
Bài s 7ố
L P ĐT VÀ V N HÀNH THI T B Ắ Ặ Ậ Ế Ị
NGÀNH MAY CÔNG NGHI PỆ

1. T ng quan v thi t b ngành may.ổ ề ế ị
1.1. L ch s phát tri n thi t b ngành may. ị ử ể ế ị
- B t đu t cu c cách m ng khoa h c k thu t l n 1 t i ắ ầ ừ ộ ạ ọ ỹ ậ ầ ạ
châu Âu g n li n l ch s phát tri n máy may.ắ ề ị ử ể
- Đáp ng nhu c u s n xu t các m t hàng may m c v i s ứ ầ ả ấ ặ ặ ớ ố
l ng l n.ượ ớ
- Nhi u phát minh v máy may ra đi nh ng mang tính t ề ề ờ ư ự
phát nên không đc áp d ng r ng rãi nh :ượ ụ ộ ư
+ Năm 1755, ng i di c sang Anh tên Charles Weisenthal ườ ư
(Đc) v i b ng sáng ch v kim máy may.ứ ớ ằ ế ề
+ Năm 1790- Thomas Saint (Anh), 1780 - Balthasar Krems
(Đc), 1830 - Barthelemy Thiemonier (Pháp) sáng ch ra mũi ứ ế
may móc xích đc l p nhau.ộ ậ
+ Năm 1818, giáo sĩ John Adams Dogg và John Knowles
sáng ch ra máy may mũi ng n.ế ắ

+ Năm 1814, ng i th may Josef Madersperger (Áo) ườ ợ
sáng ch b máy may. Cùng th i đi m phát minh t i ế ộ ờ ể ạ
Pháp do Thomas Stone - James Henderson và Scott John
Duncan đa ra.ư
+ Năm 1833, Walter Hunt sáng ch máy may th t nút ế ắ
g n gi ng máy may ngày nay.ầ ố
- Năm 1844 John Fisher (Anh) phát minh máy may cùng
th i đi m v i Elias và Singer (M ) x y ra tranh cãi.ờ ể ớ ỹ ả
+ Ng i nông dân M Elias Howe phát minh ra mũi th t ườ ỹ ắ
nút hai ch dùng thoi thuy n (sau Fisher). ỉ ề
+ William Thomas (Anh) mua l i b n quy n đ s n xu t ạ ả ề ể ả ấ
hàng lo t nh ng th t b i.ạ ư ấ ạ
+ Năm 1850, Elias h p tác v i Isaac Merrit Singer (M ) ợ ớ ỹ
s n xu t hàng lo t máy may.ả ấ ạ
+ Allen Wilson và John Bradshaw hoàn thi n ph n ệ ầ ổ
nh tranh ch p phát minh.ư ấ

+ Năm 1856, hình thành các công ty máy may l n: Singer, ớ
Hower, Wheeler-Wilson, Grover-Baker...
+ Năm 1876, Charles Muler nh n b ng sáng ch ra máy ậ ằ ế
may n a chu k đu tiên (máy thùa).ử ỳ ầ
+ Năm 1857, James Adams Gibbs (M ) nh n b ng sáng ch ỹ ậ ằ ế
máy móc xích đn và c ng tác v i James Wilcox thành l p ơ ộ ớ ậ
công ty Wilcox-Gibbs, tuy nhiên năm 1905 Merrow th ng ki n ắ ệ
công ty này v mũi may kim móc.ề
+ Năm 1877, Joseph Merrow (M ) sáng ch máy s d ng ỹ ế ử ụ
kim móc (v t s ) và thành l p công ty Merrow.ắ ổ ậ
+ Năm 1882, Banos Kayser phát minh mũi zigzag.
+ Năm 1946, xu t hi n máy may hi u Toyota n i ti ng. ấ ệ ệ ổ ế
- Ngày nay đã xu t hi n r t nhi u l i máy may chuyên dùng, ấ ệ ấ ề ạ
t đng, bán t đng…ự ộ ự ộ

1.2. Phân lo i thi t b ngành may.ạ ế ị
- Khâu chu n b .ẩ ị
+ Máy ki m tra khuy t t t v i (l i s i, khác màu…)ể ế ậ ả ỗ ợ
+ Máy đo kh , đo chi u dài cây v i, đo tr ng l ng v i.ổ ề ả ọ ượ ả
- Khâu c t.ắ
+ Máy tr i v i (đo v i, c t v i, x p nhi u l p…)ả ả ả ắ ả ế ề ớ
+ Máy c t b ng tay: máy c t phá, c t vòng (tinh).ắ ằ ắ ắ
+ Máy c t t đng k t n i v i máy tính l p trình đi u khi n ắ ự ộ ế ố ớ ậ ề ể
CAD-CAM.
+ Máy đánh s .ố
- Khâu may.
+ Máy may:
> Theo nguyên li u: máy may hàng dày, máy may hàng ệ
m ng, máy may đ da, máy d t kim…ỏ ồ ệ
> Theo k t c u: máy ch y bánh răng, máy ch y b ng dây ế ấ ạ ạ ằ
xích, máy ch y b ng đai truy n…ạ ằ ề

