Đại Học Sư Phạm Tp. Hồ Chí Minh

Quản lý dự án PM

Chương 03: Các kỹ năng Quản lý dự án

Nội dung

A D L Q G N Ă N Ỹ K

e s r u o C M P S

• Quản lí phạm vi. • Quản lí Ước lượng • Quản lí thời gian. • Quản lí chi phí và đánh giá tài chính • Quản lí nhân sự. • Quản lí rủi ro. • Quản lí sự thay đổi

: 3 0 g n ơ ư h C

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

2

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (2) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (2)

3.3 Quản lý thời gian

Các kỹ năng Quản lý dự án

QUẢN LÝ THỜI GIAN

• Xác định các hoạt động. • Thứ tự các hoạt động. • Ước lượng thời gian thực hiện các

hoạt động

A D L Q G N Ă N Ỹ K

• Lập lịch và kiểm soát lịch biểu

(PERT/GANTT)

e s r u o C M P S

: 3 0 g n ơ ư h C

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

4

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (4) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (4)

Tại sao một số PM lại không xây dựng lịch biểu:

• Lười biếng (Cách khắc phục: Bắt phải làm) • Thiếu kỹ năng, không được huấn luyện (Cách

khắc phục: bắt đi học)

• Thiếu thời gian (Cách khắc phục: nhận thức

được tất yếu)

A D L Q G N Ă N Ỹ K

• Thiếu sự hợp tác, không lấy được thông tin từ

người khác. (khắc phục: thuyết phục,...)

e s r u o C M P S

• Không nắm được mục đích, mục tiêu và các yêu

cầu của dự án

: 3 0 g n ơ ư h C

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

5

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (5) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (5)

TỪ WBS TỚI SƠ ĐỒ

WBS

Ước lượng

Thứ tự thực hiện

A D L Q G N Ă N Ỹ K

e s r u o C M P S

Bảng hoạt động (Activity Table)

: 3 0 g n ơ ư h C

PERT/GANTT

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

6

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (6) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (6)

VÍ DỤ VỀ ACTIVITY TABLE

ID

Activity (Công việc)

A Analysis

Duration Days (Ngày dự kiến) 8

Predecessor (Công việc trước) None

B Design

12

A

C Code

7

A

D Unit Test

4

C

E

System Test

10

B, D

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

7

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (7) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (7)

Chuẩn bị

• Xác định các danh mục công việc (cấu trúc phân việc) của dự

án: – Các công việc phụ thuộc liên quan – Ước tính sự nỗ lực & thời hạn • Xác định các nhiệm vụ phụ thuộc:

– Công việc gì cần hoàn thành trước khi nhiệm vụ này có

thể bắt đầu?

– Những nhiệm vụ gì có thể được thực hiện khi công việc

này kết thúc?

– Giảm tối đa một chuỗi dài các nhiệm vụ phụ thuộc – Thực hiện các nhiệm vụ song song với nhau khi có thể – Xem xét những khoảng cách – Xem xét sự chồng chéo – Chuyển các thông tin phụ thuộc vào một công cụ lập kế

hoạch

8

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

8

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (8) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (8)

Chú ý: Lên lịch trình cần:

• Giảm tối đa thời gian bỏ phí • Tận dụng tối đa các nguồn • Dàn xếp chỗ thừa và chỗ thiếu của các nguồn • Xem xét các hạn chế của:

– Các nhiệm vụ phụ thuộc – Các nguồn sẵn có • Là một quy trình lặp lại

– Thời gian biểu của quy trình – Rà xét thời gian biểu – Sửa thời gian biểu – Lập lại thời gian biểu

• Hoàn thành với một công cụ lên lịch trình tự động

9

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

9

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (9) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (9)

PHƯƠNG PHÁP LẬP LỊCH BIỂU

• Biểu đồ mạng PERT (Program

Evaluation and Review Technique) hay CPM (Critical Path Method)

• Sơ đồ thanh GANTT hiện được sử dụng

rộng rãi.

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

10

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (10) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (10)

PERT/CPM Networks

• Các hoạt động (đã quyết định trong

WBS)

A D L Q G N Ă N Ỹ K

e s r u o C M P S

• Sự liên kết giữa chúng. • Thời gian thực hiện dự án. • Đường Gantt, công việc Gantt. • Để chùng/Thả nổi. • Thay đổi thời gian thực hiện dự án.

: 3 0 g n ơ ư h C

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

11

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (11) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (11)

Quản lý dự án PM

Sơ đồ PERT

Sơ đồ PERT

• Sơ đồ PERT (Program Evaluation and

Review Technique)

E, 4

H, 1

3

5

B, 4

K, 3

A, 3

7

KT

D, 3

1/BĐ

2

G, 3

F, 6

C, 2

4

6

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

13

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (13) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (13)

PERT= Program Evaluation and Review Technique

• Quan niệm

– Xây dựng trên đồ thị mạng công việc mà các nút là các mốc còn các

cạnh của đồ thị là công việc

– Tối thiểu hoá thời hạn dự án thông qua đường găng (critical path).

• Đặc điểm

– Hướng tới đường găng – Có thể tính được một cách dễ dàng các yếu tố sau:

• Điểm mạnh

– Phù hợp với các dự án cỡ lớn và phức tạp – Tối thiểu hoá thời hạn dự án bới việc phân tích khoảng thời gian cần

thiết

– Sự phụ thuộc giữa các nhiệm vụ rất tường minh

• Số ngày cần thiết để hoàn thành dự án • Các hoạt động cần được quản trị khi phân tích đường găng • Số ngày được phép trể trên mỗi hoạt động

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

14

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (14) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (14)

Sơ đồ PERT – Ký hiệu

E, 4

H, 1

3

5

B, 4

K, 3

A, 3

KT

7

D, 3

1

2

G, 3

F, 6

C, 2

4

6

i

Cột mốc biểu diễn điểm kết nối công việc

tên, thời gian Công việc

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

15

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (15) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (15)

Sơ đồ PERT – Ký hiệu

E, 4

H, 1

3

5

B, 4

K, 3

A, 3

KT

7

D, 3

1

2

G, 3

F, 6

C, 2

4

6

B, 4

2

Công việc B, C tiến hành song song tính từ cột mốc thứ 2

C, 2

H, 1

7

Công việc K được tiến hành khi công việc H, G kết thúc (không có nghĩa là kết thúc đồng thời)

G, 3

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

16

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (16) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (16)

Sơ đồ PERT – Ký hiệu

E, 4

H, 1

3

5

B, 4

K, 3

A, 3

KT

7

D, 3

1

2

G, 3

F, 6

C, 2

4

6

đường găng

Là đường đi dài nhất đi từ điểm bắt đầu cho đến điểm kết thúc trong 1 kế hoạch

ACFGK: là đường găng

Để tìm đường găng, ta tìm các đường đi: ABEHK ACDEHK ACFGK

: 15 : 16 : 17

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

17

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (17) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (17)

Sơ đồ PERT – Ký hiệu

• Đường găng là nơi tập trung những công việc xung yếu của quá trình thi công, mà người quản lý dự án luôn phải quan tâm.

• Bất kỳ công việc nào bị trục trặc trên đường

găng thì ảnh hưởng đến cả dự án

• Nếu muốn thay đổi kế hoạch thi công dự án. Ví dụ: giảm chi phí, rút ngắn thời gian, giảm bớt nhân sự . . . thì trước tiên phải căn cứ trên đường găng.

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

18

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (18) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (18)

Sơ đồ PERT – Ký hiệu

E, 4

H, 1

3

5

B, 4

K, 3

A, 3

7

D, 3

1

2

G, 3

F, 6

C, 2

4

6

(cid:1)Công việc găng:

(cid:2)là những công việc nằm trên đường găng (cid:2)là những công việc ảnh hưởng trực tiếp đến

thời gian hoàn thành của dự án

A, C, F, G, K: là công việc găng

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

19

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (19) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (19)

Thả nổi hay để chùng

• Các hoạt động không trên đường găng có thể được thả nổi hay để chùng - tức là một khoảng thời gian mà các hoạt động đó có thể trượt mà vẫn không ảnh hưởng tới đường găng và do đó không ảnh hưởng tới ngày bàn giao.

20

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

20

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (20) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (20)

Quản lý dự án

Bài tập về sơ đồ PERT

Bài tập 1

STT Công việc Công việc liền trước Thời gian

1 A 2

2 B A 3

3 C A 4

4 D B 1

5 E C 3

6 F B 2

A D L Q G N Ă N Ỹ K

7 G E, F 4

e s r u o C M P S

8 H D, G 2

: 3 0 g n ơ ư h C

Yêu cầu – Lập sơ đồ PERT – Xác định đường găng

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

22

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (22) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (22)

Bài tập 2

STT Công việc Công việc liền trước Thời gian

1 A 2

2 B 3

3 C A 3

4 D A 4

5 E B 3

6 F C 5

A D L Q G N Ă N Ỹ K

7 G E, F 2

e s r u o C M P S

8 H D, G 3

: 3 0 g n ơ ư h C

Yêu cầu – Lập sơ đồ PERT – Xác định đường găng

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

23

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (23) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (23)

Bài tập 3

STT Công việc Công việc liền trước Thời gian

1 A 3

2 B A 2

3 C A 4

4 D B 3

5 E B, C 2

6 F E, D 3

A D L Q G N Ă N Ỹ K

e s r u o C M P S

Yêu cầu – Lập sơ đồ PERT – Xác định đường găng

: 3 0 g n ơ ư h C

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

24

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (24) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (24)

Biểu đồ hình hộp (PDM) - Biểu đồ ưu tiên

• Hộp chữ nhật: biểu thị cho một công việc • Góc trên bên trái: ngày Bắt đầu Sớm (ES)

và Kết thúc Sớm (EF)

• Góc trên bên phải: ngày Bắt đầu Muộn

(LS) và ngày Kết thúc Muộn (LF)

A D L Q G N Ă N Ỹ K

e s r u o C M P S

• Góc dưới bên trái: mã số của công việc • Góc dưới bên phải: thời gian thực hiện • Giữa hộp: mô tả công việc (động từ) • Mũi tên: thể hiện thứ tự công việc: F-S, S-

: 3 0 g n ơ ư h C

S, F-F

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

25

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (25) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (25)

25

Dạng đơn giản:

B

C

5

6

G

A

5

10

D

E

F

3

4

3

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

26

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (26) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (26)

26

Dạng khác:

ES, EF LS, LF

5,6 5,6 1,1 1,1 2,4 2,4

F – S(1)

F – S (0)

Thực hiện D Thực hiện A Thực hiện B

400 2 ngày 100 1 ngày 200 3 ngày

2,2 4,4

F – S (0)

Thực hiện C

F – S(0)

300 1 ngày

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

27

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (27) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (27)

27

Giải thích:

• Thực hiện B phụ thuộc vào thực hiện A (Thực hiện B không thể bắt đầu được chừng nào thực hiện A còn chưa hoàn thành)

• F – S(1) nghĩa là mối quan hệ giữa hai

A D L Q G N Ă N Ỹ K

e s r u o C M P S

: 3 0 g n ơ ư h C

hoạt động này là kết thúc tới bắt đầu, 1 là khối lượng thời gian chờ giữa ngày kết thúc của hoạt động trước và ngày bắt đầu của hoạt động sau (Ví dụ, Thực hiện D không thể bắt đầu chừng nào Thực hiện B còn chưa hoàn tất 1 ngày sau đó).

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

28

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (28) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (28)

28

Tính ngày tháng cho các công việc:

• ES (bắt đầu sớm- Early Start):

thời gian

sớm nhất có thể bắt đầu công việc

• EF (kết thúc sớm - Early Finish):

thời gian

sớm nhất có thể kết thúc công việc

• LS (bắt đầu muộn - Late Start):

thời gian

A D L Q G N Ă N Ỹ K

muộn nhất có thể bắt đầu công việc

• LF (kết thúc muộn - Late Finish): thời gian

e s r u o C M P S

muộn nhất có thể kết thúc công việc

: 3 0 g n ơ ư h C

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

29

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (29) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (29)

29

Khi tính toán các ngày tháng sớm và muộn qua biểu đồ mạng, cần nhớ các khái niệm sau:

• Ngày ES là ngày đầu tiên của hoạt

động

A D L Q G N Ă N Ỹ K

• Ngày EF = ES + thời gian -1 • Ngày LS = LF – thời gian +1 • Ngày LF là thời gian xa nhất của ngày

e s r u o C M P S

LS của hoạt động kế tiếp-1 • Thời gian thả nổi lịch: LS-ES

: 3 0 g n ơ ư h C

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

30

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (30) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (30)

30

Tính ngày tháng và việc thả nổi lịch

Số hiệu

Thả nổi

Mô tả hoạt động

Bắt đầu sớm

Kết thúc sớm

Bắt đầu muộn

Kết thúc muộn

Trên đường găng

Thời gian theo ngày

1

1

1

1

1

0

100 Thực hiện A

3

2

4

2

4

0

1

2

2

4

4

2

Không

2

5

6

5

6

0

200 Thực hiện B 300 Thực hiện C 400 Thực hiện D

31

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

31

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (31) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (31)

Bài tập 1 (tt)

STT Công việc Công việc liền trước

Thời gian

1

A

2

2

B

A

3

3

C

A

4

4

D

B

1

5

E

C

3

6

F

B

2

7

G

E, F

4

8

H

D, G

2

A D L Q G N Ă N Ỹ K

• Giả sử rằng chi phí cho việc rút ngắn 1 ngày của các công

e s r u o C M P S

việc như sau: (cid:1)A, B, D: (cid:1)C, E, F, G: (cid:1)H:

1.000.000đ/ngày 800.000đ/ngày 700.000 ngày

: 3 0 g n ơ ư h C

• Muốn dự án rút ngắn 1 ngày thì công việc nào sẽ được rút

ngắn sao cho chi phí tối thiểu nhất có thể có? Tương tự cho việc rút ngắn 2 ngày, 3 ngày ….

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

32

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (32) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (32)

Sơ đồ PERT

E, 5, 3

3

B, 3, 2

F, 3, 2

A, 4, 2

5

1

2

D, 3, 2

C, 3, 1

4

X, t1, t2

t1: thời gian dự kiến t2: thời gian tối thiểu

Muốn dự án rút ngắn 1 ngày thì công việc nào sẽ được rút ngắn sao cho chi phí tối thiểu nhất có thể có ? (cid:3) dựa vào thời gian tối thiểu?

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

33

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (33) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (33)

Sơ đồ PERT

E, 5, 3

3

B, 3, 2

F, 3, 2

A, 4, 2

5

1

2

D, 3, 2

C, 3, 1

4

Giả sử rằng chi phí phải trả cho việc rút ngắn 1 ngày của các công việc: • A, B, C: 300.000đ/ngày • D, E, F: 250.000đ/ngày Tìm chi phí tối thiểu với thời gian tối thiểu?

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

34

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (34) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (34)

Sơ đồ PERT – đường găng

Đường găng theo dự kiến: ABEF = 15

E, 5, 3

3

B, 3, 2

F, 3, 2

A, 4, 2

5

1

2

D, 3, 2

C, 3, 1

4

Đường găng tối thiểu: ABEF = 9 (cid:1) có thể rút ngắn tối đa 6 ngày

E, 3

3

B, 2

F, 2

A, 2

5

1

2

D, 2

C, 3

4

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

35

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (35) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (35)

Sơ đồ PERT – chi phí tối thiểu Đường găng tối thiểu: ABEF = 15 (cid:1) có thể rút ngắn tối đa 6 ngày

E, 3

3

B, 2

F, 2

A, 2

5

1

2

D, 2

C, 3

4

Chi phí trên đường găng (A, B, E, F)

A: 4 (cid:2) 2 = 300.000 x 2 = 600.000 B: 3 (cid:2) 2 = 300.000 x 1 = 300.000 E: 5 (cid:2) 3 = 250 000 x 2 = 500 000 F: 3 (cid:2) 2 = 250.000 x 1 = 250.000

Tổng chi phí = 600.000 + 300.000 + 500.000 + 250.000 + 250.000

Chi phí ngoài đường găng (C, D)

= 1.900.000đ

C: 3 (cid:2) 3 D: 3 (cid:2) 2 = 250.000 x 1 = 250.000

Rút ngắn sao cho tất cả các đường đi đều đến thời gian tối thiểu DA

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

36

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (36) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (36)

Sơđồ PERT – Chi phí tối thiểu

• Đường găng tối thiểu: ABEF = 9 (cid:1) có thể rút ngắn tối

đa 6 ngày

Ngày rút ngắn Chi phí Đường găng

1

2

3

4

5

6

Mỗi lần rút ngắn phải vẽ lại sơ đồ và xác định lại đường găng

Sắp xếp chi phí rút ngắn từng ngày tăng dần (cid:1) chọn thứ tự công việc rút ngắn

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

37

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (37) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (37)

Sơ đồ PERT

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

38

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (38) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (38)

Sơ đồ PERT

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

39

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (39) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (39)

Sơ đồ PERT

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

40

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (40) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (40)

Sơ đồ PERT

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

41

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (41) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (41)

Sơ đồ PERT

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

42

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (42) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (42)

Sơ đồ PERT

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

43

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (43) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (43)

Sơ đồ PERT

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

44

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (44) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (44)

Quản lý dự án PM

Bài tập về tìm chi phí tối thiểu

Quản lý dự án PM

Sơ đồ mạng – Network Diagram

Sơ đồ Mạng – Network Diagram

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

47

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (47) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (47)

Sơ đồ Mạng – Network Diagram

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

48

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (48) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (48)

Sơ đồ Mạng – Network Diagram

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

49

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (49) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (49)

Sơ đồ Mạng – Network Diagram

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

50

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (50) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (50)

Bài tập 1

STT Công việc Công việc liền trước Thời gian

1 A 2

2 B A 3

3 C A 4

4 D B 1

5 E C 3

6 F B 2

7 G E, F 4

8 H D, G 2

Yêu cầu – Lập sơ đồ mạng (Network Diagram) – Xác định đường găng

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

51

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (51) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (51)

Bài tập 1

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

52

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (52) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (52)

Bài tập 2

STT Công việc Công việc liền trước Thời gian

1 A 2

2 B 3

3 C A 3

4 D A 4

5 E B 3

6 F C 5

7 G E, F 2

8 H D, G 3

Yêu cầu – Lập sơ đồ mạng (Network Diagram) – Xác định đường găng

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

53

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (53) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (53)

Bài tập 3

STT Công việc Công việc liền trước Thời gian

1 A 3

2 B A 2

3 C A 4

4 D B 3

5 E B, C 2

6 F E, D 3

Yêu cầu – Lập sơ đồ mạng (Network Diagram) – Xác định đường găng

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

54

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (54) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (54)

Quản lý dự án PM

Sơ đồ GRANTT

Sơ đồ GRANTT

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

56

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (56) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (56)

Sơ đồ GRANTT

• Sơ đồ Gantt (Gantt chart) là sơ đồ mô tả công việc thanh theo thời gian, được đặt tên người phát minh ra nó (Henry Gantt)

• Một số khái nhiệm cơ bản

• Finish to Start (FS) • Start to Start (SS) • Start to Finish (SF) • Finish to Finish (FF)

– Task – công việc – Duration – thời gian thực hiện công việc – Resource – nhân sự, máy móc, thiết bị phục vụ công việc – Milestone – cột mốc – Predecessor – các công việc liền trước

– Summary Task – Outline Level Outline Level

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

57

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (57) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (57)

Sơ đồ GRANTT

• Cho bảng mô tả công việc như sau:

STT

Công việc

Công việc liền trước

Thời gian

1

A

2

2

B

A

3

3

C

A

4

4

D

B

1

5

E

C

3

6

F

B

2

7

G

E, F

4

8

H

D, G

2

• Yêu cầu

– Lập sơ đồ GANTT (GANTT chart) – Xác định đường găng

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

58

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (58) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (58)

Sơ đồ GRANTT

• Lập sơ đồ GANTT (GANTT chart)

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

59

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (59) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (59)

Sơ đồ GRANTT

• Xác định đường găng

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

60

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (60) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (60)

Bài tập 1

• Cho bảng mô tả công việc như sau:

STT Công việc

Công việc liền trước

Thời gian

Tài nguyên /Nhân sự

1

A

R1

2

2

B

R2

3

A

3

C

R3

4

A

4

D

R2

1

B

5

E

R1

3

C

6

F

R3

2

B

7

G

R1, R2

4

E, F

8

2

D, G

R3(50%), R1(50%)

H • Yêu cầu

– Lập sơ đồ GANTT (GANTT chart) – Xác định đường găng

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

61

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (61) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (61)

Bài tập 2

STT Công việc Công việc liền trước Thời gian Nhân sự

1 A 2 R1

2 B 3 R2

3 C 3 R3 A

4 D 4 R1 A

5 E 3 R3 B

6 F 5 R2, R3 C

7 G 2 R1, R2 E, F

8 H 3 R3, R4 D, G

Yêu cầu – Lập sơ đồ GANTT – Xác định đường găng

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

62

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (62) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (62)

Bài tập 3

STT Công việc Công việc liền trước Thời gian Nhân sự

1 A 3 R1

2 B A 2 R2

3 C A 4 R3

4 D B 3 R2

5 E B, C 2 R1

6 F E, D 3 R4

Yêu cầu – Lập sơ đồ GANTT – Xác định đường găng

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

63

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (63) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (63)

Bài tập 4

• Cho sơ đồ PERT hoặc Network Diagram

Yêu cầu – Lập sơ đồ Gantt

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

64

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (64) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (64)

Bài tập 5

• Cho sơ đồ GRANTT

• Yêu cầu

– Lập sơ đồ PERT/Network – Tìm đường găng

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

65

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (65) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (65)

Bài tập 6

Hoạt động Thời gian (ngày) Hoạt động trước

A

3

-

B

5

A

C

5

A

D

4

A

E

3

B

F

5

C

G

4

D

H

4

E, F

• Vẽ sơ đồ mạng công việc. Tính ES, EF, LS, LF cho kế hoạch sau:

I

6

F

J

4

H

K

4

G, I, J

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

66

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (66) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (66)

Bài tập 7

Vẽ sơ đồ mạng công việc. tô đậm Đường găng, tính chiều dài của dự án? Tính ES, EF, LS, LF cho kế hoạch sau:

Hoạt động

Thời gian (ngày)

Hoạt động trước

3

A

-

5

-

B

4

-

C

4

B

D

2

A

E

3

B

F

3

C, F

G

5

D, E

H

3

G, H

K

67

CTDL2 – Lương Trần Hy Hiến

67

LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (67) LƯƠNG TRẦN HY HIẾN (cid:1) FIT, HCMUP (cid:1) (67)