intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Phương pháp nghiên cứu kinh tế: Chương 7 - TS. Trần Tiến Khai

Chia sẻ: Kiều Vi | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:91

74
lượt xem
23
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung bài giảng nhằm hướng dẫn sinh viên cách: Cách nhập liệu, xử lý và phân tích dữ liệu, các kỹ thuật phân tích dữ liệu mang tính khám phá, cách sử dụng bảng chéo để trắc nghiệm mối quan hệ giữa các biến phân loại, cách sử dụng các thống kê phân tích trắc nghiệm giả thiết

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phương pháp nghiên cứu kinh tế: Chương 7 - TS. Trần Tiến Khai

  1. Bài 8.  Nhập và xử lý dữ liệu Môn học: Phương pháp nghiên cứu kinh tế Khoa Kinh tế Phát triển Đại học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh
  2. 8.1 Giới thiệu Nhằm hướng dẫn sinh viên cách:  Cách nhập liệu, xử lý và phân tích dữ liệu.  Các kỹ thuật phân tích dữ liệu mang tính khám  phá (exploratory data analysis).   Cách sử dụng bảng chéo (cross­tabulation) để  trắc nghiệm mối quan hệ giữa các biến phân loại  (categorical variables).   Cách sử dụng các thống kê phân tích trắc  nghiệm giả thiết. TS. Trần Tiến Khai, UEH 2
  3. 8.2 Quy trình phân tích dữ liệu Lập đề cương NC Kế hoạch phân tích sơ Hình 8.1 Các bước khám phá,  khởi trắc nghiệm và phân tích trong  Thu thập và chuẩn Xác định lại giả tthuyết quá trình nghiên cứu  bị dữ liệu Thể hiện trực quan dữ liệu Phân tích và diễn giải dữ liệu Phân tích mô tả các biến số Lập bảng chéo cho các biến số Trình bày dữ liệu (histogram, boxplots, Pareto, stem- and-leaf, AID, etc.) Phân tích dữ liệu Trắc nghiệm giả thiết Báo cáo nghiên cứu Ra quyết định TS. Trần Tiến Khai, UEH 3
  4. 8.3 Nhập số liệu 8.3.1 Cách bố trí dữ liệu trên máy tính  Mục tiêu:  Nhằm tạo điều kiện thuận tiện cho việc nhập  liệu  Nhằm tạo sự thuận lợi cho việc chỉnh sửa dữ  liệu TS. Trần Tiến Khai, UEH 4
  5. 8.3 Nhập số liệu  Thực hiện:  Nguyên tắc chung: đặt tên biến ngắn gọn, viết tắt  (tiếng Việt không dấu hoặc tiếng Anh). Tên biến nên  được đặt theo quy định.   Dùng Excel: dễ thao tác và chỉnh sửa, không gian lưu  trữ hạn chế, công cụ thống kê và kinh tế lượng không  đủ cho phân tích.  Dùng SPSS: không gian lưu trữ gần như không hạn  chế, công cụ thống kê và kinh tế lượng phát triển đầy  đủ cho nhu cầu phân tích. Khai báo dữ liệu bắt buộc,  mất thời gian.  TS. Trần Tiến Khai, UEH 5
  6. 8.3 Nhập số liệu Hình 5. 2 Cách  nhập dữ liệu vào  bảng tính SPSS  TS. Trần Tiến Khai, UEH 6
  7. 8.3 Nhập số liệu Hình 8.3 Cách định nghĩa các thuộc tính của các biến số định tính và định lượng  TS. Trần Tiến Khai, UEH 7
  8. Định nghĩa kiểu biến TS. Trần Tiến Khai, UEH 8
  9. Xác định nhãn (giải thích) của biến TS. Trần Tiến Khai, UEH 9
  10. Xác định giá trị phân loại của biến TS. Trần Tiến Khai, UEH 10
  11. Xác định thang đo của biến TS. Trần Tiến Khai, UEH 11
  12. 8.4 Làm sạch dữ liệu 8.4.1 Phát hiện giá trị dị biệt trong dữ liệu a. Sử dụng Excel: hàm Max và Min, công cụ Auto Filter, đồ thị Scatter  TS. Trần Tiến Khai, UEH 12
  13. 8.4 Làm sạch dữ liệu Hình 5.4 Công cụ đồ thị  Scatter trong Excel  TS. Trần Tiến Khai, UEH 13
  14. 8.4 Làm sạch dữ liệu 8.4.1 Phát hiện giá trị dị biệt trong dữ liệu b. Sử dụng SPSS: đồ thị Scatter, công cụ Frequency, Bar Chart, Pie  Chart,  và Box Plot trong Explore  TS. Trần Tiến Khai, UEH 14
  15. 8.4 Làm sạch dữ liệu b. Sử dụng SPSS: đồ thị Scatter  Motobike Names 80 Others 70 Honda @ Honda Dream 60 SYM Attila 50 A ge of m otorbike user Yamaha Cygnus 40 Honda Wave Yamaha Jupiter 30 Yamaha Sirius 20 Honda Future Neo 10 Honda AirBlade 0 10 20 30 40 Number of used TS. Tr days in a month ần Tiến Khai, UEH 15
  16. 8.4 Làm sạch dữ liệu b. Sử dụng SPSS: công cụ Frequency, Explore  TS. Trần Tiến Khai, UEH 16 Hình 8.6 Công cụ Frequency và Explore trong SPSS 
  17. 8.4 Làm sạch dữ liệu b. Sử dụng SPSS: công cụ Frequency Frequency Percent %Valid Cumulative  Percent Honda Air Blade 10 10.0 10.0 10.0 Honda Future Neo 8 8.0 8.0 18.0 Yamaha Sirius 7 7.0 7.0 25.0 Yamaha Jupiter 13 13.0 13.0 38.0 Honda Wave 24 24.0 24.0 62.0 Yamaha Cygnus 4 4.0 4.0 66.0 SYM Attila 11 11.0 11.0 77.0 Honda Dream 6 6.0 6.0 83.0 Honda @ 7 7.0 7.0 90.0 Others 10 10.0 10.0 100.0 TS. Trần Tiến Khai, UEH 17 Total 100 100.0 100.0  
  18. 8.4 Làm sạch dữ liệu b. Sử dụng SPSS: công cụ Pie Chart và Bar Chart 30 Others Honda AirBlade 10.0% 10.0% Honda @ 20 Honda Future Neo 7.0% 8.0% Honda Dream Yamaha Sirius 10 6.0% P ercent 7.0% SYM Attila 0 Yamaha Jupiter 11.0% 13.0% Yamaha Cygnus 4.0% Honda Wave 24.0% Motobike Names TS. Trần Tiến Khai, UEH 18
  19. 8.4 Làm sạch dữ liệu b. Sử dụng SPSS: công cụ Histogram   Biểu đồ histogram là một giải pháp quy ước dùng  để thể hiện các dữ liệu tỷ lệ hoặc khoảng cách.   Biểu đồ histogram được sử dụng để phân nhóm  các giá trị dữ liệu của các biến số (variable)  thành các khoảng cách.   Biểu đồ histogram được xây dựng dưới dạng các  thanh thể hiện giá trị dữ liệu. TS. Trần Tiến Khai, UEH 19
  20. 8.4 Làm sạch dữ liệu b. Sử dụng SPSS: công cụ Histogram   Biểu đồ histogram rất hữu dụng cho việc: (1) thể hiện  tất cả các khoảng cách  trong một phân phối  (distribution), và (2) trắc nghiệm dạng hình của phân  phối như độ méo (skewness), độ nhọn (kurtosis).   Ghi chú: Biểu đồ histogram không dùng được cho  các biến danh nghĩa. TS. Trần Tiến Khai, UEH 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2