va hiên th c hê thô ng.
&
VC
ệ ố
BB
Information Systems – H th ng thông tin
̀ ̉
́ ̃ ̉ ̣ ̉ ̣
́ ươ ̉ ̣
ượ ́ ́ ̀ ư ̣ ̣ ̉ ̣
́ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉
́ ́ ̀ ́ ́ ượ ̣ ̀ c va
6464
́ ́ ư ̣ ̉ ̉ Chuân đâ u ra c. Thái đ :ộ Sinh viên co kha năng tiê p nhân bô i canh xa hôi ́ ̀ ́ ̀ c vai tro , tra ch c, thê hiên đ trong va ngoa i n ̃ ́ ̀ ư nhiêm va đao đ c cua ky s hê thô ng thông tin; Tiê p nhân văn ho a ng canh, luât lê quy đinh cua tô ̃ ́ ư ́ư ch c; Biê t đê xuâ t, ti ch h p ca c muc tiêu, chiê n l ́ ợ kê hoach cua tô ch c.
&
VC
ệ ố
BB
Information Systems – H th ng thông tin
̀ ̉
ệ
ướ
́ ̣ ̣
́ ̉ ̉ ̣ ̣
́
́
́
ự
́
̃
̀
́
ơ ở ư
ự
Chuân đâ u ra d. Đ nh h ề ị ng ngh nghi p Sau khi tô t nghiêp nga nh hê thô ng thông tin, sinh ̀ ́ ́ viên co thê đam nhân ca c công viêc sau: ̀ ́ ̣
Phân ti ch, thiê t kê va ca c xây d ng hê thô ng thông tin ́ Thiê t kê , xây d ng, quan tri va c s d liêu cua doanh
nghiêp̣
́
̃
̃
́
̉ ợ
ư
̉ ̣ ̣ ̉
Phân ti ch, khai tha c d liêu đê hô tr la nh đao ra quyê t ́
đinḥ
́
̀
ư
̣ ̉ ̣
vâ n trong viêc hoach đinh ta i nguyên doanh
̉ ̣ ̣ ̣
̣
̃
́
́
́
ư
ư
̣
̀ c trang bi kiê n th c nê n tang v ng chă c, có
Triên khai, t nghiêp Lâp tri nh viên ̀ Sinh viên đ ượ ọ ả
̣ ̉
ế kh năng h c ti p sau đai hoc.
6565
̣ ̣
&
VC
ệ
Information Technology – Công ngh thông tin
BB
ượ
Công ngh thông tin th ệ
ng đ
ế
ươ
ể c hi u là t ệ ọ ả
ị ụ
ệ
ạ
ầ
ượ ộ
ủ
ệ
ế ườ , tr
ứ
ữ ấ ả ườ t c nh ng gì ng trình liên quan đ n máy tính. Trong các h c vi n, ch ứ ngành CNTT trang b cho sinh viên có kh năng đáp ng c nhu c u áp d ng công ngh máy tính vào các ho t đ ọ ủ ng h c, đ ng c a các doanh nghi p, chính ph , y t ổ và các t
ch c khác.
ậ
ạ
ệ
ệ
ọ ơ
H th ng thông tin t p trung vào các khía c nh thông tin ệ ố ự ổ ủ c a công ngh thông tin. Công ngh thông tin là s b ệ ủ ể sung quan đi m tr ng tâm c a nó là trên công ngh riêng ề ả ề ủ c a mình nhi u h n trên các thông tin mà nó truy n t
i.
6666
&
VC
ệ
Information Technology – Công ngh thông tin
BB
ự ể
ứ ầ ầ
ộ
ộ CNTT là m t lĩnh v c m i và phát tri n nhanh chóng ớ ộ ự ế ủ , nhu c u hàng ngày c a đáp ng nhu c u th c t ạ ấ ả ọ ứ ổ ệ ch c khác. T t c m i ho t doanh nghi p và các t ề ệ ứ ổ ệ ủ đ ng c a các doanh nghi p và các t ch c đ u l thu c vào CNTT
ố ả
ầ ủ ệ
ệ ế ớ ấ ứ ề ổ ọ ứ ch c gi
ế ổ ố ả ư ả ợ Sinh viên t
6767
ế ượ ấ Nhân viên CNTT ph i hi u h th ng máy tính và ể ề ph n m m c a h và cam k t v i các doanh nghi p ế i quy t b t c đi u gì liên quan hay các t ấ ả ậ đ n máy tính nh b o m t, nâng c p, b o trì, thay ệ t nghi p ngành CNTT đ i thích h p ề ả ả ph i gi c các v n đ này. i quy t đ
&
VC
ệ
Information Technology – Công ngh thông tin
BB
ạ ệ Ch
ệ ấ ng trình đào t o công ngh thông tin phát sinh ươ ng trình đào t o trong các ngành máy tính ả t nghi p có kh
ạ ủ ầ ấ ử ữ ươ do ch ố khác không cung c p đ sinh viên t ự ế . năng x lý nh ng nhu c u r t th c t
ữ ả ợ Ch
ứ ự ế ự ự ể
ươ ế ả ệ
6868
ườ ử ụ ả ứ ữ ổ ng trình ngành CNTT ph i có s k t h p gi a ễ ỹ ki n th c và th c ti n, có k năng th c hành đ có ơ ở ạ ầ kh năng qu n lý c s h t ng công ngh thông tin ủ c a các t ch c và nh ng ng i s d ng nó.
&
VC
ệ
Information Technology – Công ngh thông tin
BB
ệ ệ ự
ầ ẩ
ợ ầ ả ề ẩ
ụ ấ ả
ứ ủ ổ
ồ
ứ ử ụ ệ ạ ặ ạ ị
ồ
ệ
ặ ệ ố
ầ ậ ộ ổ ệ ủ ế ứ ả ờ
6969
ấ Các chuyên gia CNTT ch u trách nhi m cho vi c l a ị ứ ả ọ ch n ph n c ng và các s n ph m ph n m m thích ứ ữ ộ ổ ợ ch c, tích h p nh ng s n ph m này h p cho m t t ớ ặ ơ ở ạ ầ ứ ổ ầ ch c và c s h t ng, cài đ t, tùy v i nhu c u t ỉ t c các nhân ch nh, và duy trì các ng d ng cho t ch c s d ng. viên c a t Ví d : các trách nhi m c a nhân viên IT bao g m: ủ ụ ả ệ ắ vi c l p đ t các m ng; qu n tr m ng và an ninh, ể ế ế thi t k trang web, phát tri n các ngu n tài nguyên ươ ng ti n, cài đ t các thành ph n thông tin liên đa ph ạ ủ ự ạ l c; s giám sát c a h th ng email, l p k ho ch và ư qu n lý vòng đ i công ngh c a m t t ch c nh duy ế trì, nâng c p và thay th .
&
VC
ệ
Information Technology – Công ngh thông tin
BB
7070
&
VC
ệ
Information Technology – Công ngh thông tin
BB
ế ứ
ế ế ề Sinh viên ngành CNTT có các ki n th c nh : ư Các ki n th c n n t ng, chuyên sâu v thi ề ả
ứ ạ ầ ế ự ệ ầ ạ
t k và ố xây d ng h t ng h th ng m ng máy tính c n cho doanh nghi p.ệ ả ụ ộ ệ ạ t qu n tr h th ng m ng c c b trên các h
Bi ế ề ị ệ ệ ố đi u hành hi n nay.
ự ụ ạ ị
ể ụ Xây d ng và phát tri n d ch v m ng. Phát tri n các ng d ng trên môi tr ườ ứ ạ ng m ng và
7171
ể phân tán.
&
VC
ề
ậ
ầ
ỹ
Software Engineering – K thu t ph n m m
BB
ầ ề ệ ế
ể ầ
ả ả ề ậ ệ ẩ ả
ấ ả ầ ả ầ
Công ngh ph n m m là m t ngành liên quan đ n s ự ộ ệ ố phát tri n và duy trì h th ng ph n m m sao cho s n ự ả ề ph m ph n m m đ m b o s tin c y và hi u qu , ứ ả giá c ph i chăng, và đáp ng t t c các yêu c u mà khách hàng.
ợ ầ ệ ề
ọ ắ ậ ủ ự ớ ỹ
ự ể ề ầ
ọ ỹ ư ng trình c nhân khoa h c máy tính và k s
7272
Công ngh ph n m m tích h p các nguyên t c c a ọ toán h c và khoa h c máy tính v i k thu t th c ể hành đ phát tri n ph n m m có tính xác th c và ữ h u ích. Ch ươ ầ ử ấ ề ọ ề ph n m m có r t nhi u các môn h c chung.
&
VC
ề
ậ
ầ
ỹ
Software Engineering – K thu t ph n m m
BB
ẽ ề ể
ầ ậ
ệ ề ể ơ ả ề ầ ả
ậ ậ ể ề ừ ầ ờ Sinh viên công ngh ph n m m s tìm hi u thêm v ề ầ ả ộ đ tin c y ph n m m và b o trì và t p trung h n vào ỹ k thu t đ phát tri n và duy trì ph n m m, đ m b o ph n m m chính xác t
ọ khi ra đ i. ể
ầ ầ ể
ể ử ụ ề ả ạ
ẩ ầ ữ ứ Sinh viên SE h c làm th nào đ đánh giá nhu c u ế ủ c a khách hàng và các quy trình phát tri n ph n ầ ề m m, t o ra s n ph m ph n m m có th s d ng đáp ng nh ng nhu c u đó.
ế ế ấ
Sinh viên SE bi ữ ự ế ứ ề ầ
7373
ự ể t làm th nào đ cung c p th c s ể ử ụ ph n m m h u ích và có th s d ng là h t s c quan tr ng.ọ
&
VC
ề
ậ
ầ
ỹ
Software Engineering – K thu t ph n m m
BB
7474
&
VC
ề
ậ
ầ
ỹ
Software Engineering – K thu t ph n m m
BB
ạ ụ
̀ ̀ ̀ ̣ ̣
́ ́ ́ ̃ ̉ ự ̉ ̣ ̉
̀ ̀ ̀ ̉ M c tiêu đào t o Nga nh ky thuât phâ n mê m trang bi cho sinh viên ́ ca c kiê n th c, ky năng đê co thê th c hiên, quan ly quy tri nh pha t triên phâ n mê m bao gô m:
̃ ́ ư ́ ọ ̀ ự ể ̉
́ ́ ế ế ̣
7575
̉ L a ch n giai pha p phát tri n Phân tích, thi t k hê thô ng L p trình ậ Ki m th ử ể Bao trì
&
VC
ề
ậ
ầ
ỹ
Software Engineering – K thu t ph n m m
BB
ể
ứ
ơ ả ̉ ế
ọ ụ
ự ứ
ế
ệ
ủ
ự
ệ
ả
ầ
ự ả ọ
ề ộ
ủ
ệ
c c a vi c
ể
ệ
̉
7676
̀ Chuân đâ u ra a. Kiê n th c ́ư : ́ Hi u các ki n th c c b n trong lĩnh v c Khoa h c xã h i ộ ế ọ ự nhiên đê ti p thu ki n th c giáo d c chuyên và Khoa h c t ộ ọ ậ ả nghi p và kh năng h c t p nâng cao trình đ . Làm ch ki n th c chuyên sâu c a chuyên ngành công ứ ủ ế ệ ể th c hi n, qu n lý ề ầ ngh ph n m m đ quy trình xây d ng, ể ử ể phát tri n, ki m th và b o trì ph n m m. Hi u đ ượ ầ ế ượ ể c t m quan tr ng và tác đ ng chi n l ộ ứ nghiên c u và phát tri n công ngh trong xã h i.
&
VC
ề
ậ
ầ
ỹ
Software Engineering – K thu t ph n m m
BB
ố
ụ
ụ
ế ế ệ
t k h th ng thông tin ph c v cho bài toán
ả
ụ ể
ể
ự
ử ả
ợ
ả
ự
ề ề
ể
ộ
ọ
ệ
i dùng.
ạ ậ
ự
ụ
ể
ầ
ử ụ
ả
ạ
ậ
ẩ
ố ờ
ự ọ
̀ ̉
ọ ậ h c và h c t p su t đ i.
7777
Chuân đâ u ra b. K năng: ỹ Phân tích và thi qu n lý c th Xây d ng, ki m th , b o trì ph n m m theo quy trình phù h p ầ Qu n lý d án phát tri n ph n m m m t cách khoa h c, hi u ệ ầ quả Đào t o, hu n luy n cho ng ấ ườ Ti p c n, áp d ng công ngh m i trong lĩnh v c phát tri n ph n ệ ớ ế m m ề Có kh năng sáng t o trong vi c s d ng, v n hành các s n ả ệ ớ ph m m i. Có kh năng t ả
&
VC
ề
ậ
ầ
ỹ
Software Engineering – K thu t ph n m m
BB
̀ ̉
̃ ứ ổ ề ầ ̣
ọ
ậ ạ ứ ệ ề ệ ả
ỷ ậ ề ộ
7878
ế ố ả Chuân đâ u ra c. Thái đ :ộ Sinh viên ky thuât ph n m m có ý th c t ỷ ứ ch c k ệ lu t, có tác phong làm vi c khoa h c, nghiêm túc, có ề ả đ o đ c ngh nghi p v b o v thông tin, b n quy n, ệ ầ có tinh th n c ng tác làm vi c nhóm, có tính k lu t và kh năng giao ti p t t.
&
VC
ề
ậ
ầ
ỹ
Software Engineering – K thu t ph n m m
BB
̀ ̉
ệ
ự
̀ ̣
ế
ậ
L p trình ng d ng, phát tri n WEB, l p trình cho các thi ể
t
ố ậ ị
ộ
Chuân đâ u ra d. Đ nh h ề ướ ị ng ngh nghi p Sau khi t ̃ ệ ố t nghi p, sinh viên nga nh ky thuât phâ n ̀ ư ậ ể ả mê m có th đ m nh n các công vi c nh Phân tích thi
ề
̀
̀ ệ ệ ệ ố ế ế t k và xây d ng các h th ng thông tin, h ề ầ th ng ph n m m ụ ứ b di đ ng
̃
́
́
́
ư
̉
̀ c trang bi kiê n th c nê n tang v ng chă c, có
Khai thác, qu n tr h th ng c s d li u ơ ở ữ ệ ị ệ ố Tham gia qu n lý các d án phát tri n ph n m m ầ ể ự Kiêm th phâ n mê m ử Sinh viên đ ả
ả ả ̀ ượ ọ
̣ ̉
ư ế kh năng h c ti p sau đai hoc.
7979
̣ ̣
&
VC
ỏ
ậ
Câu H i và Bài T p
BB
1. Máy tính là gì? Tại sao nó được hiểu như là một
máy xử lí dữ liệu.
2. Sự khác biệt giữa dữ liệu và thông tin? Chúng có hữu dụng nhiều cho con người không và tại sao? 3. Liệt kê và giải thích một số đặc điểm quan trọng của
một máy tính.
4. Máy tính là máy tự động hóa. Thảo luận. 5. Những lỗi có thể xảy ra trong máy tính thường là do con người chứ không phải do công nghệ không tiên tiến. Thảo luận.
8080
6. Không giống như con người, một máy tính làm việc đều đều, không mệt mỏi và không mất tập trung. Thảo luận.
&
VC
ỏ
ậ
Câu H i và Bài T p
BB
7. Linh hoạt là một trong những thứ tuyệt với nhất về
máy tính. Thảo luận.
8. Một máy tính không có sự thông minh của riêng nó.
Thảo luận.
9. Liệt kê sự khác biệt của các thế hệ máy tính với
những đặc điểm nổi bật của mỗi thế hệ ?
10. Liệt kê các công nghệ phần cứng chính sử dụng
để chế tạo ra máy tính trong suốt năm thế hệ ?
11. Liệt kê các công nghệ phần mềm chính sử dụng để
8181
chế tạo ra máy tính trong suốt năm thời kì.

