
Chương 3:
Mt s đại lưng thiên văn
3.1. Khoảng cch
3.2. Thi sai nhật tâm
3.3. Cấp sao
3.3.1. Cấp sao nhn thấy
3.3.2. Cấp sao tuyệt đi
3.3.3. Đô lệch màu – Color index
3.4. Đ trưng
Chương 1 Chương 2 Chương 3 Chương 4 Chương 5

3.1. Khoảng cch:
đơn vị thiên văn, năm ánh sáng, parsec
3.2. Thịsai nhật tâm (trigonometric parallax):
Đặt p’’ l
dp
2.06310
1đvtv 1(đvtv) =1 ( ps)
=(đvtv)
d
1ps = 2.063 x 105AU (đvtv) : khoảng cch t sao đn
TĐ c gc nhn Mặt trời và Tri đất là 1 giây (gc)
Chương 1 Chương 2 Chương 3 Chương 4 Chương 5
5
tan p p p' ' p''

3.3. Cấp sao
3.3.1. Cấp sao nhn thấy – apparent magnitude (m)
-
-
-
So sánh đ sáng biểu kiến ca các sao vi nhau
Hai sao khác nhau 5 cấp đ sáng khác nhau 100
Sao cng sáng, cấp sao cng nh.
lần.
Ví dụ: m1 – m2 = 5
th đ sáng sao 2 sáng gấp sao 1 l 100 lần
Chương 1 Chương 2 Chương 3 Chương 4 Chương 5
Công thc Pogson: 𝐥𝐨𝐠 𝐄𝟏
𝐄𝟐= 𝟎, 𝟒(𝐦𝟐− 𝐦𝟏)

Thang đo cấp sao nhn thấy có thể nhận giá trị âm
(sao sáng) hoặc ln hơn 6 (rất mờ):
Sirius (sao sáng nhất trên trời): mv= -1.42
Mặt trăng: mv= -12.5
Mặt trời: mv= -26.5

I0
Chương 1 Chương 2 Chương 3 Chương 4 Chương 5
Nguồn sáng : sao Nguồn âm
Đ roi E=F=L
S4d 24d 2
S
Cường đ âm: I=P=Ptp
Đ trưng :
L
Công suất phát ton phần :
Ptp
Câp sao: m=2,5. lg E0
E
Mc cường đ âm: L =10 lg I
E0 : sao chun, m0 = 0 I0 : âm chun, L0 = 0
Cấp sao m cng ln sao
càng mờ
Mc cường đ âm cng ln âm
càng lớn.
3.3. Cấp sao
3.3.1. Cấp sao nhn thấy – apparent magnitude (m)

