Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME
O
q1
q3
q2
z0
x0
q4
q1
q3
q2q4
ROBOTICS
PGS. Nguyn Quang Hoàng
ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
TRƯỜNG CƠ KHÍ
NCM Cơ hc ng dng - Khoa Cơ đin t
Chương 1.
CƠ S TOÁN HC
Mathematical preliminaries
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME
ROBOTICS
PGS. Nguyn Quang Hoàng
ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
TRƯỜNG CƠ KHÍ
NCM Cơ hc ng dng - Khoa Cơ đin t
1
2
O
q1
q3
q2
z0
x0
q4
Chương 1.
CƠ S TOÁN HC
Mathematical preliminaries
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME
ROBOTICS
PGS. Nguyn Quang Hoàng
ĐẠI HC BÁCH KHOA HÀ NI
TRƯỜNG CƠ KHÍ
NCM Cơ hc ng dng - Khoa Cơ đin t
Chương 1.
CƠ S TOÁN HC
Mathematical preliminaries
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 4
Nhclimtskiếnthctoánhc
Khái nim ma trn, các phép tính ma trn
Véc tơ hình hc và véc tơ đại s
Các phép tính véc tơ trong không gian 3D
Đạo hàm theo biến véc tơ. Ma trn Jacobi
Tích dyad và Tenxơ hng hai
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 5
Ma trn và các phép tính ma trn
Ma trn A c mxn là mt mng ch nht có trt t, gm mxn phn t sp xếp
thành m hàng và n ct.
Là phn t thuc hàng (i) và ct (j)
Ma trn là vuông khi s hng
bng s ct, m = n.
Chuyn v ca ma trn Ac mxn là ma trn c nxm, ký hiu là AT, nhn được
bng cách chuyn hàng th (i) thành ct th (i)
11 12 1
21 22 2
12
..
..
.. .. .. ..
..
n
n
mm mn
aa a
aa a
aa a







A
ij
a
11 21 1
12 22 2
12
..
..
.. .. .. ..
..
m
m
T
nn mn
aa a
aa a
aa a







A
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 6
Ma trn và các phép tính ma trn
11 12 1
22 2
..
0..
,
00 ..
000
n
n
nn
uu u
uu
u







U
Ma trn tam giác trên
Ma trn vuông U c nxn là ma trn tam giác trên nếu
Ma trn tam giác dưới
Ma trn vuông Lc nxn là ma trn tam giác dưới nếu
0,
ij
uij
0,
ij
lij
11
21 22
12
000
00
,
.. .. 0
..
nn nn
l
ll
ll l







L
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 7
Ma trn và các phép tính ma trn
Ma trn vuông A c nxn là ma trn đường chéo nếu
11
22
000
000
,
00 0
000nn
a
a
a







A
Ma trn không là ma trn có tt c các phn t bng 0,
0,
ij
aij
Ma trn đơn v c nxn là ma trn có các phn t trên đường chéo bng 1, còn
li bng 0
0, ,
ij
aij
1, 0,
ii ij
aa ij
10 .. 0
01 .. 0 d ia g ( [1, 1, . .., 1])
.. .. ..
00 .. 1
nn








I
AI IA A
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 8
Ma trn và các phép tính ma trn
Ma trn vuông Ac nxn là ma trn đối xng nếu
,
T
ij ji
aaAA
Ma trn vuông A c nxn là ma trn đối xng lch (skew-symmetric)
,,0
T
ij ji ii
T
aaa 

AA
AA 0
Ví d ma trn đối xng lch c 3x3
0
0,
0
zy
zx
yx






A
0
0,
0
T
zy
zx
yx


 



AA
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 9
Ma trn và các phép tính ma trn
Vết ca ma trn vuông A c nxn là tng các phn t trên đường chéo chính
1
trace( )
n
ii
i
a
Atrace( )
nn n
I
Vết ca ma trn đối xng lch bng 0.
Phép nhân ma trn vi mt s
Phép cng hai ma trn cùng c
,,
[] [ ]
ij ij
aa

AA
, , 1, 2,..., ; 1, 2,...,
ij ij ij
cab i mj n CAB
CABBA
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 10
Véc tơ [đại s]
Véc tơ đại s là trường hp đặc bit ca ma trn.
Mt véc tơ trong không gian n chiu (véc tơ n phn t), là mt ma trn c nx1.
1
2
12
, [ , , ..., ]
..
T
n
n
a
a
aa a
a
aa








Trong toán hc s dng hai loi véc tơ: Véc tơ hàng và véc tơ ct. Còn trong cơ
hc s dng véc tơ ct.
Các phép tính cng (tr) hai véc tơ
, , 1, 2,...,
iii
cab i n cab
Nhân véc tơ vi mt s (scale)
, , 1, 2,...,
ii
ca i n

ca
1
2
12
[ , , ..., ], ..
T
n
n
a
a
aa a
a








aa
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 11
Véc tơ [đại s]
Độ dài ca véc tơ (chun Euclid)
1
n
T
ii
i
aaa

aa
Hai véc tơ abtrc giao nhau nếu
1
0
n
T
ii
i
rab

ab
Tích vô hướng hai véc tơ [ni tích] là mt s
1
n
T
ii
i
rab

ab
Các véc tơ độc lp tuyến tính:
12
, ,..., n
aa a độc lp tuyến tính, nếu
1
0
n
ii
i
ach khi tt c 0, 1,...,
iin

Các véc tơ
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 12
Ma trn và các phép tính ma trn
Phép nhân hai ma trn A(mxp) vi B(pxn)
1
, , 1, 2,..., ; 1, 2,...,
()
p
ij ik kj
k
TTTT
cabi mj n

CAB
ABC C B A
AB BA
Hng ca ma trn = s ln nht các véc tơ hàng độc lp tuyến tính.
rank( ) max( , )
mn
rmn
A
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 13
Ma trn và các phép tính ma trn
Định thccamatrn vuông A : nhiu cách khác nhau để định
nghĩađịnh thccamatrn vuông. Ởđây đưaracáchđịnh nghĩahi
quy nhưsau. Btđầutừđnh thccamatrn vuông cp2(định thc
cp2).
11 12 11 12
11 22 21 12
21 22 21 22
,det()
aa aa aa aa
aa aa





AAA
Định thc ca ma trn vuông cp 3 (định thc cp 3)
11 12 13
21 22 23
31 32 33
22 23 21 23 21 22
11 12 13
32 33 31 33 31 32
,
det( )
aaa
aaa
aaa
aa aa aa
aaa
aa aa aa






A
A
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 14
Ma trn và các phép tính ma trn
Định thc con và phn ph đại s: Cho ma trn A c nxn:
định thc con Mik ca phn t aikđịnh cp n-1 suy ra t A bng cách
b đi ct i và hàng k.
•phn ph đại s ca phn t aik, ký hiu Aik, được định nghĩa bi:
(1)
ik
ik ik
AM

Định thc ca ma trn A vuông cp n (định thc cp n)
được tính theo công thc truy hi theo các định thc cp n-1 như sau:
11 12 1 11 12 1
21 22 2 21 22 2
12 12
.. ..
.. ..
,det()
.. .. .. .. .. ..
.. ..
n n
n n
n
nn nn nn nn
aa a aa a
aa a aa a
d
aa a aa a








AA

11
(1)
nn
ik
nikikikik
ii
daMaA



A
11
(1)
nn
ik
nikikikik
kk
daMaA



A
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 15
Ma trn và các phép tính ma trn
Định thc ca ma trn A (theo cách định nghĩa khác): det( ) | |orAA
Định thc ca ma trn vuông cpnlà tng đại s can! (n giai tha) s hng,
mi s hng là tích ca n phn t ly trên các hàng và các ct khác nhau ca
ma trnA, mi tích được nhân vi phn t du là +1 hoc -1 theo phép thế
to bi các ch s hàng và ch s ct ca các phn t trong tích. GiS
n
nhóm các hoán v ca n phn t1,2,...,n ta có: (Công thc Leibniz)
,()
1
det( ) sgn( )
n
n
ii
Si
a
A
Áp dng vi các ma trn vuông cp 1,2,3 ta có
11 12 13
21 22 23
31 32 33
aaa
aaa
aaa





A
det( ) A
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 16
Ma trn và các phép tính ma trn
Khi hoán v hai hàng hoc hai ct định thc ca ma trn đổi du.
Nếu trong ma trn có hai hàng hoc hai ct ging nhau, định thc ca ma
trn bng 0.
Ma trn có định thc bng không được gi là ma trn k d (singular
matrix)
Định thc ca ma trn bng định định thc ca ma trn chuyn v ca nó:
det( ) det( )
T
AA
Đối vi ma trn vuông bt k, giá tr định thc không thay đổi khi cng hai
hàng hoc hai ct bt k.
det( ) 1I
Định thc ca ma trn đơn v bng 1
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 17
Ma trn và các phép tính ma trn
11
det( ) 1
det( ) det( )
det( ) [ det( )]
det( ) det( ) det( )
det( ) det( ),
T
nnn
cc


I
AA
AA
AB A B
AAA
11
1
det( ) , det( )
det( )
nn
ii ii
ii
n
ii
i
ul
a



UL
A
U, L là ma trn tam
giác
A là ma trn đường chéo
Tính cht ca định thc
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 18
Ma trn và các phép tính ma trn
Khi rank(A) = n hoc det(A) 0 => tn ti ma trn nghch đảo A-1 ca A,
ma trn nghch đảo ca ma trn Aký hiu A-1 tha mãn
11
nn

AA A A I
det( ) 0, rank( )
nn n
AA
Ma trn A là ma trn k d
(singular matrix).
Lưu ý:
rank(A) < n hoc det(A) = 0 => không tn ti ma trn nghch đảo ca A
rank(A) = n hoc det(A) 0 => tn ti ma trn nghch đảo A-1 ca A
1
11
,det()0
nn n n

Ax b A xAb
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 19
Ma trn và các phép tính ma trn
1
det( )
t
C
AA
Cho ma trn vuông A cp n và phn t aij. Định thc ca ma trn
cp n-1 suy ra t A bng cách xóa đi dòng th i, ct th j được gi
định thc con ca A ng vi phn t aij, ký hiu là Mij.
Định thc con Mij vi du bng (-1)i+j được gi là phn ph đại s
ca phn t aij, kí hiu là Aij.
Nếu det(A) 0 thì ma trn nghch đảo ca Ađược tính bng công
thc:
t
CLà chuyn v ca ma trn cha các
phn bù đại s (phn ph đại s)
Applied Mechanics - Department of Mechatronics - SME 20
Ma trn và các phép tính ma trn
Đối vi các ma trn chính quy (không k d), phép nghch đảo có
các tính cht sau
111111
, ( ) , ( ) ( )
TT
 II AB BA A A
A là ma trn trc giao (các ct ca A trc giao vi nhau tng đôi
mt)
12
[ , ,..., ] : 0,
T
nij ijAaa a aa
A là ma trn trc chun nếu 11TT

 AA I AA A A
12
0,
[ , ,..., ] : 1,
T
nij
ij
ij

Aaa a aa