BÀI 5:
KINH DOANH DỊCH VỤ
BẤT ĐỘNG SẢN
ThS. NGÔ GIA HOÀNG
2/18/21
GV: NGÔ GIA HOÀNG
Nội dung
1. Khái niệm dịch vụ bất động sản
2. Phạm vi kinh doanh dịch vụ bất động sản
3. Hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản
4. Các loại hình dịch vụ bất động sản
2/18/21
ThS. NGÔ GIA HOÀNG
- Khoản 3 Điều 4 Luật KDBĐS 2006: Kinh doanh
dịch vụ BĐS các hoạt động hỗ trợ kinh doanh BĐS
thị trường BĐS, bao gồm các dịch vụ môi giới
BĐS, định giá BĐS, sàn giao dịch BĐS, vấn BĐS,
đấu giá BĐS,quảng cáo BĐS, quản BĐS.
- Khoản 1 Điều 3LKDBĐS 2014: Kinh doanh bất
động sản việc đầu vốn để thực hiện hoạt động
xây dựng, mua, nhận chuyển nhượng để bán, chuyển
nhượng; cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua bất
BĐS; thực hiện dịch vụ môi giới BĐS; dịch vụ sàn
giao dịch BĐS; dịch vụ vấn BĐS hoặc quản BĐS
nhằm mục đích sinh lợi.
1. Khái niệm
2/18/21
GV: NGÔ GIA HOÀNG
2. Phạm vi kinh doanh dịch vụ BĐS
(Điều 60 Luật KDBĐS)
Tổ chức, nhân trong nước, người Vit Nam định
nước ngoài, tổ chức, nhân nước ngoài quyền
kinh doanh các dịch vụ môi giới bất động sản,sàn
giao dịch bất động sản, vấn bất động sản, quản
bất động sản;
2/18/21
GV: NGÔ GIA HOÀNG
3. Hợp đồng kinh doanh dịch vụ BĐS
(Điều 61 Luật KDBĐS)
-Các loại hợp đồng: (i)Hợp đồng dịch vụ môi giới bất
động sản;(ii) Hợp đồng dịch vụ vấn bất động sản;
(iii) Hợp đồng dịch vụ quản bất động sản.
- Hình thức: phải được lập thành n bản. Vic công
chứng, chứng thực hợp đồng do các bên thỏa thuận.
- Thời điểm hiệu lực: (i)do các bên thỏa thuận
ghi trong hợp đồng/ (ii) thời điểm công chứng, chứng
thực (trường hợp hợp đồng công chứng, chứng
thực)/ (iii)thời điểm các bên kết hợp đồng (trường
hợp các bên không thỏa thuận, không công
chứng, chứng thực)
- Nội dung: xem khoản 4, Điều 61 LKDBĐS
2/18/21
GV: NGÔ GIA HOÀNG