SỨ NHA KHOA
B
BB
ÀÀ
ÀI GI
I GII GI
I GIẢ
ẢNG Đ
NG ĐNG Đ
NG ĐÀ
ÀÀ
ÀO T
O TO T
O TẠ
ẠO LIÊN T
O LIÊN TO LIÊN T
O LIÊN TỤ
C
CC
C
PH
PHPH
PH
N TH
N THN TH
N TH
NH
NHNH
NH
T:
T:T:
T: Đ
Đ Đ
ĐẠ
I CƯƠNG
I CƯƠNGI CƯƠNG
I CƯƠNG
NGND. GS. BS. Hoàng THùng
htuhung@yahoo.com
www.hoangtuhung.com
DÀN BÀI
M đu
Lch s, Đnh nghĩa Thut ng
Phân loi
Qui trình chto bt s
Tăng cưng đ bn ca s
L
LL
LỊ
ỊCH S
CH SCH S
CH SỬ
Đồ gốm: Gốm một trong những vật liệu được con
người sử dụng sớm nhất, từ thời kỳ đồ đá, cách nay
trên 10.000 năm*, ngày nay, vẫn phổ biến và phát
triển.
*sự xuất hiện của đồ gốm được coi một mốc đánh dấu thời đại
đ
á
m
i
.
Đĩa sTrung hoa
Thk17
Ngói nóc thi
Thk11 (Hoàng thành
Thăng long)
Gch ng nưc,
lát đưng (Hoàng thành
Thăng long)
L
LL
LỊ
CH S
CH SCH S
CH S
Trong nha khoa*
1774, A. Duchâteau (người Pháp) đã thực hiện
hàm giả ng sứ, công bố tại Viện hàn lâm
phẫu thuật năm 1776,
1788, N. D. de Chémant công bố luận văn “A
Dissertation on Artificial Teeth” mô tả việc thực
hiện răng porcelain từ bột dẻo khoáng chất
(mineral paste).
1884, M. L. Logan (người Mỹ) được cấp bằng
sáng chế mão toàn sứ.
*W. Hoffmann-Axthelm:
History of Dentistry
, 1981
Đ
ĐĐ
ĐỊ
ỊNH NGH
NH NGHNH NGH
NH NGHĨ
ĨĨ
ĨA
AA
A
Ceramic về mặt hoá học một hỗn hợp chặt chẽ các
nguyên tố kim loại không kim loại, cho phép xuất
hiện các liên kết cộng hóa trị hoặc liên kết ion
(
Stefen
Bayne, Duane Taylor: Dental materials)
Sứ nha khoa một hợp chất của kim lọai (aluminum-
Al, calcium-Ca, lithium-Li, magnesium-Mg, potassium-
K, sodium-Na, tin-Sn, titanium-Ti, zirconium-Zr)
không kim lọai (silicon-Si, boron-B, fluorine-F, oxygen-
O), có thể sử dụng như một cấu trúc đơn lẻ (inlay,
mão) hoặc như một trong nhiều lớp của một phục hình
(Anusavice:
Phillip’s Science of Dental Materials
, 1996)