Chương 4:
Thiên th trong v tr
4.1. Hệ Mặt Trời
4.2. Sao
4.2.1
4.2.2.
4.2.3.
4.2.4.
4.2.5.
4.2.6.
Cc đặc trưng ca sao
Sao n định
S tin ha sao – Giản đồ H-R
Đo khoảng cch đn cc sao xa
Sao bin quang
4.3. Chm sao
4.4. Cm sao
4.4.1. Cm sao mở rng
4.4.2. Cm sao cu
4.5. Kt thúc ca sao
Ln trng
Nơtron
4.5.1.
4.5.2.
4.5.3.
Sao
Sao
L đen
4.6. Thiên Hà –Ngân Hà
Chương 1 Chương 2 Chương 3 Chương 4 Chương 5
Sao mới và sao siêu mới
Đám sao cầu (M13)
33)
Đám sao mở rộng (NGC 4755)
SAO – Mặt Trời
Tinh vân đầu ngựa (B
Lỗ đen
4.1. Hệ Mặt Trời
- Các v sao di chuyển theo nhật đng, nhng sao di
chuyển chậm chạp hơn: các hnh tinh (sao lang thang).
- Tám hnh tinh: Thy, Kim, Trái đất, Ha, Mc, Thổ,
Thiên Vương, Hải Vương.
-3 Định luật Kepler, vận tc vũ trụ cấp I, vận tc vũ
trụ cấp II.
Chương 1 Chương 2 Chương 3 Chương 4 Chương 5
4.1. Hệ Mặt Trời
Chương 1 Chương 2 Chương 3 Chương 4 Chương 5
4.2. Sao
4.2.1. Cc đặc trưng ca sao
Chương 1 Chương 2 Chương 3 Chương 4 Chương 5
❑Khoảng cch - Nhiệt đ – Kích thước – Khi lưng sao
Độ trưng: 𝐋 = 𝟐, 𝟓(𝐌⊙−𝐌). 𝐋⊙
Nhiệt độ bề mặt: 𝑻 = 𝑹
𝑹⊙.𝟒𝑳
𝑳⊙𝑻⊙
Bán kính: R=𝑳
𝑳⊙.𝑻⊙
𝑻
𝟐𝑹⊙
với 𝐿⊙= 3,828 ×1026𝑊, 𝑇⊙= 5778𝐾, 𝑅⊙= 6,96 ×108𝑚, 𝑀⊙= 2 × 1030𝑘𝑔
Khoảng cách: 𝒅 = 𝟏𝟎𝒎−𝑴+𝟓
𝟓(m, M: cấp sao nhìn thấy và tuyệt đối)
Khối lượng sao: 𝑳
𝑳⊙=𝑴
𝑴⊙
𝟑,𝟓 (với các sao trên dãy chính)