THÍ NGHIM MÔN
NHẬP MÔN CƠ ĐIỆN T
B môn Cơ Điện t, Viện Cơ Khí
Nhóm biên Son:
TS. Phạm Đc An
TS. Nhã Tường Linh
TS. Nguyn Xuân Thun
Ths. Nguyn Hu Long
Ths. Thân Hoàng Bo Lâm
3
BÀI 1 H THỐNG CƠ ĐIỆN T - GII THIU DOBOT
MAGICIAN VÀ KIT LP TRÌNH MTS 101
1.1 MỤC ĐÍCH
Khi hoàn thành xong bài thc hành này, sinh viên s có th hiu rõ các b phn cu thành ca mt h
thống cơ điện t (cm biến, cơ cấu chp hành, b phận điều khiển …), và qui trình tích hp các b phn
trong h thng.
1.2 CƠ S LÝ THUYT
Cu trúc ca mt h thống cơ điện t bào gm các thành phần cơ bản như hính 1.1. Trong đó cơ cấu chp
hành (actuator) và cm biến (sensor) thường kết ni vi chi tiết cơ khí trong hệ thống cơ khí để to ra các
chuyển động và giám sát chuyển động các chi tiết cơ khí cũng như của c h cơ khí. Các cơ cấu chp hành
to ra chuyển động trong khi các cm biến phát hin trng thái ca cấu chp hành trong h thống khí,
đồng thi cung cp thông tin v tham s đầu vào và đầu ra ca h thống cơ khí; Các mch giao tiếp và x
tín hiu (signal conditioning and interfaceing) làm nhim v truyn dn thông tin t đầu vào đầu ra
được nhn biết t cm biến đến h điu khin s (Digital control) để đưa ra quyết định điều khin phù hp
truyền đến các h truyền động thông qua các mch giao tiếp x tín hiu; Giao din người dùng
(User Interface) cho phép nhp th công và cung cấp màn hình đồ ha hoc phn hi trực quan cho người
dùng
Hình 1.1 H thống cơ điện t
1.2.1 Cơ cấu chp hành và cm biến:
+ Cơ cu chp hành (actuator): là phần “cơ bắp” trong hệ thống cơ điện tử. Cơ cu này nhn lnh
điều khin (ch yếu tín hiệu điện) to ra s thay đổi (theo yêu cu) trong h vt bng cách to ra
các lc, chuyển động, nhit dòng chảy …v..v..
Gm các loại cơ cấu chấp hành sau: Cơ cấu chấp hành cơ khí (bộ truyền bánh răng, bộ truyền đai,
b truyn xích, cu khâu khớp …), cu chp hành thy lc, khí nén (xi lanh khí nén, xi lanh thy lc,
4
tơ thủy lực, khí, ly hp thy lực …), cấu chấp hành điện (động một chiu, xoay chiu,
động cơ bước, động cơ servo, van điện từ…).
+ Cm biến (sensor): thiết b dùng để cm nhn biến đổi các đại lượng vật lý và các đại ng
không có tính cht đin thành các đại ng điện có th đo và xử được.
Gm các cm biến thông dng sau: Cm biến nhiệt độ, cm biến tim cn, cm biến hng ngoi,
cm biến áp sut, cm biến v trí, cm biến quang, cm biến hình ảnh …
Trong bài thực hành này, đi tiến hành phân tích cơ cu chp hành và cm biến trên trên cách tay 4
bc t do (Dobot Robotic Arm).
1.2.2 H điu khin s (Digital control)
+ B phần điều khin: là mt phn không th thiếu mt h cơ đin t. Nói cách khác là b não ca
mt thiết b cơ đin t và có chức năng điều khin phn ln các thao tác ca h thng.
+ Hin nay thiết b điu khin thông dng PLC (Programmable Logic Controller) vi điều
khin. Trong phn thc hành này, kit lập trình điều khin (Arduino MTS-101) được s dụng để minh ha.
1.2.3 Giao diện ngưi dùng (User Interface).
+ B phn hin th: là b phn giám sát các thông s ca h thng, mức độ cao có điều khin các
thông s ca h thng.
+ Các thiết b, b phn hin th thông dụng: Led 7 đon, LCD, HMI (Human-Machine-Interface).
Trong bài thc hành này, giao diện người dùng ca robot (Dobot Robotic Arm), s được mô t
các thiết b hin th tích hp trên MTS101 cũng được gii thiu chi tiết.
1.3 THIT B CN THIT
DOBOT MAGICIAN
Kit lập trình điều khin MTS101
1.4 TÀI LIU CN THIT
Bài thc hành do đơn vị ph trách cp
ng dn s dng b Kit vi điều khin MTS-01
Bng thông s ca các KIT và các cm biến và cơ cu chp hành
1.5 TRÌNH T TIN HÀNH THÍ NGHIM
1.5.1 Tng quan DOBOT MAGICIAN
Dobot Magician một cánh tay robot để bàn đa chức năng dành cho giáo dục đào to thc tế, h
tr Teaching & Playback, lập trình đồ ha khối, script. v.v… Được cài đặt vi các b hiu ng khác nhau.
Dobot Magician th thc hin các chức năng thú vị như in 3D, khắc laser, viết vẽ. cũng hỗ tr
phát trin th cp bng vic m rng các giao diện I/O khác nhau. Điều này làm tăng s sáng to và trí
ởng tượng cho người dùng mt cách không gii hn.
Tên
Dobot Magician
Ti tối đa
500 g
5
Phm vi tiếp cn ti đa
320mm
Phm vi chuyển động
Chân đế
-90° ~ +90°
Cánh tay sau
-0° ~ 85°
Cánh tay trước
-10° ~ +90°
Vòng xoay phn công tác
-90° ~ +90°
Tốc độ ti (Vi ti
trng 250g)
Tốc độ quay ca cánh tay sau,
cánh tay trưc và chân đế
320°/s
Tốc độ quay ca servo
480°
Độ chính xác lp li
0.2mm
Ngun cp
100V 240V AC, 50/60 Hz
Ngun bên trong
12V/7A DC
Kết ni
USB, WIFI, Bluetooth
I/O
20 giao din I/O có th m rng
Phn mm
DobotStudio
Nhiệt độ làm vic
-10°C ~ 60°C
Bng 1.1 Các thông s k thut
1.5.1.1 Hình thc và cu to
Dobot Magician bao gồm: Chân đế (Base), Cánh tay sau (Rear Arm), Cánh tay trước (Forearm)
và khâu tác động cui (End-effector). Như hình 1.2
Hình 1. 2 Hình thc ca mt Dobot Magician
Dobot Magician có hai loi h ta độ, mt h khp xoay (joint) và mt h tọa độ Cartesian. Như
hình 1.3 và hình 1.4.
Hình 1.3 H tọa độ khp xoay (Joint)