Ố Ố Ế Ố TH NG KÊ, BI N S VÀ PHÂN PH I
ứ
ế ố
ả ố ệ ượ ị ế ố ị ị ệ ượ t đ ng và đ nh tính trong có có bi n s nh giá, ị
c các lo i bi n s : đ nh l ứ ự . ượ ả ượ ị
ấ ồ ị ị ể ạ ố ầ ồ ng ị ố ệ ể ố ệ c b ng phân ph i t n su t cho s li u đ nh tính và đ nh l ợ c các lo i bi u đ hay đ th thích h p đ trình bày s li u đ nh tính và
ố ố ắ ị ộ ệ ị ế ư c các s th ng kê tóm t ẩ t nh trung bình, trung v , y u v , đ l ch chu n, Mục tiêu ủ ề ọ Sau khi nghiên c u ch đ , h c viên có kh năng: ủ ố Trình bày đ nh nghĩa c a th ng kê, s li u, thông tin và bi n s ế ố ị ạ Phân bi danh đ nh hay th t Xây d ng đ ự L a ch n đ ượ ị đ nh l Tính đ ươ ph ự ọ ượ ng ượ ng sai.
ọ ậ ề ươ ng pháp khoa h c dùng đ thu th p, tóm t ố ệ ằ ứ ượ ử ụ ng pháp th ng kê đ ằ ố ắ t, trình bày và phân tích s ứ ộ ể c s d ng trong nghiên c u nh m đ so sánh m t ơ ẻ ứ ừ ng ch không nh m nghiên c u t ng cá nhân đ n l .
ạ ượ ệ ậ ặ ở các ng ượ ả ng khác nhau hay
c do vi c quan sát hay thu th p đ c tính hay đ i l ở ờ th i gian khác nhau. ọ ủ ậ ượ ố ệ ớ i tính c a các h c viên trong l p, s li u ghi nh n đ c là:
ữ
10.2
13.7
10.4
14.9
11.5
12.0
11.0
13.3
12.9
12.1
9.4
13.2
10.8
11.7
10.6
10.5
13.7
11.8
14.1
10.3
13.6
12.1
12.9
11.4
12.7
10.6
11.4
11.9
9.3
13.5
14.6
11.2
11.7
10.9
10.4
12.0
12.9
11.1
8.8
10.2
11.6
12.5
13.4
12.1
10.9
11.3
14.7
10.8
13.3
11.9
11.4
12.5
13.0
11.6
13.1
9.7
11.2
15.1
10.7
12.9
13.4
12.3
11.0
13.1
12.2
11.8
10.9 ố ệ
ụ ứ ủ ụ ế ả ộ ộ ư 1. Một số định nghĩa ố Th ng kê là ph ươ li u. Ph ố ượ nhóm đ i t ế ố ệ S li u: K t qu có đ ố ượ đ i t ụ ớ Thí d : Quan sát gi ữ ữ ữ Nam, nam, n , n , n , nam, n , v.v ồ Thí d : M t nhà nghiên c u đo n ng đ hemoglobin c a 70 thai ph có k t qu nh sau:
14.6 ố ố ệ ườ ả c không ph i là s li u. ươ
ộ ặ ạ ượ ộ ổ ủ ườ ủ ầ ườ i khác, qu n áo c a m t ng ậ ấ ị ng nh t đ nh. Ghi nh n ế ữ i khác n a thì k t c g i là s li u. ế ớ i này, tu i c a ng ố ệ
13.5 11.1 ữ ượ ọ và nh ng con s này đ ầ ư ả C n l u ý s li u ph i liên k t v i m t đ c tính hay đ i l ở ớ ng i tính gi ượ ả qu này đ ử ụ S d ng ph ng pháp th ng kê chúng ta có th tóm t hemoglobin trung bình=11,98 và đ l ch chu n b ng 1.42. S li u đ ng pháp th ng kê s tr thành thông tin. bày hay phân tích b ng ph
ắ ố ệ ể ố ử ụ ố ệ ộ ệ ẩ t s li u trên s d ng n ng đ ượ ộ ồ ắ t, trình c tóm t ằ ẽ ở ươ ằ ố
ổ ừ ữ ể ườ ố ặ ng hay nh ng đ c tính có th thay đ i t ng i này sang ạ ượ ể ể ờ
ể ệ th i đi m này sang th i đi m khác. ặ ộ ặ ế ằ ể ể ệ ố ị ộ ạ ế ng hay đ c tính. N u nó th hi n m t đ i ể ệ ng. N u nó nh m th hi n m t đ c tính no 2. Biến số và các loại biến số ữ Bi n s là nh ng đ i l ừ ờ i khác hay t ng ạ ượ ế ố Nh v y bi n s có th th hi n đ i l ượ ượ ượ l ượ ọ đ ế ườ ư ậ ế ọ c g i là bi n s đ nh l ng nó đ ế ố ị c g i là bi n s đ nh tính.
ế ố ị
ượ ế ố ứ ự ế ố ị ạ c chia làm 3 lo i: bi n s th t ế , bi n s danh đ nh và bi n
ể ắ ế ớ ị ứ ự ượ đ
ế ố ị ế ộ xã h i (giàu, khá, trung bình, nghèo, r t nghèo) là bi n s th ệ ế ố ứ ự là bi n s đ nh tính v i các giá tr có th s p x p th t ạ ườ ế ố ơ ườ ườ b i vì ng ề i giàu có đi u ki n kinh t t ấ i khá, ng t h n ng c. ế ố ứ ườ ơ i i khá h n ng
ữ ỏ ượ i, khá, trung bình, kém), tiên l ng (t ố t, ử ấ
ế ế ớ ượ ư i đ ụ vong). ạ ế ạ Th gi ườ ế ộ c trình bày nh sau, theo ế ng, tăng huy t áp đ 1, tăng huy t ổ ứ ủ ế ị ế ố ứ ự ế ộ Bi n s đ nh tính ế ố ị Bi n s đ nh tính còn đ ị ố s nh giá. Bi n s th t ụ Thí d : tình tr ng kinh t ự ở t ơ trung bình, trung bình h n nghèo, v.v ọ ự ủ ọ Nh ng thí d khác là h c l c c a h c sinh (gi khá, x u, t ế Theo phân lo i tăng huy t áp c a T ch c Y t ớ phân lo i huy t áp v i các giá tr huy t áp bình th ộ áp đ 2, tăng huy t áp đ 3 là bi n s th t
£ ế ươ ườ 89 ng ng: Huy t áp bình th
£ ộ ươ ng 104 179 hay HA tâm tr ế Tăng huy t áp đ 1:
ộ ươ ng >114 180 hay HA tâm tr ế Tăng huy t áp đ 2:
‡ ộ ươ ng 115 mmHg
ị ố ị ủ ể ể ị ọ ễ ị ằ ể ắ ế ố ị ộ ặ
ộ ụ t ế ị ế th p đ n cao. ớ ể ắ ế ộ ậ ự ừ ấ ừ ế ị theo m t tr t t t
ượ ạ c l i. ụ ế ố ị ộ ủ ạ ị
ụ ư ố ế ị ỉ ị ị ế ố ố ố ữ ưỡ ưỡ ượ ọ ng hay không suy dinh d ị ế ố c g i là bi n s nh giá (binary variable)
ố ệ ệ ả ố ườ ượ ị ủ ể ạ ể ằ ệ ầ i ta có ọ c g i ố ế ố ấ ủ ả ị HA tâm thu £ 139 và HA tâm tr HA tâm thu £ HA tâm thu ‡ HA tâm thu ‡ 180 và HA tâm tr ế Tăng huy t áp đ 3: ế ố Bi n s danh đ nh là bi n s đ nh tính mà giá tr c a nó không th bi u th b ng s mà ằ ể ả ph i bi u di n b ng m t tên g i (danh: tên) và các giá tr này không th s p đ t theo ộ ậ ự ừ ấ m t tr t t ố ị ố Thí d : Bi n s dân t c v i các giá tr : Kinh, Khmer, Hoa, Chăm,… là bi n s đ nh ế tính vì chúng ta không th s p x p các giá tr này t th p đ n cao hay ng ộ ố M t s thí d khác c a bi n s danh đ nh là tình tr ng hôn nhân (có 4 giá tr : đ c thân, có gia đình, li d , góa) nhóm máu (A, B, AB và O). Đôi khi bi n s danh đ nh ch có 2 giá tr : thí d nh s ng hay ch t; có hút thu c lá hay ữ ng; nam hay n . Nh ng không hút thu c lá; có suy dinh d ạ ộ ế ố bi n s thu c lo i này đ Mã hoá ậ ả ế ể ệ Trong phân tích th ng kê, đ ti n vi c nh p s li u hay lí gi i k t qu , ng ệ ố ị ế th ánh x (mapping) các giá tr c a bi n đ nh tính vào các con s . Vi c này đ ặ ấ là mã hóa và c n hi u r ng vi c mã hóa này hoàn toàn có tính ch t áp đ t và các con s ả ượ c dùng trong mã hóa không ph n ánh b n ch t c a bi n s danh đ nh. đ
ế ố
ữ
ể
ớ
ị
ệ
ặ
ậ ố ệ
ố ệ
ữ ữ
ử
ệ
i tính và ể c Nam là 1 và N là 2. Tuy nhiên vi c mã hóa này là áp đ t và chúng ta hoàn toàn có th ở ằ c Nam là 1 và N là 0. Vi c mã hóa ch nh m giúp vi c nh p s li u và x lí s li u tr
ị i tính là bi n s danh đ nh và có hai giá tr là nam và n . Chúng ta có th mã hóa gi ướ ướ ễ
ệ ế ố
ấ ủ
ỉ ả
ứ
ả
ằ
ơ
ớ Gi quy quy nên d dàng h n ch không nh m ph n ánh b n ch t c a bi n s đó.
ượ ng
ữ ị ượ
ườ ườ ổ ể ệ ng nh m th hi n m t đ i l ụ ế ằ ố ổ ở ố ộ ạ ượ ng và do đó có giá tr là nh ng con s . ể i này 20 tu i, ng i kia 32
ề ặ ườ ụ ế ng huy t, hemoglobin, hematocrite, chi u cao, cân n ng, thu ế ố ị Bi n s đ nh l ế ố ị Bi n s đ nh l ụ Thí d : tu i là bi n s liên t c b i vì ta có th nói ng ổ tu i, v.v. ữ Nh ng thí d khác là đ ậ nh p, v.v
ạ ượ ặ ể ả ả ng có th trình bày thành b ng và b ng này ậ ả ố ầ ấ 3. Phương pháp trình bày số liệu bảng ố ệ S li u ghi nh n các đ c tính hay đ i l ượ ọ c g i là b ng phân ph i t n su t. đ
ố ầ ế ố ị
ố ệ ủ ế ố ờ ạ ướ ạ
ộ ả ả ộ ộ ệ ế ố ị ủ ủ ị
ườ
ệ
ầ
ớ
ọ
ng m m non 23 tháng 11, Huy n Hóc
ố ầ ả ế ố ố ấ ủ Phân ph i t n su t c a bi n s đ nh tính ấ ố ầ ộ ể ượ c trình bày d i d ng m t phân ph i t n su t. S li u c a bi n s r i r c có th đ ị ờ ạ ủ ấ ệ ủ ừ ấ ầ ỉ ấ Phân ph i t n su t là m t b ng ch ra t n su t xu t hi n c a t ng giá tr r i r c c a ố ầ ư ậ ộ ấ ồ bi n s (B ng 1). Nh v y b ng phân ph i t n su t g m 2 c t, m t c t li t kê các giá ấ ươ ứ ầ ộ ộ ng ng c a các giá tr đó. tr c a bi n s và m t c t trình bày t n su t t ườ ớ ơ ủ ng tr i tính c a 69 h c sinh l p c m th Table 1. Phân ph i gi môn
ầ S trố ẻ Ph n trăm Gi iớ
Nam 45 65%
Nữ 24 35%
ổ ố T ng s 69 100%
ẻ
ệ
ệ
ng pháp đ đ c a 600 tr trong b nh vi n
ả ớ ở i tính. B i vì gi ệ ị ứ ứ ấ ủ ớ ở ộ ộ Ở ộ c t th nhì ta ghi t n su t t m t c t. ộ ấ ố ầ ấ ươ ư ị ả i tính có 2 giá tr nam và ủ ầ ng ng c a ụ ầ ố ầ ề ả ụ ấ trên. B ng 2 là m t thí d khác v b ng phân ph i t n su t. ộ ỡ ẻ ủ ố ầ ả B ng trên là b n phân ph i t n su t c a gi ữ n nên ta li t kê 2 giá tr này ị các giá tr này. Ðôi khi b ng phân ph i t n su t có thêm c t ph n trăm nh trong thí d ả ở ươ Table 2. Ph
ươ ng pháp đ ỡ Ph đẻ Số sinh Ph nầ trăm
Sinh th ngườ 478 79,7
Sinh forceps 65 10,8
Sinh mổ 57 9,5
ổ ố T ng s 600 100,0
ố ự ế ủ ầ ậ ố ố ượ ả ợ ườ i ta không ghi con s th c t ợ ng h p h p này, ph i ghi rõ s đ i t ấ c a t n su t mà ch ủ ng c a toàn b ỉ ộ ầ ố ố ượ ụ ố ả Ðôi khi trong b ng phân ph i ng ườ ghi nh n ph n trăm. Trong tr ộ ố phân ph i (s đ i t ng toàn b trong thí d trên là 600)
ượ ố ầ ế ố ị ng
ụ ể ệ ế ố t kê t
ả ự ườ ướ ấ
ể ạ ụ ề ủ
ủ ả ỗ ả ạ ượ ầ ư ố ạ ỗ ẵ ụ ể ạ ề ộ ả ả ằ ả ơ
ế ả ị ị ấ ủ Phân ph i t n su t c a bi n s đ nh l ế ố ế ế ấ ả ị ủ N u bi n s là bi n s liên t c chúng ta không th li t c các giá tr c a bi n ế ố ạ ể ố ợ ị ủ i. s . Trong tr ng h p này chúng ta có th nhóm (làm tròn) giá tr c a bi n s l ư ượ ế ố ị ố ầ ụ ể ng nh sau: c xây d ng b ng phân ph i t n su t cho bi n s đ nh l C th các b ị ự ố ệ ủ ị ự ạ 1 Tìm ph m vi (giá tr c c ti u và giá tr c c đ i) c a s li u. Trong thí d v ế ụ ữ ạ hemoglobin c a 70 ph n ph m vi là 8,8 đ n 15,1 ớ ộ ộ ố ệ 2. Chia ph m vi s li u ra làm n kho ng v i đ r ng c a m i kho ng là d. C n l u ý ộ ộ ả ư đ r ng m i kho ng d nên là đ i l ng ch n nh 1, 2, 5, 10 hay 0,5, 0,2 và s các ừ ả 512 (trung bình là 78). Trong thí d trên ta có th chia ph m vi ra kho ng n nên t ị ớ làm 8kho ng v i chi u r ng kho ng b ng 1 đ n v . Khi đó các kho ng là: 88,9; 99,9; 1010,9; 1111,9; 1212,9; 1313,9; 1414,9; 1515,9. ướ ợ 3. Ð m các giá tr thích h p vào kho ng đã đ nh tr c
Ð mế
Hemoglobin (g/100ml)
88,9 1
99,9 111
1010,9 1111 1111 1111
1111,9 1111 1111 1111 1111
1212,9 1111 1111 1111
1313,9 1111 1111 111
1414,9 1111
1515,9 1
ụ ữ
ủ
ả ố ầ ế ố ấ ớ ị ủ ả ế ố ộ ứ ể ị ả ế ợ
ự 4. Xây d ng b ng phân ph i t n su t v i bi n s và các kho ng giá tr c a bi n s và ầ ớ ấ ươ ầ t n su t t ng ng v i các kho ng giá tr đó. Chúng ta cũng có th thêm vào c t ph n ầ ộ trăm và c t ph n trăm tích lũy (n u thích h p) Table 3. Hemoglobin c a 70 ph n
ầ Hemoglobin T nầ su tấ Ph nầ trăm Ph n trăm tích lũy
88,9 1 1.43 1.43
99,9 3 4.29 5.71
1010,9 14 20.00 25.71
1111,9 19 27.14 52.86
1212,9 14 20.00 72.86
1313,9 13 18.57 91.43
1414,9 5 7.14 98.57
1515,9 1 1.43 100.00
ẻ ớ ơ
ố ố
ườ
ủ
ẻ
ố ụ ư ế ủ ể ẻ ế ố ờ ạ ủ ế ể ế ố ả ấ ủ ố ầ ả
ng nhà tr 23 tháng 11, Hóc môn.
Thí d nh n u biên s là chu vi vòng cánh tay c a tr chúng ta có th làm tròn chu vi vòng cánh tay đ n 1 cm. Khi đó ta có th xem thang đo c a bi n s là r i r c và trình bày b ng phân ph i t n su t c a bi n s (b ng 2). Table 4. Phân ph i s đo vòng cánh tay c a 69 tr l p c m th
ầ Vòng cánh tay T nầ su tấ Ph n trăm tích lũy Ph nầ trăm
13 <14 2 2.78 2.78
14 <15 31 43.06 45.83
15 <16 27 37.50 83.33
16 <17 9 12.50 95.83
17 <18 0 12.50 95.83
18 <19 2 2.78 98.61
19 <20 1 1.39 100.00
ệ ố ệ ố ị ằ ả ỏ ị ị ế ượ ả ố ể ng có th tóm t : th ng kê mô t . Có hai lo i th ng kê mô t ố ả ế ữ ắ ơ t h n n a ả khuynh ả ậ ố 4. Các số thống kê mô tả Vi c trình bày s li u b ng b ng là th a mãn cho các bi n s đ nh tính (c bi n s ế ố ứ ự danh đ nh và bi n s th t ). Tuy nhiên các s li u đ nh l ả ố ố ằ b ng các s th ng kê mô t ướ h ố ệ ố ạ tính phân tán. ng t p trung và th ng kê mô t
ả ố ướ ậ ng t p trung
ụ
ố ạ ố ạ ủ
ố ượ 5 đ i t ố
ấ ể
ế ế
ụ t tác d ng c a
ử ụ
ế
ế
ố
ố
ử ụ
ụ
ế
ế
ấ
ạ
ố
ơ
Thí d : có hai lo i thu c h áp A và B. Gi ẽ s có huy t áp 110 115 120 125 130 và ẽ s có huy t áp 120 125 130 135 140. Con s tiêu bi u nh t đ cho bi ố thu c A là huy t áp trung bình sau khi s d ng thu c A và là 120. Con s huy t áp trung bình ố này th p h n huy t áp trung bình sau khi s d ng thu c B cho bi t thu c A có tác d ng m nh h n.ơ
ố ậ ị ng t p trung có th là trung bình (mean), trung v (median) ị ế ể ể t giá tr tiêu bi u cho s li u. ướ ố ố ạ Th ng kê mô t khuynh h ả Th ng kê mô t khuynh h ế ữ ị và y u v (mode). Nh ng th ng kê này cho bi ố ượ ả ử ạ s có 5 đ i t ở ố ệ ử ụ ng sau khi s d ng thu c h áp A ử ụ ng khác sau khi s d ng thu c h áp B ế ể
ạ ọ ổ ượ ệ c kí hi u là ‘ x (đ c là x g ch) là t ng các giá tr c a s ị ủ ố ệ ủ ố ệ Trung bình c a s li u, đ ố ầ li u chia cho s l n quan sát (N).
i
(cid:0) (cid:0)
x
x N
ề
ủ
ố ượ
ng là 120, 125, 130, 135,
ụ ố ệ ế
ẽ
ế Thí d : S li u v huy t áp tâm thu c a 5 đ i t 150. Huy t áp tâm thu trung bình s là 132 150
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
135
125
120
i
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
x
132
x N
130 5 ệ
ị ể ự ế ố ị ỉ ng.
ế
ụ ố ệ
ng là 120, 125, 130,
ằ
ượ ứ ự ở ữ ượ ọ ị c g i là trung v . ộ ắ ị ứ ự ế ế ố ệ ủ ị ứ , giá tr đ ng ủ ố ọ Do không th th c hi n các phép toán s h c trên các bi n s đ nh tính (danh đ nh và ể th t ) chúng ta ch có th tính trung bình cho s li u c a bi n s đ nh l ố ệ ế N u chúng ta s p x p s li u theo th t ứ ở ữ N u có hai giá tr cùng đ ng
ủ
ườ
ố ệ
gi a và b ng 130 ể
ị
ị ẽ
ề i là 153, 155, 160, 162, 165, 161. Ð tính ế ố ệ c tiên chúng ta ph i s p x p s li u này: 153, 155, 160, 161, 162, ở ữ gi a, trung v s là (160+161)/2 =
ị gi a, trung bình c ng c a hai giá tr này là trung v . ề ị ủ
ố ượ
ế
ng là 120, 125, 130,
ế
ợ
ế
ể
ủ ị ng h p này không có y u v . ị ủ ể
ể ế ế ị ị ị ế ố ị gi a đ ị ủ ố ượ Thí d : S li u v huy t áp tâm thu (mmHg) c a 5 đ i t ị ứ ở ữ ế 135, 150. Trung v c a huy t áp tâm thu là giá tr đ ng ề S li u v chi u cao (cm) c a 6 ng ả ắ ị ướ trung v , tr 165. Do có hai giá tr 160 và 161 cùng 160,5 cm ấ i ta ch n con s th ng kê tiêu bi u là y u v (mode). Y u v là giá tr xu t ệ ườ ổ ế ấ ầ ọ Ðôi khi ng hi n ph bi n nh t (có t n su t cao nh t).
ố ộ ế ậ
ể ị ế ủ ố ố ề ị ặ i ta th ế ợ ể ặ ườ ỉ t
ị
ộ
ề
ượ
ụ ệ
t vi
c đi u tr theo m t phác đ di
ậ
ạ ề
ệ
ứ
ố ế
ượ ệ
ẩ ử ụ
ị ệ ắ ầ ả
Ở
ư
ệ ờ
ừ
ệ
ứ
ự
ệ
ả
ấ
ị ế ớ
ệ ị
ề
ị
ủ ố ệ ộ
ớ ư
ở
ố ừ ố ệ ố
ự ơ ộ ệ
cách là m t bác sĩ lâm sàng t ể ẽ ả ạ
ượ ọ
ị ệ
ằ ụ
ố
ố ệ ấ
ẽ ị ả
ề
ả
ố
c g i là s ngo i lai (outlier) và làm s li u b l ch. Nhìn chung, ưở ng r t nhi u và không ph n ánh
ố ệ ị
ị ệ ể
ồ ệ ị Thí d : B nh nhân b loét d dày tá tràng đ ể ừ ờ c theo dõi và ghi nh n th i gian k t khu n Helicobacter. Sau đi u tr , b nh nhân đ ờ 10 b nh nhân th i khi s d ng thu c đ n lúc b t đ u c i thi n tri u ch ng đau. gian này (ngày ) là nh sau: 1, 2, 2, 2, 2, 2, 3, 3, 3, 30. B nh nhân có th i gian t lúc ề đi u tr đ n lúc gi m tri u ch ng là 30 ngày trên th c ch t là b nh nhân không đáp ị ứ ng v i đi u tr . Trung v và trung bình c a s li u là 2 và 5 ngày. Con s trung v ả ể s li u trên có th ph n ánh chân th c h n b i vì v i t ậ nh n xét r ng m t b nh nhân tiêu bi u s gi m đau sau 2 ngày dùng thu c. Con sôs 30 trong thí d trên đ khi s li u b l ch thì con s trung bình s b nh h ị ố ư giá tr tiêu bi u nh con s trung v .
ượ ế ị ế ố ị ố ng có phân ph i bình th ườ ữ i ta th ng. Khi bi n s ấ ỉ ằ ặ ị ố ườ ế ố ệ ị ệ ể ạ ả ố ố ố ấ ấ ề ụ ố ệ Thí d : S li u v huy t áp tâm thu (mmHg) c a 5 đ i t ườ 135, 150. Trong tr ọ ố ủ ể Ði m s c a 5 h c sinh là 5, 5, 6, 7, 9. Y u v c a đi m s là 5. ị ộ ố ệ ụ ể Trong m t s li u c th , có th không có y u v , có th có m t y u v ho c hai hay ườ ườ ế nhi u y u v . Ðây là khuy t đi m chính c a s th ng kê này. Do v y ng ng ệ ch dùng trong các tr ng h p đ c bi ể ử ụ ế ố ị Có th s d ng trung bình, trung v hay y u v cho bi n s đ nh l ườ ượ ị đ nh l ng (hình chuông) thì ba con s này x p x b ng nhau ọ ở ng tính trung bình b i vì trung bình có nh ng đ c tính toán h c và khi đó ng ộ ị m nh. Tuy nhiên n u s li u b l ch thì con s trung v ph n ánh giá tr tiêu bi u m t cách chính xác h n.ơ
ả ố
ứ ầ ố ả tính phân tán: ọ tính phân tán có t m quan tr ng th hai sau con s mô t khuynh Th ng kê mô t ố Th ng kê mô t ậ ướ h ả ng t p trung.
ụ
ố ạ
ượ ử ụ
ố
ố ạ
ệ
ế c s d ng trên 5 b nh nhân và huy t áp tâm thu sau khi dùng thu c c s d ng trên 5 b nh nhân và có huy t áp sau
ế ả ạ ố
ố ạ ư
ệ ả ủ
ố ệ
ươ
ủ
ế
ở
ố ng (b i vì trung bình c a hai s li u là b ng nhau) nh ng k t qu c a thu c B phân
ng đ ơ
ở
ố
ệ Thí d : Thu c h áp A đ ượ ử ụ là 110, 115, 120, 125 và 130. Thu c h áp B đ ư ậ ử ụ s d ng thu c là 100, 110, 120, 130, 140. Nh v y hai thu c h áp này có hi u qu h áp là ằ ươ t tán h n và đi u này làm thu c B tr nên kém an toàn.
ề Ð l ch chu n (standard deviation vi phân tán và đ
2
n
ứ ố ộ ệ ế ắ t t t là SD hay s) là con s đánh giá m c đ ộ ẩ ượ ứ c tính theo công th c:
i
1
(cid:0) ( (cid:0) (cid:0) s (cid:0) (cid:0) x i N x ) 1
ả ả ủ ố ệ ẩ ộ ệ ư ậ ể ụ ộ ệ ệ ể ự ớ ượ ố ị ng nh ng không th ế ố ị ự
ề
ng là 120, 125, 130, 135, 150. Trung
ụ ố ệ ế ủ
ộ ệ
ẩ
ằ
2
n
ặ ố ượ ị Nh v y đ l ch chu n ph n ánh kho ng cách trung bình c a s li u so v i giá tr tiêu ở ế ể ỉ ẩ bi u. Khái ni m đ l ch chu n ch có th áp d ng cho bi n s đ nh l ng b i vì ệ ể ư ạ ượ ố ọ chúng ta có th th c hi n các phép toán s h c trên các đ i l ị ủ ệ th c hi n trên các giá tr c a bi n s đ nh tính là các đ c tính. ủ ế Thí d : S li u v huy t áp tâm thu (mmHg) c a 5 đ i t bình c a huy t áp là 132 và đ l ch chu n b ng
i
1
2
2
2
2
2
(cid:0) ( (cid:0) (cid:0) s (cid:0) (cid:0) x i N x ) 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 120( )132 125( )132 132( )130 135( )132 150( )132 (cid:0) (cid:0) 15
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 49 144 324 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) 5,132 5,11 530 4
n
2
ươ ủ ủ ng sai v m t t ươ ượ ể ượ ươ ng c a sai bình ph ệ c kí hi u và Var hay s2 và đ ộ ệ ng c a đ l ch c tính theo công 94 4 ề ặ ừ nguyên là bình ph ng sai (variance) có th đ ứ ươ Ph ẩ chu n. Ph th c sau:
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
s
x
n
(
2 ) / (
) 1
x i
1 ủ ố ệ
(cid:0)
i ạ Ph m vi c a s li u là t nh t.ấ
ủ
ề
ế
ố ượ
ạ
ng là 120, 125, 130, 135, 150. Ph m
ụ ố ệ ế ố
ủ
ế
Thí d : S li u v huy t áp tâm thu (mmHg) c a 5 đ i t ế vi c a bi n s huy t áp là 120 đ n 150.
ụ
ố ạ
ượ ử ụ
ố
ố ạ
ệ ượ ử ụ
ệ
ế
ế c s d ng trên 5 b nh nhân và huy t áp tâm thu sau khi dùng thu c c s d ng trên 5 b nh nhân và có huy t áp sau
ố
ố
ổ ừ
ỉ ừ
ố
ơ 110130.
ấ ả ị ủ ố ệ ừ ỏ ị t c các giá tr c a s li u t ị ớ ấ ế giá tr nh nh t đ n giá tr l n
ị ủ ố ệ ố ệ ầ ứ ự làm 2 ph n ướ ị ầ ị v là kho ng cách c a trung v ph n trên và trung v ph n d i. ị ứ ị v trên (upper quartile) và trung v
Thí d : Thu c h áp A đ là 110, 115, 120, 125 và 130. Thu c h áp B đ ố ệ ủ ử ụ s d ng thu c là 100, 110, 120, 130, 140. S li u c a thu c B có tính phân tán cao h n do ạ ạ 100140 trong khi đó ph m v c a s li u thu c A ch t ph m vi thay đ i t ứ ị ả Kho ng t ề đ u nhau, kho ng t ị ủ Trung v c a ph n trên c a s li u đ ủ i s li u đ c a phân d
ế ắ ứ ị ả ầ ả ủ ố ệ ượ ầ ướ ố ệ ượ ọ v (interquartile): N u chúng ta chia s li u s p theo th t ủ ọ c g i là t ị ướ c g i là trung v d i (lower quartile).
ế
ề
ủ
ụ ố ệ
ố ượ
ệ
ượ
ầ
ồ ị ủ
ầ ướ
ồ ạ
ầ i là 135, do đó ph m t
ầ ả
ố Thí d : S li u v huy t áp tâm thu (mmHg) c a 5 đ i t ng là 120, 125, 130, 135, 150. S ầ li u này đ c chia làm 2 ph n: ph n 1 g m 120, 125, 130 và ph n 2 g m 130, 135, và 150. ứ ị v là 125135. Trung v c a ph n trên là 125 trung v c a ph n d ầ ố ệ ầ ố ệ ứ ị ướ v là trung v c a ph n s li u trên và ph n s li u d i, ư ạ ưở ả v ch có th áp
ị ủ ả ở ị ị ng b i các giá tr ngo i lai nh ứ ị ị ể ả ỉ ị ả ư ố ườ ứ ị v không b nh h ẩ ứ ự ộ ệ ượ ng hay th t
ả
ố
ế ố
ị ủ ấ ủ Do b n ch t c a kho ng t ư cũng gi ng nh trung v , kho ng t ủ ợ trong tr ế ố ị ụ d ng cho bi n s đ nh l ố Có 3 th ng kê mô t ọ ệ ự li u. Vi c l a ch n th ng kê mô t ọ ự B ng 6. Ch n l a các th ng kê mô t
tính phân tán cho các lo i bi n s .
ng h p c a đ l ch chu n. Cũng nh trung v , kho ng t . ộ ệ ả ả ạ v và ph m vi c a s ủ ố ả ả ứ ị c trình bày trong b ng 2. ệ ả ẩ tính phân tán: đ l ch chu n, kho ng t ượ ố tính phân tán đ ạ
ườ ắ ị ứ ộ ố Tr ợ ng h p t giá tr tiêu Th ng kê m c đ phân tác ố Th ng kê tóm t bi uể
ộ ệ ẩ ố ố Phân ph i cân đ i Trung bình (mean) Ð l ch chu n (standard deviation)
ị ệ ố ứ ị Th ng kê b l ch ị Trung v (median) v (interquartile)
ạ ả Kho ng t Ph m vi (Range)
ề ế ố ế ả ả i k t qu :
ỏ ử ọ Câu h i: Phân tích trên máy tính v bi n s hemoglobin cho k t qu sau. Hãy th đ c ả ế và lí gi Variable | Obs Mean Std. Dev. Min Max -----------+----------------------------------------------------- hemoglobin | 70 11.98429 1.416122 8.8 15.1
ằ ệ ị ệ ố ượ ủ ẫ ậ ng sau khi ph u thu t ượ ắ ế ừ ỏ ế ớ ụ ề ố ệ c s p x p t
ằ ả ị ệ ườ ừ ấ ậ ố ị ứ ị ờ Thí d v s li u b l ch: Th i gian n m vi n c a 17 đ i t (đ nh đ n l n) là: 3 4 4 6 8 8 8 10 10 12 14 14 17 25 27 37 42 ố ệ Phân ph i này b l ch nên con s th i gian n m vi n trung bình là 14,6 không ph i con ợ ố s phù h p đo l ng trung tâm. Ð đánh giá T phân ph i này ta nh n th y trung v là 10; t ố ờ ể i là 8. v trên là 17 và t ứ ị ướ v d
ợ ườ ị ệ ể ố ươ ng là s ử ọ ắ ị ố ệ ớ ố ệ ủ
ề ơ ố ạ ị ệ ng h p b l ch d ả ườ ng đ ầ ệ ử ụ ơ ố ủ ể ườ ệ ỉ ị ọ ự ự ườ ủ ơ ố ộ ố ặ ệ c kí hi u ln(x).
i ta th ạ ộ ố ọ ự ặ Logarithm ộ M t cách khác đ đ i phó v i s l ch b l ch, trong tr ị ụ t là log) c a giá tr s li u thay vì dùng b n thân giá tr . d ng logarithm (hay g i t ượ ử ụ ạ c s d ng Có nhi u lo i logarithms khác nhau. Logarithm c s 10 là lo i th ố ộ ự ứ ể trong quá kh đ nhân hay chia các con s m t cách nhanh chóng. G n đây do s phát ở ầ tri n c a các máy vi tính và máy tính c m tay, vi c s d ng logarithms c s 10 tr ườ ng ch dùng logarithms c s e (e=2,71) hay nên b phôi pha. Hi n này ng ọ nhiên do lo i logarithms này có m t s đ c tính toán h c còn g i là logarithms t ượ nhiên c a m t s x th đáng quý. Logarithms t ng đ ư Logarithms t nhiên có các đ c tính toán h c chính nh sau:
ln(xy)=ln(x) + ln(y)
ln(x/y)=ln(x)ln(y) ln(xn)=ln(xx...x)=ln(x)+ln(x)+...+ln(x)=nln(x) ỏ ln(1+x)(x (v i x nh )
ằ ế ế ử ụ t ln(x) và mu n bi t x b ng bao nhiêu chúng ta s d ng hàm
ườ ị ệ ươ ườ ấ ng, ng ợ ố ệ ệ ằ ố ấ
ệ ụ ề ờ ờ ủ ủ ằ ệ ệ ằ ằ ấ ấ ủ ố ớ ệ ằ ầ ờ ố ị ị ộ ố ơ ớ ố ế N u chúng ta đã bi ọ antilog(x) hay còn g i là hàm exp(x). ủ ố ệ ố ệ i ta l y log c a s li u và tính trung Trong tr ng h p s li u b l ch d ượ ể ị ờ ủ bình c a log s li u. Sau đó tính giá tr th i gian n m vi n tiêu bi u (con s này đ c ủ ủ ằ ọ g i là trung bình nhân geometric mean) b ng cách l y antilog c a trung bình c a log ố ệ s li u. ở ạ i thí d v th i gian n m vi n c a 17 b nh nhân. Sau khi l y log chúng ta có Tr l trung bình c a log th i gian n m vi n b ng 2,41 và l y antilog c a s này chúng ta có ủ trung bình nhân c a th i gian n m vi n là 11,13. Con s này g n v i giá tr trung v là 10 h n con s trung bình c ng là 14,6
ể ồ
ồ ặ ặ ồ ị ể ượ ướ ạ c trình bày d ấ ệ ệ ố ồ ụ ụ ồ ị ể ả
ế ể ể ồ ụ ế ồ ướ ạ ể ặ i d ng t
ồ ị Bi u đ và đ th ể ố ệ i d ng đ th ho c bi u đ . M c dù không có S li u cũng có th đ ọ ớ i tuy t đ i hoàn toàn rõ r t, nói chung đ th (graph) có tính ch t toán h c ranh gi ơ ề nhi u h n, trong đó có tr c hoành và tr c tung còn bi u đ (chart) là hình nh mang ư ấ ượ tính ch t t ng tr ng. ế ố ướ ạ ế ờ ạ i d ng bi u đ hình thanh (bar chart N u bi n s là bi n r i r c, có th trình bày d ố ế ố ế ể ặ hình 1) ho c bi u đ hình bánh (pie chart). N u bi n s là bi n liên t c, thì phân ph i ế ố ồ ổ ứ ủ c a bi n s có th trình bày d ch c đ (histogram hình 2) ho c đa giác ấ ầ t n su t. ể ồ
50
40
45
30
20
24
10
0
Nam
Nö õ
ố ủ ể ể ể ằ ồ ồ s phân b c a bi n s r i r c. Bi u đ ữ ồ ế ố ị ủ ề ẽ i ta v các thanh có chi u cao t l ữ ầ ư ả ố Bi u đ hình thanh ả ự ồ ế ố ờ ạ Bi u đ hình thang là bi u đ nh m mô t ớ ừ ế ố Ứ ị ủ ụ ị hình thanh g m có tr c hoành trên đó xác đ nh nh ng giá tr c a bi n s . ng v i t ng ị ấ ủ ỉ ệ ớ ầ ườ v i t n su t c a giá tr đó. giá tr c a bi n s ng C n l u ý luôn luôn có kho ng tr ng gi a các thanh.
ể
ồ
ả
ố ớ
ữ
ủ
ọ
ườ
phân b gi
i tính c a nh ng h c sinh trong tr
ầ ng m m
Figure 2. Bi u đ hình thanh (bar chart) mô t non 23/11, Hóc môn
S inh mo å
57
S inh fo rc e ps
65
S inh thö ô øng
478
0
100
200
300
400
500
ươ
ẻ
ạ ệ
ệ
Figure 3. Ph
ủ ng pháp sinh c a 600 tr sanh t
i b nh vi n X trong năm 1998
ự ư ụ ề ể Chúng ta cũng có th xây d ng các thanh theo chi u ngang nh trong ví d sau
2 0 0 0
át
a
u
s
àn
a
1 0 0 0
T
0
m u ø c h ö õ
c a áp 1
c a áp 2 - 3
ñ a ïi h o ï
e d u m a t
ộ ọ ấ ủ
ứ
ẹ
Figure 4. Trình đ h c v n c a các bà m trong nghiên c u
ế ố ầ ư ả ượ ẵ ị ủ ề , đi u c n l u ý là các giá tr c a bi n s ph i đ ế c s p x p ố ớ ứ ự ế ố ứ ự Ð i v i bi n s th t ụ theo tr c hoành. th t
ể ồ
ể ồ ể ả ự ề ế ố ờ ạ ớ ứ c chia làm nhi u cung t ể s phân b c a bi n s r i r c. Bi u đô ị ủ ng ng v i các giá tr c a ế ố ộ ớ ủ ấ ủ Bi u đ hình bánh ượ Bi u đ hình bánh cũng đ ộ hình bánh là m t vòng tròn đ bi n s . Ð l n c a cung t l ố ủ c dùng đ mô t ươ ượ ị ế ố ỉ ệ ớ ầ v i t n su t c a giá tr bi n s .
Nö õ
35%
Nam
ể
ồ
ả
ố ớ
ữ
ủ
ọ
ườ
phân b gi
i tính c a nh ng h c sinh trong tr
ầ ng m m
Figure 5. Bi u đ hình bánh (pie chart) mô t non 23/11, Hóc môn
S in h mo å
S in h
forc e p s
S in h
th öô øn g
65%
ể ệ ể ồ ươ ứ ủ ẻ ng pháp sinh c a 600 đ a tr sinh t ạ ệ i b nh Figure 6. Bi u đ hình bánh th hi n ph vi n Xệ
ầ ổ ứ ồ ấ ơ ồ ộ
ượ ả phân b ụ ầ ứ ồ ch c đ , ng ữ ườ ả ấ ủ ị ị ả ẽ Ứ ả ỗ ị ộ ủ ữ ườ ớ trên tr c hoành. ng v i m i kho ng giá tr ng ở ấ ủ ả ậ ủ ổ ứ ồ ữ ằ ch c đ cũng th T ch c đ , đa giác t n su t, s đ h p. ố ổ ứ ồ ấ c dùng trong mô t T ch c đ (histogram) và đa giác t n su t (polyline) đ ề ể ẽ ổ ị ế ố ủ c a bi n s liên t c. Ð v t i ta chia biên đ c a giá tr làm nhi u ầ ị ả kho ng giá tr và tính t n su t c a nh ng kho ng giá tr đó. Nh ng kho ng giá tr này ụ ị ở ể ượ ữ i ta v nh ng hình đ c bi u th ị ả ị ỉ ệ ớ ầ ệ ậ ữ ch nh t có di n tích t l v i t n su t c a kho ng giá tr đó. B i vì các kho ng giá tr ằ ườ ụ ng n m này n m sát nhau trên tr c hoành, các hình ch nh t c a t sát nhau.
2 0
1 5
y
c
n
e
u
1 0
q
e r
F
5
0
8
9
1 0
1 4
1 5
1 6
1 1
1 3
1 2 h e m o g l o b i n
2 0
1 5
y
c
n
e
u
1 0
q
e r
F
5
0
8
9
1 0
1 4
1 5
1 6
1 1
1 3
1 2 h e m o g l o b i n
ấ ủ
ủ
ầ
ụ ữ Figure 7. Ða giác tu n su t c a hemoglobin c a 70 ph n .
ấ ầ ườ ể ố ng v t i ta th ậ ủ ư ể ẽ ư ấ ể ố ủ ẽ ổ ứ ồ ườ ể ẽ ủ ch c đ và n i các trung đi m c a các Ð v đa giác t n su t, ng ổ ứ ẹ ườ ấ ầ ữ ạ c nh trên c a các hình ch nh t. Ða giác t n su t th ch c ng không đ p nh các t ộ ồ ị ể ầ ề ư ồ đ nh ng nó có u đi m là có th v nhi u đa giác t n su t trên cùng m t đ th đ ễ d so sánh các phân ph i c a chúng.
1 5
1 0
5
0
8
9
1 0
1 4
1 5
1 6
1 1
1 3
1 2 h e m o g l o b i n
ụ ữ
ủ
ấ
ầ
ườ
ụ ữ
ỏ
ơ
ng đ ) so v í 42 ph n trung bình và
ườ
Figure 8. Ða giác t n su t hemoglobin c a 28 ph n nghèo (đ khá (đ
ng xanh)
hem
16
15
14
13
12
11
10
9
8
ộ ủ
ơ ồ
ở
Figure 9. S đ hình h p c a hemoglobin
ụ ữ 70 ph n .
ượ ử ụ ể c s d ng đ mô t ồ ượ ữ ộ ơ ồ ộ ố ủ ả ự s phân ph i c a Ngoài ra còn có s đ h p (boxplot) cũng đ ẳ ạ ậ ơ ồ ộ ế ố ị bi n s đ nh l ng (xem hình 8). S đ h p g m m t hình ch nh t và 2 đo n th ng
ạ ướ ằ ạ v trên, c nh d ứ ị ướ v d i là t ọ ủ ơ ồ ộ ườ i. Ð ng n m trong ị ứ ị ố ề v ộ ườ ị ự ạ ứ ị ị ứ ị ướ ớ ng đi qua trung v . Hai thanh d c c a s đ h p n i li n giá tr t ị ự ể ứ đ ng. Hình h p có c nh trên là t ộ hình h p là đ ớ trên v i giá tr c c đ i va t i v i giá tr c c ti u. v d
ọ ự ơ ồ
ể
ả
ể ồ ị ế ố ằ ề ặ ủ ệ ượ ể ự c s d ng đ so sánh s khác bi ế ố ị ng (bi n s đ nh l ệ ể ạ ượ ụ ượ ồ c s c trình bày trong
5. So sánh các nhóm ố ệ ặ M c dù trên kinh đi n, bi u đ hình thanh nh m trình bày s li u đ nh tính, nó cũng ủ ế ượ ử ụ ị t v đ c tính (ch y u là bi n s nh giá) hay đ ể ượ ử ả ng) c a các nhóm. B ng cũng có th đ trung bình đ i l ả ể ử ụ ụ d ng cho m c đích này. Vi c so sánh s d ng bi u đ hay b ng đ ố ệ Table 5. Ch n l a s đ thanh hay b ng đ trình bày s li u
ế ố ầ Bi n s c n so sánh
ượ Danh đ nhị Th tứ ự ị Nh giá ị Ð nh l ng ế ố S bi n ố s phân lo iạ
ề ề ề 1
ả ể ả ể ả ể B ng 1 chi u ơ ồ Bi u đ thanh đ n B ng 1 chi u ơ ồ Bi u đ thanh đ n ả B ng 2 chi u ồ ể Bi u đ thanh ch ngồ ề B ng 2 chi u ồ Bi u đ thanh chùm, thanh ph nầ trăm
ề ả ề ả ề ề 2 B ng 3 chi u B ng 3 chi u
ả ể ả ể B ng 2 chi u ồ Bi u đ thanh chùm B ng 2 chi u ồ Bi u đ thanh chùm
ụ ộ ố
ọ ề ệ ể ỡ ẻ ố ệ ề ữ ỉ ấ ứ ự ẫ ồ ờ ế ễ ơ ế ố ệ ử ụ ề ỡ ẻ ế ố ả ạ ố M t s thí d sau minh h a v cách trình bày s li u đ so sánh gi a các nhóm: ề Table 6. Nghiên c u th c nghi m ng u nhiên v cách đ đ và t su t lây truy n HIV trong th i kì chu sinh (n=370) (Ngu n: The European Mode of Delivery Collaboration, ị Lancet, 27/3/1999) Ðây là b ng 2 chi u so sánh bi n s nguy c lây nhi m (bi n nh giá) theo hai bi n s phân lo i: cách đ đ và vi c s d ng thu c phòng.
Cách đ đỡ ẻ Dùng ZDV1 Không dùng ZDV
ườ ạ Ð ng âm đ o 0.043 0.195
ổ ấ M l y thai 0.008 0.039
1 ZDV: Zidovudin 300 mg u ng ngày 2 l n t 300 mg m i 3 gi
ầ ừ ố ể ầ ạ ế 36 tu n thai cho đ n lúc chuy n d và ể ạ ỗ ờ trong lúc chuy n d
25% 19.5% 20% Ñö ô øng aâm ñaïo
15% Mo å laáy thai
10%
4.3% 3.9% 5% 0.8%
0%
Duøng ZDV† Kho âng duøng ZDV
80%
S DD Naëng
S DD Vö øa
60%
S DD nhe ï
40%
20%
0%
05
611
1217
1823
2435
3648
ỡ ẻ ự ứ ệ ề ẫ ỉ ờ ề ấ Figure 10. Nghiên c u th c nghi m ng u nhiên v cách đ đ và t su t lây truy n ồ ể HIV trong th i kì chu sinh (n=370). Bi u đ hình thanh chùm (clustered bar)
ỉ ệ ở ẻ ưỡ ổ ị suy dinh d ng ế ố ể ạ ồ ọ ế ố ứ ự ồ ế ố ạ ộ ổ Figure 11. T l tr em Thái lan nông thôn và thành th theo tu i và ộ ầ đ tr m tr ng Bi u đ hình thanh ch ng (stacked bar) so sánh bi n s tình tr ng dinh ưỡ d ng (bi n s th t ) theo m t bi n s phân lo i nhóm tu i.
Gaùnh naëng beänh taät theo nhoùm tuoâæ
100%
90%
80%
BENH KHA
70%
UNG THU
60%
TM
50%
TU TU
40%
TAI NAN
NT KHAC
30%
C HU SINH
20%
10%
0%
0-4
5-14
15-29
30-49
50-59
60+
ừ ồ ế ố ế ố ộ ể ồ ầ ơ ầ ử ơ ấ ử vong trong t ng nhóm ạ ị vong (bi n s danh đ nh) theo m t bi n s phân lo i ổ ứ
ưỡ ứ ạ ướ ẻ ng tr em xã ch ng và xã can thi p tr ở ế ố ệ ạ ưỡ ệ ng theo hai bi n s ự c và sau th c ế ố ả ế ố ự ạ Figure 12. Bi u đ thanh ph n trăm (percent bar chart) c c u t ể tu i. Bi u đ so sánh c c u t ổ là l a tu i. Table 7. Tình tr ng dinh d ề hi n d án (B ng 3 chi u so sánh bi n s tình tr ng dinh d ế ố ờ phân lo i: bi n s xã và bi n s th i gian)
1997 2000
ạ ưỡ Tình tr ng dinh d ng Xã ch ngứ Xã can thi pệ Xã ch ngứ Xã can thi pệ
ưỡ Suy dinh d ộ ng đ 3 4 (2%) 0 (0%) 1 (1%) 2 (3%)
ưỡ Suy dinh d ộ ng đ 2 21 (9%) 7 (7%) 1 (1%) 5 (7%)
ưỡ Suy dinh d ộ ng đ 1 60 (25%) 26 (28%) 22 (31%) 24 (34%)
Bình th ngườ 153 (64%) 61 (65%) 43 (60%) 45 (63%)
ổ ố T ng s 238 (100%) 94 (100%) 72 (100%) 71 (100%)
ớ ế ế ế ố ế ố t các bi n s sau: gi i tính, nhóm máu, huy t áp, có cao huy t áp, s ng hay ế ạ ạ ộ
ạ ủ ộ ể ệ ườ ử ự ệ ế ạ ộ ế ố ề i đi u d ưỡ ng ệ ẹ ữ ữ ẹ
ệ ế ố ế ố ế ạ ẽ ủ ậ ạ ộ ị Bài tập 1. Cho bi ộ ch t, đ suy tim theo phân lo i c a h i tim m ch NewYork thu c lo i bi n s nào? ủ 2. N u b n th c hi n th nghi m đ đánh giá tác đ ng c a vi c ng khuyên cho bú s a m lên thành công c a vi c bú s a m . . ộ a. Bi n s k t cu c nào b n s ghi nh n? Bi n s đó thu c lo i nào? Nó có các giá tr nào?
ộ ạ ậ ế ố ạ ẽ ế ố ộ ậ ị
ể ẩ ủ ườ ể ườ ế ươ ầ ồ ư ể ẫ ộ ử ụ ủ ng c a m t m u g m 8 ng ộ ệ ủ ng c a 8 ng
ạ ừ ở ế 1935 đ n 1944 ộ ố ỏ ề ổ ắ ầ ậ ả ừ ụ ữ ấ ử ụ ượ ổ a. Bi n s đ c l p nào b n s ghi nh n? Bi n s đó thu c lo i nào? Nó có các giá tr nào? ế 3. S d ng máy tính c m tay đ tính trung bình và đ l ch chu n c a th tích huy t ươ i này là nh sau: i. Th tích huy t t t 2,75 2,86 – 3,37 – 2,76 – 2,62 – 3,49 – 3,05 – 3,12. 4. M t s ph n sinh trong giai đo n t ượ đ gia đình, s d ng t ng kho ng hai năm tu i, đ Uganda đã có gia đình, ề ổ ắ ầ ậ ấ c ph ng v n v tu i b t đ u l p gia đình. Phân ph i t n su t v tu i b t đ u l p ở ướ d ố ầ c trình bày i;
ầ ầ Kho ngả T n su t ấ ấ T n su t lũy tích
910.9 5 5
1112.9 11 16
1314.9 18 34
1516.9 28 62
1718.9 8 70
1920.9 7 77
2122.9 4 81
2324.9 5 86
2526.9 2 88
2728.9 0 88
2930.9 1 89
3132.9 0 89
3334.9 1 90
ỏ
ố ầ ấ c ph ng v n ướ ẽ ổ ứ ồ ủ
ể ầ ổ c 19 tu i ấ ch c đ c a phân ph i t n su t ử ụ ố ệ ng cong t n suât tích lũy cho s li u này và s d ng chúng đ tính ướ trung v và t v trên, d
ụ ữ ượ a. Có bao nhiêu ph n đ ụ ữ ậ b. Có bao nhiêu ph n l p gia đình tr ử ụ ố ệ c. S d ng s li u này, v t ẽ ườ d. V đ ứ ị ị ẽ ơ ồ i. ộ ủ
ả
ị ệ ố ừ ả ố ầ ấ c phân ph i t n su t này b l ch ph i? ủ c trung bình c a phân ph i t b ng này?
Bài gi
ế ố ồ ớ ế ế ố i tính, s ng hay ch t, có cao huy t áp hay không
ạ ủ ộ ạ
: đ suy tim theo phân lo i c a h i tim m ch NewYork. ươ ế ố e.V s đ hình h p c a phân ph i ế ượ d. Làm sao chúng ta bi t đ ượ e. Làm sao chúng ta tính đ iả ị 1. Bi n s nh giá bao g m: gi ế ố Bi n s danh đinh: nhóm máu ế ố ứ ự Bi n s th t ế ố ị Bi n s đ nh l ộ ng: huy t áp
ệ ệ ệ ử ủ ườ ể ự ề i đi u d ẹ ể
ị ế ượ ữ ể ọ ộ ộ ủ ệ ế ố ộ ậ ẹ ế ẹ ố ế ằ ẹ ế ố ế ể ẻ ữ ươ ng án đ ch n bi n s k t cu c và bi n s đ c l p: ế ị ị ẹ ế ẻ ị ị ị ớ ư ế ẹ
ồ ậ ượ c ng ẹ ườ ế ượ ớ ườ ệ c thông đi p giáo d c s c kho t c ghi nh n bao g m ng ẹ ẻ ề ượ ậ ẹ i m nh n đ ị ớ ơ ấ ứ ạ ổ ấ ấ ỉ ắ ằ ườ ể ể ấ ề ườ ế i đi u ị ng giáo d c s c kho v bú m hay không (bi n nh giá v i 2 giá tr có và ườ ẻ ừ i ng ế ẻ ng v i đ n v là bu i); lo i hình tham v n s c kho (bi n ớ v i 3 giá tr : ch cung c p thông tin; cung c p thông tin cùng v i trình ẹ i m đã
ẩ ủ ể ể ử ụ ế ươ ộ ệ ị ộ ầ ẫ ng c a m t m u g m 8 ng
c ượ ‘ x=3.0571 s=0.29176 n=7
ỏ
ấ c ph ng v n ổ ướ c 19 tu i ẽ ổ ứ ồ ủ ố ầ ử ụ ưỡ ể 2. Đ th c hi n th nghi m đ đánh giá tác đ ng c a vi c ng ng ề khuyên cho bú s a m lên thành công c a vi c bú s a m có th có nhi u ộ ph ờ ớ a. Bi n s k t cu c có th là: th i gian m cho con bú (bi n đ nh l ng v i ơ ượ ị đ n v tính b ng tháng); tr có đ c cho bú m hay không (bi n nh giá có giá ượ ị c bú m đúng cách hay không (bi n nh giá có tr là có hay không); tr có đ ẻ ượ giá tr là có hay không); tr đ c nuôi nh th nào (danh đ nh v i 3 giá tr : bú ẹ m hoàn toàn, bú m không hoàn toàn, không bú m ).v.v ố ộ ậ ẹ i m có đ a. Bi n s đ c l p đ ị ụ ứ ưỡ d ụ ứ ờ không); th i gian ng ề ưỡ ượ ị ng (đ nh l đi u d ị ứ ự ớ th t ễ ễ di n; cung c p thông tin, trình di n và có ki m tra đ ch c r ng ng hi u)ể 3. S d ng máy tính c m tay đ tính trung bình và đ l ch chu n c a th tích ườ ớ ồ ủ i v i các giá tr : 2,75 2,86 – 3,37 – 2,76 huy t t – 2,62 – 3,49 – 3,05 – 3,12, ta đ 4. ụ ữ ượ a. Có 90 ph n đ ụ ữ ậ b. Có 70 ph n l p gia đình tr ố ệ c. S d ng s li u này, v t ấ ch c đ c a phân ph i t n su t
T uổi lập g ia đìn h ở p hụ nữ
3 0
2 5
2 0
Tần s uất
1 5 ổi
u T
1 0
5
0
9 -1 0 .9
1 1 -1 2 .9
1 3 -1 4 .9
1 5 -1 6 .9
1 7 -1 8 .9
1 9 -2 0 .9
2 1 -2 2 .9
2 3 -2 4 .9
2 5 -2 6 .9
2 7 -2 8 .9
2 9 -3 0 .9
3 1 -3 2 .9
3 3 -3 4 .9
T ần s uất
ử ụ ể ầ ướ ứ ị ố ệ ườ d. Đ ng cong t n suât tích lũy cho s li u này và s d ng chúng đ tính trung v trên, d i. ị v và t
T uổi lập g ia đìn h
10 0
9 0
8 0
7 0
75
6 0
5 0
50
m ă r t
h P
ần
4 0
3 0
25
2 0
1 0
0
0
9
35
11
13
15
1 7
19
21
2 3
25
2 7
29
31
33
T uổi
34
10
ộ ủ ố e.V s đ hình h p c a phân ph i ẽ ơ ồ age
ể ế ố
ổ ứ ồ ch c đ ộ ả ự ể ố ả ử ụ ế ể ế ệ t phân ph i này là l ch ph i d a vào t f. Chúng ta có th bi ự ị ệ e. Do phân ph i này b l ch chúng ta không th tính trung bình m t cách tr c ổ ti p mà ph i s d ng phép bi n đ i logarithem đ tính trung bình nhân

