14-01-2019
58
Số
TT
Các
yếu tố bên trong Mức
quan
trọng
Phân
loại
Điểm
quan
trọng
1
Giá
trị thương hiệu mạnh 0,09 4 0,36
2
Mức
độ nghiên cứu,am hiểu thị trường tốt 0,08 3 0,24
3
Sản
phẩm đa dạng, chất lượng 0,10 4 0,40
4
Giá
cả cạnh tranh so với đối thủ 0,07 3 0,21
5
Hệ
thống phân phối sản phẩm rộng 0,12 4 0,48
6
năng lực tiếp cận khách hàng tiềm năng 0,09 3 0,27
7
Nguồn
nhân lực trình độ cao còn ít 0,07 1 0,07
8
Bộ
máy hoạt động cồng kềnh,thiếu sự linh hoạt 0,07 2 0,14
9
Nguồn
lực tài chính gặp hạn chế 0,07 2 0,14
10
Ch
ưa chế, chính sách thu hút lao động 0,05 2 0,10
11
Thị
phần xu hướng giảm 0,09 1 0,09
12
Công
nghệ còn lạc hậu 0,10 1 0,10
Tổng cộng 1,00 2,60
BÀI TẬP
Nhận xét về môi trường bên trong của doanh nghiệp từ ma trận IFE
dưới đây iểm mạnh: 3-4, điểm yếu: 1-2)
TRƯỜNG ĐI HC TRÀ VINH
Chương 05
Xây dựng lợi thế cạnh tranh
PGS. TS. Nguyễn Hải Quang
14-01-2019
59
GIỚI THIỆU
Dẫnnhập
Lợithế cạnh tranh nền tảng xây dựng năng lực cạnh tranh.
Không lợi thé doanh nghiệp thường bị thua thiệt trong cạnh
tranh. Chiến lược cạnh tranh phải được y dựng dựa trên
năng lực lợi thế của doanh nghiệp
Chương y chúng ta sẽ xem xét những vấn đề về năng lực cốt
lõi của doanh nghiệp, năng lực cạnh tranh lợi thế cạnh tranh
của doanh nghiệp
GIỚI THIỆU
Mụctiêu
Nắm xác định được các năng lực
của cốt lõi của doanh nghiệp.
Nhậndạng biết cách y dựng
năng lực lợi thế cạnh tranh của
doanh nghiệp
Biếtcách xây dựng ma trận hình ảnh
cạnh tranh của doanh nghiệp.
14-01-2019
60
NỘI DUNG
Phân tích năng lực cốt i năng lực
khác biệt
Năng lực cạnh tranh lợi thế cạnh
tranh
Ma trận hình ảnh cạnh tranh (CPM)
1. Năng lực cốt lõi khác biệt
Nănglực cốt lõi (Core Competencies) những năng lực
doanh nghiệp thể thực hiện tốt hơn những năng lực
khác trong nội bộ của doanh nghiệp
Doanhnghiệp cần xác định 3-4 năng lực cốt lõi khác biệt
nhau để tập trung khai thác. dụ: công nghệ, quyết kỹ
thuật,thương hiệu, quan hệ KH, hệ thống phân phối..
Cáctiêu chí xác định năng lực lõi
Đemlại lợi ích cho khách hàng
Đốithủ khó bắt chước (tính bền vững)
thể khai thác cho sản phẩm, dịch vụ của DN
14-01-2019
61
1. Năng lực cốt lõi khác biệt
Nănglực khác biệt (Distinctive Competencies) những
năng lực doanh nghiệp thể tốt hơn đối thủ cạnh tranh.
dụ: đổi mới, hiệu quả, chất lượng đáp ứng khách
hang… một trong các sở để doanh nghiệp tạo ra
lợi thế cạnh tranh
Cácyếu tố tạo ra năng lực lõi năng lực khác biệt
Cácnguồn lực (hữu hình, hình)
Cáckhả năng (khả năng sử dụng các nguồn lực 1 cách hiệu
quả)
2. Năng lực cạnh tranh lợi thế cạnh tranh
Kháiniệm về năng lực cạnh tranh (competitiveness) thể
được tiếp cận nhiều góc độ khác nhau như năng lực cạnh
tranh quốc gia, địa phương, ngành, doanh nghiệp, sản
phẩm/dịch vụ…
Dướigóc độ doanh nghiệp, năng lực cạnh tranh toàn bộ
những khả năng, năng lực doanh nghiệp thể duy trì
vị trí của trên thị trường cạnh tranh một cách lâu dài.
Nănglực cạnh tranh của doanh nghiệp bao gồm năng lực
cạnh tranh cấp độ nguồn lực sản phẩm/dịch vụ
14-01-2019
62
2. Năng lực cạnh tranh lợi thế cạnh tranh
Xácđịnh năng lực cạnh tranh
Xácđịnh các yếu tố cấu thành năng lực cạnh tranh: Nguồn
lực, khả năng, sản phẩm, giá…
Xácđịnh tầm quan trọng của các yếu tố (phụ thuộc vào đặc
điểm, ngành nhề, lĩnh vực....)
Nhậndạng các đối thủ cạnh tranh chủ yếu (trực tiếp trên các
thị trường chính của công ty)
Đánhgiá các yếu tố của doanh nghiệp (so sánh với các đối
thủ cạnh tranh chủ yếu)
2. Năng lực cạnh tranh lợi thế cạnh tranh
Lợithế cạnh tranh những cái riêng , duy nhất hoặc
thực hiện tốt hơn các đối thủ cạnh tranh.
Lưu ý:
Lợithế cạnh tranh do khách hàng cảm nhận nên không lợi
thế nào cho tất cả khách ng
Doanhnghiệp cần nhận biết nhóm khách hàng doanh
nghiệp lợi thế cạnh tranh so với đối thủ để khai thác
Lợithế cạnh tranh của sản phẩm được khi khách
hàng cảm nhận thấy giá trị đem lại ợt q chi phí
khách hàng phải trả