Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Phát triển hệ thống thông tin (IS Development) Chương 3 CÁC KỸ THUẬT PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ộ
Ỹ
Ệ
N I DUNG CHÍNH Ậ 1. K THU T TOÀN DI N (HOLISTIC TECHNIQUES)
Ậ Ữ Ệ
Ỹ
2. K THU T D LI U (DATA TECHNIQUES)
Ậ
Ỹ
3. K THU T THEO QUY TRÌNH (PROCESS
TECHNIQUES)
Ậ
Ỹ
ƯỚ
Ố ƯỢ
4. K THU T H
NG Đ I T
NG
(OBJECTORIENTED TECHNIQUES)
Ự
Ậ
Ả
Ỹ
5. K THU T QU N LÝ D ÁN
(PROJECT MANAGEMENT TECHNIQUES)
Ề Ổ
Ứ
Ậ
Ỹ
6. K THU T V T CH C (ORGANIZATIONAL
TECHNIQUES)
10/4/16
2
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT Ỹ
Ề
ƯỜ
Ậ 7. K THU T V CON NG
I (PEOPLE TECHNIQUES)
Ố Ả
Ậ
Ỹ
8. K THU T TRONG B I C NH (TECHNIQUES IN
CONTEXT)
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Tài liệu học tập
• Tài liệu và giáo trình chính:
– Slide bài giảng.
• Tài liệu tham khảo:
– Avison, D.E. & Fitzgerald, G. “Information Systems Development: Methodologies, Techniques and Tools”, 4th Edition, McGraw- Hill, London, 2006.
• Chapter 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17
10/4/16
3
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ỹ
Ậ
Ệ
K THU T TOÀN DI N (HOLISTIC TECHNIQUES) q Hình nh phong phú (Rich pictures)
ả
q Đ nh nghĩa g c (Root definitions)
ị ố
q Mô hình ý ni m (Conceptual models)
ệ
10/4/16
4
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
ả ồ ậ ậ ứ q L p b n đ nh n th c (Cognitive mapping)
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ả ộ ơ ồ
ộ ứ ộ ổ ứ ủ
Hình nh phong phú (Rich pictures) • M t s đ hình nh phong phú là m t b c ả ch c ổ ứ
ả ả ế tranh bi m h a hình nh c a m t t và giúp gi ọ i thích t ch c.
ể ạ
ề
ệ
– Nó có th đ i di n cho thông tin "m m" ('soft'
ạ
ờ ề
ủ
ạ
ự ệ
ứ
ự ậ ệ information) đ i di n cho "s m p m " ư ề ấ (fuzziness) c a tình tr ng nhi u v n đ cũng nh các s ki n "c ng" ('hard' facts).
10/4/16
5
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ụ ề
Ví d v Rich picture
10/4/16
6
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ị
ả ằ
i nói ắ ả
ủ
ố Đ nh nghĩa g c (Root definitions) ờ ộ ố ị b ng l • Đ nh nghĩa g c là m t mô t ể ắ ắ ọ ủ ệ ố ấ ự nhiên c a nó.
– Nó s ph n ánh khách hàng, tác nhân, s chuy n
ng n g n c a h th ng có th n m b t b n ch t t
ổ
ườ
ự ủ ở ữ i quan, ch s h u, và môi tr
ể ả ẽ ế ớ ng đ i, th gi (CATWOE: client, actor, transformation, world view, owner, and environment).
10/4/16
7
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ồ ừ ị
ệ ệ
c b t ngu n t
Mô hình ý ni m (Conceptual models) • Mô hình ý ni m đ ố
ượ ắ ế ố ủ
ể ượ ộ c tìm th y b ng
đ nh ạ c a nó là các ho t ấ ằ ố ấ ả ộ ấ ừ ị t xu t t ở
ượ ắ ế ế t c các đ nh nghĩa g c t ừ ừ ụ ng ý b i nó. Danh sách các đ ng t ứ c s p x p theo th
10/4/16
8
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
ạ ạ nghĩa g c. Các y u t đ ng và chúng có th đ cách chi ộ đ ng t ủ ộ ch đ ng sau đó nên đ ự ợ h p lý m ch l c. t
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ậ
ả ồ ậ
ộ ủ
ứ L p b n đ nh n th c (Cognitive mapping) ứ • M t b n đ nh n th c là m t mô hình c a ệ
ể ề
ấ ủ ả
c s d ng đ truy n thông ệ i khác thông
ườ ộ ướ ộ ả ồ ậ ệ ố “h th ng các khái ni m" (system of concepts) đ ề b n ch t c a m t v n đ và các khái ni m ế có liên quan đ n nh ng ng ộ ị qua m t đ nh h ượ ử ụ ộ ấ ữ ng hành đ ng.
ể ệ
ự ế • Trong th c t ắ ự ệ
9
ả ế ấ
ế ằ ượ ả ồ , các b n đ này th hi n các ưở ng, s ki n, hoàn c nh, báo cáo ng n (ý t ề ấ ị ẳ kh ng đ nh, và đ xu t) liên quan đ n v n 10/4/16 Chương 3: Các kỹ thuật phát ề c liên k t b ng các mũi tên đ tình hình đ triển HTTT
ể ệ ệ ủ ư ố th hi n m i quan h c a chúng. Nh ng đó
ộ ả ồ ậ ứ ể ấ ự là toàn b b n đ nh n th c đ cung c p s
ể ế ề ấ hi u bi t nhi u nh t.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ỹ
Ậ Ữ Ệ K THU T D LI U (DATA TECHNIQUES) ể ự q Mô hình hóa th c th (Entity modelling)
q S chu n hóa (Normalization)
10/4/16
10
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
ự ẩ
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ự ự
ệ
ể Mô hình hóa th c th (Entity modelling) ể quan h xem t • M t mô hình th c th
ư
ộ ậ ợ ự ể c g i là các th c th , đó là nh ng
ế ổ ứ ố ch c, và các m i quan
ự ổ ộ ầ ữ ứ ch c nh là m t t p h p các thành ph n d ữ ượ ọ ệ li u, đ ề đi u quan tâm đ n t ể ệ ữ h gi a các th c th .
• M t th c th s có các thu c tính mô t
ả
ể ẽ ộ ự ể. Thu c tính c th ho c nhóm các
ộ ụ ể ặ ấ ộ ự ấ ị
10/4/16
11
ể ượ ọ
ộ th c thự ộ thu c tính xác đ nh duy nh t m t s xu t ộ ự ệ hi n th c th đ c g i là thu c tính quan Chương 3: Các kỹ thuật phát tr ng. ọ triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ví dụ về mối quan hệ giữa các thực thể
1-1
MP
Constituency
one-to-one
1-m
Customer
Order
one-to-many
m-n
Customer
Product
many-to-many
10/4/16
12
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ví dụ về mối quan hệ giữa các thực thể
MP
Constituency
Customer
Order
Customer
Product
10/4/16
13
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ví dụ về mối quan hệ giữa các thực thể
1
1
MP
Constituency
represent s
1
m
places
Customer
Order
m
n
Customer
Product
supplie s
10/4/16
14
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ẩ
ự
ắ
ụ ng đ ẽ ơ ự ệ ố
ố ớ ầ ố
ế ạ ẩ
ộ ạ ứ ầ ủ
S chu n hóa (Normalization) ộ ố ệ ẩ • Quá trình chu n hóa là vi c áp d ng m t s ượ ọ ể ườ c g i quy t c cho các th c th , th ả là các m i quan h , trong đó s đ n gi n hóa mô hình. Đ i v i h u h t các tình hu ng m t quá trình ba giai đo n chu n hóa thành ẩ d ng chu n ba (3NF: third normal form) ch ng minh đ y đ .
10/4/16
15
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
10/4/16
16
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ỹ
Ậ
ậ ơ ồ ồ ữ ệ
K THU T THEO QUY TRÌNH (PROCESS TECHNIQUES) q L p s đ lu ng d li u (Data flow
diagramming)
q Cây quy t đ nh (Decision trees)
ế ị
q B ng quy t đ nh (Decision tables)
ế ị ả
q Ti ng anh có c u trúc (English structured)
ế ấ
q S đ c u trúc (Structure diagrams) 10/4/16
17
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
ơ ồ ấ
q Walkthroughs có c u trúc (Structured
ấ
walkthroughs)
q Ma tr n (Matrices)
ậ
q S đ hành đ ng (Action diagrams)
ơ ồ ộ
q Chu trình th c th (Entity life cycle)
ự ể
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ậ ơ ồ ồ
ữ ệ ặ ộ
ấ ấ ầ ủ ơ ị ộ ậ ấ
ơ ồ ồ ộ ệ ố ố ồ ọ
ữ ệ L p s đ lu ng d li u (Data flow diagramming) • S đ lu ng d li u cung c p c u trúc cho ộ ệ m t h th ng (ho c m t ph n c a m t h ộ th ng) cho th y các đ n v đ c l p m t cách đ h a và súc tích.
ể ở ứ
ứ – Thông qua phân rã ch c năng, nó có th xem xét ế ổ t,
ệ
ế
10/4/16
18
Chương 3: Các kỹ thuật phát ữ triển HTTT
ộ ệ ố m c chi ti m t h th ng trong t ng quan và ẫ trong khi v n duy trì các liên k t và giao di n ấ ộ gi a các c p đ khác nhau.
ệ ố
ể ượ
ả ư
ộ
– H th ng có th đ
c mô t
nh là m t mô hình
ặ ậ
ậ
lu n lý ho c v t lý.
• Có b n khía c nh:
ố ạ
ữ ệ
ồ
– lu ng d li u (data flows),
ữ ữ ệ
ư
– l u tr d li u (data stores),
ồ
– ngu n (sources),
ồ
– b n (sinks)
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ế ị
Cây quy t đ nh (Decision trees)
• Các cây quy t đ nh và các b ng quy t đ nh
ế ị
ằ ả ậ ợ
i cho các tài ặ ậ
ề ự ọ ế t là n i có nhi u l a ch n thay th quy t
ế ị ạ ệ ề nh m t o đi u ki n thu n l ẫ ủ ệ ướ li u h ng d n c a quá trình lu n lý, đ c ế ơ ệ bi ị đ nh.
ộ
ế ị ọ – M t cây quy t đ nh minh h a các hành đ ng ệ ạ ỗ ể
ộ ượ
ế ị
ự
i m i đi m quy t đ nh
c th c hi n t
đ
.
10/4/16
19
ệ ẽ
ặ
ị
ệ
ề
– T ng đi u ki n s xác đ nh các nhánh đ c bi
t
Chương 3: Các kỹ thuật phát ừ triển HTTT ể
đ đi theo
.
–
Ở ố ỗ
ặ ẽ
ộ
cu i m i nhánh có ho c s có các hành đ ng
ượ
ế ị
ự
ệ
ể
ặ
đ
c th c hi n ho c các đi m quy t đ nh.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ế ị
ả
B ng quy t đ nh (Decision tables)
• B ng quy t đ nh có ít tính đ h a, khi so
ế ị ả
ồ ọ ư ế ị
ể
ớ ộ ơ ế ể ệ ề t c các đi u ki n đã đ c
ấ ả ộ ầ ữ ề ệ
ạ
20
ộ ề ấ
sánh v i cây quy t đ nh, nh ng súc tích và có ể ẵ m t c ch xác minh s n có đ nó có th ượ ki m tra xem t xem xét. M t l n n a, đi u ki n và hành ủ ụ ượ đ ng đ c phân tích các khía c nh th t c ề ượ ạ v tình tr ng v n đ đ c trình bày trong ậ ứ ườ ng thu t. hình th c t 10/4/16 Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
• Chúng có b n thành ph n:
ố ầ
ố
ộ
– hành đ ng g c (action stub),
ệ ố
ề
– đi u ki n g c (condition stub),
ề
ế
ệ
ậ
– đi u ki n ti p nh n (condition entry),
ộ
ế
ậ
– hành đ ng ti p nh n (action entry).
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ế
ấ
Ti ng anh có c u trúc (English structured)
ấ ố ư ộ ấ
• Ti ng Anh có c u trúc r t gi ng nh m t c' ng trình máy tính 'có th đ c đ
ể ọ ượ ế ươ
ch (readable).
ằ
ạ
ụ ể ể
ự ả
ậ ở
ễ – Nh m m c đích t o ra lu n lý rõ ràng, đó là d i thích
dàng đ hi u và không m ra cho s gi sai.
ữ ự
ả
– Nó không ph i là m t ngôn ng t
21
ư nhiên nh ợ
ế Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
ữ ậ
ả
ộ ơ ồ 10/4/16 ộ
ti ng Anh, đó là m h và do đó không phù h p. Cũng không ph i là m t ngôn ng l p trình.
ủ ế
ứ
ợ
ộ
ẽ
ặ
– Nó là m t hình th c ch t ch và h p lý c a ti ng
ấ
ả
ậ
ấ
Anh và các c u trúc ph n ánh l p trình c u trúc.
ự ủ
ứ
ụ
ệ
ả
Trình t
c a các l nh ph n ánh logic ng d ng.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ộ ỹ
ớ ộ ạ
ơ ồ ấ ơ ồ ấ ứ
ậ ộ ạ
ươ ườ
ng trình máy tính, th ế ố ườ
ế ế
S đ c u trúc (Structure diagrams) • S đ c u trúc là m t k thu t phân rã ệ ch c năng v i m t lo t các h p (đ i di n ộ ậ ủ ặ cho các quy trình ho c các b ph n c a ượ ọ c g i là ng đ ch ệ ạ ng k t n i (đ i di n cho các môđun) và đ ấ ướ liên k t đ n các quy trình c p d
10/4/16
22
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
i).
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ấ
Walkthroughs có c u trúc (Structured walkthroughs)
ấ ộ ạ
ứ ủ ộ
ươ ộ ệ ố ượ ổ ứ ạ ch c t ng trình đ i các giai đo n c t
• Walkthroughs có c u trúc là m t lo t xem xét chính th c c a m t h th ng hay m t ạ ch ủ khác nhau c a chu trình.
• Đây là m t ý t
ộ ể ng đã phát tri n xung
ưở ế ậ
ố ấ ơ 10/4/16 ơ ộ ể 23
Chương 3: Các kỹ thuật phát ị triển HTTT
ế ế ệ t k h quanh cách ti p c n phân tích và thi ữ th ng có c u trúc, n i nh ng c h i đ xem xét đó là xác đ nh rõ ràng.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ậ
Ma tr n (Matrices)
ỹ ậ ộ ữ ấ
ậ ể ổ ế ả ộ
ạ ườ ả ủ ữ ng là gi a hai
ỏ ộ ậ ợ
ố ề ề ủ
• M t trong nh ng k thu t ph bi n nh t là ệ ộ ma tr n, m t bi u hi n d ng b ng c a m t ệ ơ m i quan h đ n gi n, th ề ẽ đi u (ba đi u s đòi h i m t t p h p 3 ậ chi u c a các ma tr n).
ộ
ườ
ố
ể
ng là hi n th các m i
ậ – M t ma tr n thông th ứ ệ ữ
ị ự ệ
quan h gi a các ch c năng và các s ki n.
24
ộ
ậ ượ ử ụ
10/4/16 ở c s d ng b i nhi u ph
ng
Chương 3: Các kỹ thuật phát – M t ma tr n đ triển HTTT
ế ợ
ứ
ậ
ề ớ
ươ ự
pháp lu n k t h p các ch c năng v i các th c
ể ượ ử ụ
ữ
ự
ể
th , đó là, nh ng gì các th c th đ
c s d ng
ở ừ
ứ
ứ
ể
ạ
b i t ng ch c năng đ kích ho t ch c năng đó
ượ
ự
ệ
đ
c th c hi n.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ơ ồ
ộ
S đ hành đ ng (Action diagrams)
ạ ệ
ộ ế ủ
ệ ụ ấ
ữ ự
ậ t c a quá trình lu n lý, các quy t c ấ ộ ậ ợ nhiên đ ỗ ạ ủ ụ ộ ị ơ ồ • S đ hành đ ng cũng là cách đ i di n cho ắ các chi ti ớ ế nghi p v , và không khác m y so v i ti ng ớ i Anh có c u trúc trong m t t p h p con gi ượ ử ộ h n c a m t ngôn ng t c s ộ ể ỉ d ng đ ch đ nh m t chu i các hành đ ng.
ế ế ể ạ
ứ ộ
ệ
ả
t k đ đ i di n cho c hai m c đ chi
– Chúng thi ổ
ế
ti
t và t ng quan.
10/4/16
25
Chương 3: Các kỹ thuật phát ộ triển HTTT
ơ ồ
ượ ử ụ
– S đ hành đ ng đ
ộ ố c s d ng trong m t s
ươ
ậ
ấ
ph
ng pháp lu n, đáng chú ý nh t là trong
Information Engineering.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ự ự
ạ ạ
ể Chu trình th c th (Entity life cycle) ể ượ ử ụ c s d ng t • Chu trình th c th đ ộ ố ữ
ậ ế
ể ệ ế
ả ầ ể ủ ạ ộ i m t ươ lo t các giai đo n trong m t s các ph ng ỗ ự ể ộ pháp lu n và là m t trong nh ng n l c đ ờ ổ ả i quy t các thay đ i x y ra theo th i gian gi ậ ỹ (h u h t các k thu t khác th hi n quan ộ ệ ố đi m tĩnh c a m t h th ng).
ự ả
ộ ỹ ể • Chu trình th c th không ph i là m t k ậ ữ ệ ộ ỹ ậ
10/4/16
26
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
thu t phân tích d li u mà là m t k thu t phân tích quá trình.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ỹ
Ậ
ƯỚ
Ố ƯỢ
NG Đ I T
NG
ố ượ ướ
K THU T H (OBJECTORIENTED TECHNIQUES) q H ng đ i t
ng (Object orientation)
q Ngôn ng mô hình th ng nh t
ữ ố ấ
10/4/16
27
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
(UML: Unified Modelling Language)
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ố ượ
ướ
H ng đ i t
ng (Object orientation)
• M t đ i t
ộ ố ượ ộ ế
ộ ng (object) là m t cái gì đó mà ộ ặ ượ ướ c h ộ ạ
ể ệ ng đ n, nó có m t đ c hành đ ng đ tính (identity), m t tr ng thái (state), và hành vi (behavior) th hi n.
ượ
ệ ớ
ố
– đ c tính cho phép nó đ
c phân bi
t v i các đ i
ặ ượ t
ng khác,
ạ
ộ
28
ị ệ ạ ủ ố ượ 10/4/16
ộ
i c a các thu c tính ng
– tr ng thái là giá tr hi n t ủ Chương 3: Các kỹ thuật phát năng đ ng c a các đ i t triển HTTT
ố ượ
ộ
ể
– hành vi là hành đ ng mà chính đ i t
ng có th
ự
ệ
th c hi n.
• M t đ i t
ộ ố ượ ể ệ ủ ộ ớ ộ ng là m t th hi n c a m t l p
ố ượ ứ ố ộ (class) các đ i t ng (t c là m t nhóm đ i
ượ ộ ớ ố ạ ng cùng nhau t o nên m t l p các đ i t
ượ t ng).
• Th a k (inheritance) là m t m i quan h
ừ ế ố ộ ệ
ề ớ ẻ ấ ữ ộ ặ gi a m t ho c nhi u l p chia s c u trúc
ộ ớ ủ ặ ho c hành vi c a m t l p khác.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ấ ủ
ệ ố
ớ
H th ng phân c p c a các l p
10/4/16
29
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ượ ạ ả ứ ng đ c đ i di n b i m t qu tr ng
Yolk
Shell
White
Data
Processing / Operations
Interface
10/4/16
30
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
ố ượ Đ i t ử ổ ừ (s a đ i t ệ ở ộ Daniels và Cook, 1992)
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ố ượ
i các đ i t
ạ ng t o nên
ạ ươ
ướ ng trình
ộ M t m ng l ộ m t ch EVENT
A
D
Message
C
E
B
10/4/16
31
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ấ
ố
ữ
ữ ữ ồ ọ ấ ộ ộ
ể ướ ố ượ ệ ố
Ngôn ng mô hình th ng nh t (UML: Unified Modelling Language) ộ ố • Ngôn ng mô hình th ng nh t (UML) là m t ệ ặ ngôn ng đ h a, ho c m t b ký hi u, mô ế ế ệ hình hóa các khái ni m phân tích và thi t k ộ ng. ng đ i t h th ng trong m t ki u h
ộ ộ
ữ
ắ ị
ấ
ậ
ể
ể – Nó là m t b các quy t c và ng nghĩa có th c s d ng đ xác đ nh c u trúc và lu n lý
ộ ệ ố
ượ ử ụ đ ủ c a m t h th ng.
10/4/16
32
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Sơ đồ lớp (class diagram)
10/4/16
33
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Sơ đồ trường hợp sử dụng (use case diagram)
10/4/16
34
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Sơ đồ tương tác (Interaction diagrams)
10/4/16
35
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Sơ đồ tuần tự (Sequence diagram)
10/4/16
36
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Sơ đồ trạng thái (Statechart diagram)
10/4/16
37
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Sơ đồ hoạt động (Activity diagram)
10/4/16
38
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ỹ
Ậ
Ự
Ả K THU T QU N LÝ D ÁN (PROJECT MANAGEMENT TECHNIQUES) ậ ướ ượ ỹ q K thu t c l
ng (Estimation techniques)
ể ồ
q Bi u đ PERT (PERT charts)
ể ồ
q Bi u đ Gantt (GANTT charts)
10/4/16
39
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ỹ
ậ ướ ượ
c l
K thu t techniques) • CoCoMo, phân tích đi m ch c năng (FPA:
ng (Estimation ứ ơ ấ
ậ ướ ượ ự ả ng cho qu n lý d c l
ể Function Point Analysis), và c c u phân chia ệ công vi c (WBS: Work Breakdown Structure) ỹ là các k thu t án.
• CoCoMo là m t công th c, d a trên kinh
ứ ự
ứ
ế ỗ ự ầ 10/4/16
ộ ệ ủ ự nghi m c a d án trong quá kh , trong đó ệ ề ấ ỉ t trong đi u ki n x p x các n l c c n thi Chương 3: Các kỹ thuật phát 40 ầ ươ ủ c a mã ch triển HTTT ng trình yêu c u.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ỹ
ậ ướ ượ
c l
ng (Estimation ộ ỹ
ứ ậ
K thu t techniques)… ể • Phân tích đi m ch c năng là m t k thu t ứ ạ ơ ph c t p h n.
ể ướ
ố ắ – Nó c g ng đ
ượ
c phân ph i đ n ng
ủ ệ ứ c tính các ch c năng c a h ố ườ i dùng cu i ề
ả
ự
ầ
ầ
ậ
ỗ
ầ
ộ
41
ộ ố ứ ỹ
ứ ạ
ắ
Chương 3: Các kỹ thuật phát ậ triển HTTT
ố ế ố th ng đ ệ ố ằ b ng cách phân tích h th ng trong đi u kho n ế ủ ệ ố c a h th ng thông tin yêu c u, d a trên các y u ậ ố ầ ậ t đ u vào, đ u ra, các t p tin, c p nh t, giao ườ ượ ệ i đ di n, báo cáo, và yêu c u, m i ng c phân ể ướ công m t s ch c năng c ng thêm đi m c 10/4/16 ượ ng k thu t ph c t p và cân nh c khác. l
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ỹ
ậ ướ ượ
c l
ng (Estimation
ơ ấ ộ
ệ ỹ ệ ả ậ
ạ ấ ườ ả ả
K thu t techniques)… • C c u phân chia công vi c là m t phân rã công vi c vào qu n lý, k thu t, liên l c i dùng, hành chính, đ m b o ch t ng ụ ượ l
ệ ng, và các nhi m v khác.
ể – Đ i v i m i công vi c, các nhà phân tích có th
ệ ệ ừ
ứ các d án trong quá kh
ế ờ
ự ừ ữ
ườ
i khuyên t
nh ng ng
i khác
ố ớ ỗ ử ụ s d ng kinh nghi m t ặ ho c tìm ki m l ệ cho d toán công vi c. 10/4/16
42
ự Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
ơ ấ
ệ
ạ
ầ
– C c u phân chia công vi c là giai đo n đ u tiên
ặ
ạ
ướ
trong phân tích PERT ho c phân tích m ng l
i
ệ
công vi c (network analysis).
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ể ồ
Bi u đ PERT (PERT charts)
• K thu t đánh giá và
ậ ỹ ướ ượ c l ự ng d án
ự
ể ướ ủ ơ ồ ạ c d a trên s đ m ng d án đ c ng th i gian trôi qua (elapsed time) c a
ờ ạ ộ (PERT: Project Evaluation and Review Tech) ượ ự đ ượ l các ho t đ ng.
ộ
ể ồ
ượ
– Trong m t bi u đ PERT các ho t đ ng đ
ạ ộ ế ố ớ
ể
ễ
ằ
10/4/16
43
c bi u di n b ng các mũi tên, k t n i v i các nút (hình tròn). Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
ạ ứ
ự ệ
ự
ệ
ạ
– Lo i th hai đ i di n cho các s ki n, đó là s
ấ
ạ ộ
ượ ử ụ
ể
hoàn t
t các ho t đ ng. Nó đ
c s d ng đ
ướ ượ
ự
ờ
ệ
ể
c l
ng th i gian th c hi n đ hoàn thành
ộ ự
ạ ộ
ổ ậ
ữ
m t d án và làm n i b t nh ng ho t đ ng mà
ự ậ
ọ
ễ
ể
ấ
s ch m tr có th là r t quan tr ng.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ụ ề ể ồ
Ví d v bi u đ PERT
10/4/16
44
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ể ồ
ộ
ướ
Bi u đ Gantt (GANTT charts) ể ồ • Trong m t bi u đ Gantt, th i gian
ờ
c so sánh v i th i
ỗ ự ế
ị ế
c tính ớ ủ
, và do đó hi n th ti n trình c a
ờ
ờ ể ượ ạ ộ cho m i ho t đ ng có th đ ể gian th c t ộ ự m t d án theo th i gian.
10/4/16
45
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ụ ề ể ồ Ví d v bi u đ Gantt
10/4/16
46
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ỹ
Ậ
Ề Ổ
Ứ
ướ
ư
ị
K THU T V T CH C (ORGANIZATIONAL TECHNIQUES) q T duy đ nh h
ng (Lateral thinking)
ế ố
q Các y u t
thành công then ch t
ố (CSFs : Critical Success Factors)
ế ạ
ậ
ả
ị q L p k ho ch theo k ch b n (Scenario planning)
ươ
q Phân tích t
ng lai (Future analysis)
q Phân tích SWOT (Strenths, Weaknesses, Opportunities,
Threats)
ậ
ườ
ợ
ể
ậ ự q L p lu n d a trên tr
ng h p đi n hình
(Casebased reasoning)
10/4/16
47
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
ủ
q Phân tích r i ro (Risk analysis)
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ư ư
ướ ướ
ị T duy đ nh h ị • T duy đ nh h ậ ừ ư t ế
ng (Lateral thinking) ộ ố ỹ ồ ng bao g m m t s k ướ ị ng "trò ch i" duy đ nh h ấ
ơ ấ
ự ọ
ỹ ồ ả ị ứ ạ đ nh thách th c, phân đo n, và
10/4/16
48
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
thu t, t ề ậ (games) đ n k thu t tái c u trúc v n đ ạ ự ế , bao g m t o racác l a ch n thay th c t ế th , các gi ộ đ ng não.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ế ố
ố thành công then ch t Các y u t (CSFs : Critical Success Factors)
ố
ữ
• Các y u t
ệ
ể ế ụ ự
ế ố ặ ỹ c coi là r t quan tr ng đ ti p t c s thành
ộ ổ ứ ch c. Đ i v i m t d án, ệ
ố ớ ộ ự ữ
ấ
này là r t
ế ố ủ
ẽ ạ ọ
ế thành công then ch t là nh ng y u ể ụ ố t k năng, nhi m v , ho c hành vi có th ọ ấ ượ đ ủ công c a m t t chúng s đ i di n cho nh ng y u t ự quan tr ng cho s thành công c a nó.
10/4/16
49
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ị
ậ
ả
ộ
ế ạ L p k ho ch theo k ch b n (Scenario planning) ả ế ạ • L p k ho ch k ch b n là m t góc nhìn phù
ượ
ể ng lai có th ự c th c
ươ ể ượ c. Các k ho ch có th đ ơ ở
ế ạ ị
ậ ợ ậ ệ
ả
ị ề ề h p bên trong v đi u gì trong t b t ra đ hi n trên c s các k ch b n.
10/4/16
50
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ậ
ể
ớ ự ổ ể ng c a h th ng thông tin đ nó có th t k đ đ i phó v i s thay đ i đó c thi
ế ả
ươ Phân tích t ng lai (Future analysis) ươ ằ ộ ỹ • Phân tích t ng lai là m t k thu t nh m ự ổ ề ự d đoán s thay đ i ti m năng trong môi ủ ệ ố ườ tr ế ế ể ố ượ đ vào khi nào và n u nó x y ra.
10/4/16
51
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ạ
Phân tích SWOT (Strenths, Weaknesses, Opportunities, Threats) ể • Phân tích đi m m nh, đi m y u, c h i và
ứ ế ượ ử ụ ể c s d ng đ xác
ị ơ ộ ể ể ọ quan tr ng đ
ộ ổ ứ ụ thách th c (SWOT) đ ố ế ố đ nh và phân tích b n y u t ch c. áp d ng cho m t t
ượ
ự
ế ượ ớ
ể
c v i
ứ ủ ổ ứ
– Nó th đ ki n th c c a t
ườ ng đ ượ ử ụ c s d ng đ phát tri n m t chi n l ế ủ ng c a nó.
ở ộ c th c ngoài b i m t nhóm và ộ ể ườ ch c và môi tr
10/4/16
52
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ườ
ợ
ể
ậ
ng h p đi n hình
ộ ườ ợ ể ứ ấ
ậ ự L p lu n d a trên tr (Casebased reasoning) • M t tr
ng h p đi n hình cho th y tri th c
ố ả ự ủ trong b i c nh t nhiên c a nó.
ộ
ệ
ệ
– Nó đ i di n cho m t kinh nghi m đ d y m t
ụ
ể ạ ủ ọ
ộ ế
ạ ọ
bài h c liên quan đ n các m c tiêu c a h c viên.
ườ
10/4/16
53
ợ ọ
ậ ớ t m t tình hình m i. Vì v y, chúng
ừ ệ ể ậ ậ ự ng h p đi n hình là • L p lu n d a trên tr ự ữ ề ệ ử ụ v vi c s d ng nh ng bài h c này trong s ế ộ ể hi u bi Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT ể ử ụ ta có th s d ng kinh nghi m này t các
ườ ợ ướ ể ả ộ ế tr ng h p tr c đây đ gi i quy t m t
ớ ộ ả ề ớ ứ ấ v n đ m i, thích ng v i m t gi i pháp mà
ữ ợ ả không hoàn toàn phù h p, c nh báo nh ng
ấ ạ ể ả ả ộ th t b i có th x y ra, và gi i thích m t tình
hình.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ủ
• Phân tích r i ro (hay k thu t r i ro) bao
ồ ủ ị
Phân tích r i ro (Risk analysis) ậ ủ ể ấ ủ
ơ ng và phân b xác su t r i ro, xác ể ổ
ả ứ ủ ị ớ ữ ộ ỹ ự g m xác đ nh các khu v c có th có nguy c , ổ ướ ượ c l đ nh các ph n ng có th , và phân b chi phí v i nh ng r i ro và hành đ ng.
ả
ế
ộ ự ế
ọ ế ượ
ế ộ ậ ợ 10/4/16
ể ẫ ồ ố
ồ ủ
ớ
ằ
ự ế ổ ữ ủ – K t qu là m t đánh đ i gi a r i ro d ki n và ế ự chi phí d ki n cho các l a ch n thay th khác ả ộ c qu n lý nhau, có th d n đ n m t chi n l ả ọ ủ r i ro bao g m m t t p h p các tùy ch n ph n Chương 3: Các kỹ thuật phát 54 triển HTTT ụ ể ứ ng nh m đ i phó v i các ngu n r i ro c th .
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ề
Ỹ
Ậ
ƯỜ
I
K THU T V CON NG (PEOPLE TECHNIQUES) q Phân tích các bên liên quan
(Stakeholder analysis)
q Phát tri n ng d ng g n k t
ể ứ ụ ế ắ
10/4/16
55
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
(JAD: Joint Application Development)
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Phân tích các bên liên quan (Stakeholder analysis) ữ • Các bên liên quan là nh ng cá nhân ho c
ặ ọ ủ ủ
ồ ộ
ị
10/4/16
56
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
ấ ả ớ ự ườ i có liên quan v i d án. H bao nhóm ng ủ ườ i dùng c a chính ph , c a xã g m các ng ổ h i, các c đông, nhân viên, khách hàng, nhà ậ ư ệ cung c p, b nh nhân, chính tr gia, lu t s , nhà qu n lý, và công dân.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
ắ
ế
ụ
ể ứ
ạ ề ụ
ề
ể ố ộ
ầ ệ ế ế t k cho h ế ầ ủ
57
ủ i s d ng và các bên
Phát tri n ng d ng g n k t (JAD: Joint Application Development) ế ắ ể ứ • Phát tri n ng d ng g n k t (JAD) t o đi u ộ ộ ọ ộ ậ ợ ệ i cho m t cu c h p hay h i ki n thu n l ấ ụ ắ ế ế ể ả ượ t k đ kh c ph c các v n c thi th o đ ệ ậ ợ ề ủ đ c a vi c t p h p các yêu c u truy n ấ ố th ng đ th ng nh t m t thi ộ ố th ng thông tin m t cách đ y đ có tính đ n ườ ử ụ ể quan đi m c a ng liên quan khác. 10/4/16 Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ỹ
Ậ
Ố Ả
ợ ề ỹ ậ ệ ử i ích k thu t ti m năng c a vi c s
K THU T TRONG B I C NH (TECHNIQUES IN CONTEXT) ủ • Các l ụ
ủ ặ ể d ng và đ c đi m c a chúng
ỹ ế ấ ề ộ • K thu t tác đ ng trên s hi u bi
ậ ố ề ự ể ậ ứ ấ t v n đ : ề ể các kh i ti m năng đ nh n th c v n đ
ỹ ế ấ ề ộ • K thu t tác đ ng trên s hi u bi
ậ ưở ả ự ể t v n đ : ứ ấ ng lên nh n th c v n đ tr c quan
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT
ề ự 58 nh h ằ ậ 10/4/16 ữ và b ng ngôn ng
• Áp d ng các bài h c t
ọ ừ ụ ọ ậ tâm lý h c nh n
ủ ứ ậ ỹ th c: phân tích vĩ mô c a các k thu t
• M t phân lo i hai chi u: nh h
ề ả ộ ạ ưở ủ ng c a
ữ ả hình nh / ngôn ng (visual/language) và mô
hình / quá trình (paradigm/process)
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Ế
Ậ
K T LU N ệ ử ụ
ấ
ọ
ố ự ể
ệ ố ế ế ự
ể ặ • Vi c s d ng có th che l p ho c đóng ề ộ ự ườ i nghĩ v m t d án, khung cách m i ng ặ ế ầ ủ đóng kh i s hi u bi t đ y đ và ngăn ch n ặ t k và / ho c th c hi n t t phân tích, thi nh t. ấ
ỹ ậ • K thu t có th đ ả ệ c phân lo i theo ph h
10/4/16
59
ể ượ ữ ạ ộ
ể ậ ặ ắ ả hình nh, ngôn ng và các thu c tính khác ủ c a chúng. Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT ỹ • K thu t có th có quy t c ho c không có
ở ặ ộ ơ ắ ặ quy t c và m ho c đóng (ho c m t n i nào
ỗ ụ ọ ể đó d c theo m i tr c) và các nhà phát tri n
ộ ế ợ ủ ể ử ụ ệ ố h th ng có th s d ng m t k t h p c a
ấ ự ể ậ ể ỹ ế ộ các k thu t đ cung c p s hi u bi t r ng
ấ ủ ộ ố nh t c a m t tình hu ng.
Hệ thống thông tin quản lý
IS De ve lo pme nt
ể
ệ ố Phát tri n h th ng thô ng tin
Hỏi đáp
10/4/16
60
Chương 3: Các kỹ thuật phát triển HTTT

