TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯNG TON
KHOA Y
Bài ging
THC TP MÔ PHÔI
Biên son: BS. HUNH TH YN NHI
Hu Giang 2022
LƯU HÀNH NỘI B
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯNG TON
KHOA Y
Bài ging
THC TP MÔ PHÔI
Biên son: BS. HUNH TH YN NHI
Hu Giang 2022
LƯU HÀNH NỘI B
LI GII THIU
------------
Thc tp Phôi môn hc thiết yếu trong quá trình đào tạo Bác đa khoa,
trình độ đại học. Trong chương trình ging dy tại Trường Đại học Trường Ton, hc
phn có thi ng 30 tiết tương ứng 1 tín ch.
Mc tiêu hc tp hc phn Thc tp Phôi giúp sinh viên ngành Y khoa biết v
cu to tế bào ca tng mô, từng quan (học), s phát trin ca tng th (phôi
thai hc)…trang b kiến thc nn tng các ng dụng đưc các hiu biết v phôi
hc vào các môn y học khác để phòng bệnh và điều tr
Bài ging gồm 09 chương giới thiệu lược v Biu liên kết chính thc,
Xương Cơ vân, trơn, tim, Mch máu, Hch, Lách, Tiu não, Ty sng, Dây thn
kinh, D dày, Rut non, Rut tha, Tuyến dưới hàm, Gan, Ty, Da, Phi, Thn, Tinh
hoàn, Bung trng, Tuyến thượng thn, Tuyến giáp, Tuyến yên.
.
LI TA
------------
Bài ging Thc tp Phôi được biên son thẩm định theo các quy chế, quy định
hin hành. Khoa Y hy vng s cung cp các ni dung kiến thc súc tích v hc phn, h
tr tt nht cho sinh viên trong quá trình hc tp. Bên cnh đó, bài giảng không th tránh
khi các thiếu sót ngoài ý mun, Khoa Y rt mong nhận được các ý kiến đóng góp từ sinh
viên và người đọc đ bài giảng được hoàn thin hơn.
Hậu Giang, ngày … tháng … năm 2022
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Vùng tu ca thn. 3
Hình 1.2: Vùng v ca thn. 5
Hình 1.3: Niêm mc rut non. 6
Hình 1.4.1: Khí qun. 7
Hình 1.4.2: Biu bì lp khí qun. 8
Hình 1.5: Biu mô lát tng sng hóa. 10
Hình 1.6: Biu mô lát tng không sng hóa. 12
Hình 1.7: Mô màng. 13
Hình 2.1: Xương Havers đặc. 17
Hình 2.2: Xương Havers xp. 18
Hình 2.3: Cơ vân. 20
Hình 2.4: Cơ trơn. 22
Hình 2.5: Cơ tim. 24
Hình 3.1.1: Da. 28
Hình 3.1.2: Mao mch. 28
Hình 3.2.1: Đng mch và tĩnh mạch cơ. 30
Hình 3.2.2: Đng mạch cơ. 30
Hình 3.3: Đng mch chun. 32
Hình 3.4.1: Vùng võ hch bch huyết. 35
Hình 3.4.2: Vùng tu hch bch huyết. 35
Hình 3.5: Lách. 37
Hình 3.6: Tuyến c. 39
Hình 4.1: Lá tiu não. 43
Hình 4.2.1: Tu sng. 45
Hình 4.2.2: Tu sng. 46
Hình 4.3.1: Dây thn kinh não tu. 47
Hình 4.3.2: Dây thn kinh não tu. 48