Đại hc Võ Trường Ton Khoa Y
Giáo trình: Giáo trình Thc hành Mô Hc, NBX Y hc, Hà Ni (2018)
Ch biên: PGS.TS. Nguyn Th Bình
49
CHƯƠNG 5
D DÀY RUT NON RUT THA
5.1. Thông tin chung
5.1.1. Giới thiệu tóm tắt nội dung bài học
Bài hc cung cp kiến thc tng quát v các loi biu hình nh cu to vi th ca
các biu mô khi nhìn i kính hin vi.
5.1.2. Mục tiêu học tập
1. Xác định được cơ quan dạ dày, rut non, rut tha dưi kính hin vi.
2. Phân bit đưc 4 tng mô ca d dày, rut non và rut tha.
3. Nhn din các cu trúc và các loi tế bào có trong lame.
4. V được hình nh cu to vi th ca ng tiêu hóa chính thc khi nhìn dưới kính hin vi
kèm theo chú thích.
5.1.3. Chuẩn đầu ra
ng dụng đưc các hiu biết v phôi hc vào các môn y học khác để phòng bnh
điều tr.
5.1.4. Tài liệu giảng dạy
5.1.4.1. Giáo trình
Bài ging Mô Phôi, Khoa Y Trường Đại hc Võ Trưng Ton.
5.1.4.2. Tài liu tham kho
1. B Y Tế (2007). phôi: Phn Mô hc, NXB Y hc, Hà Ni.
2. Trang Th Ánh Tuyết (2011). Bài Ging Mô Phôi, NXB Y hc, TP. HCM.
3. Trịnh Bình, Đỗ Kính (1994). Bài Ging Mô Hc - Phôi Thai Hc, NBX Y hc,
NI.
5.1.5. Yêu cầu cần thực hiện trước, trong và sau khi học tập
Sinh viên đọc trước bài ging, tìm hiu các nội dung liên quan đến bài hc, tích cc tham
gia tho lun xây dng bài hc, ôn tp, tr li các câu hi, trình bày các ni dung cn
gii đáp và tìm đc các tài liu tham kho.
Đại hc Võ Trường Ton Khoa Y
Giáo trình: Giáo trình Thc hành Mô Hc, NBX Y hc, Hà Ni (2018)
Ch biên: PGS.TS. Nguyn Th Bình
50
5.2. Ni dung chính
5.2.1. DẠ DÀY (ĐÁI VỊ)
Yêu cu:
-
Phân bit đưc 4 tng mô của đáy vị.
-
Phân bit đưc 3 lp ca tng niêm mạc đáy vị.
-
Phân bit đưc tế bào chính và tế bào vin ca tuyến đáy vị
Cách quan sát
1. Vt kính x10
-
Phân bit đưc 4 tng mô của đáy vị.
-
Phân bit đưc 3 lp ca niêm mc.
Biu mô : Mng, có mt hàng tế bào trụ, bào tương sáng màu.
Lớp đệm : Dày, có các tuyến đáy vị màu đ tím.
Cơ niêm : Rất rõ, là mt di phng bắt màu đò thm.
2. Vt kính x40
-
Biu mô: Tr đơn, trên mặt biu ph mt lp cht nhày mng, màu hng. Bào
tương của tế bào biu mô sáng màu. Nhân hình trng, nm sát cực đáy của tế bào.
-
Tuyến đáy v: Nm lớp đệm, rt sát nhau, ch ngăn cách nhau bi nhng vách
liên kết mỏng. Thành được to bi 2 loi tế bào:
Tế bào chính: Xếp thành mt hàng liên tc quanh vòng ng. Hình vuông. Nhân
tròn. Bào tương bt màu tím.
Tế bào viền: Có kích thước ln. Hình cầu. Nhân tròn. Bào tương bắt màu đỏ tươi,
nm ri rác, li ra phía ngoài thành ng
Đại hc Võ Trường Ton Khoa Y
Giáo trình: Giáo trình Thc hành Mô Hc, NBX Y hc, Hà Ni (2018)
Ch biên: PGS.TS. Nguyn Th Bình
51
Hình 5.1.1: Niêm mc d dày.
1. Biu mô;
2. Lớp đệm.
Đại hc Võ Trường Ton Khoa Y
Giáo trình: Giáo trình Thc hành Mô Hc, NBX Y hc, Hà Ni (2018)
Ch biên: PGS.TS. Nguyn Th Bình
52
5.2.2. TÁ TRÀNG
Yêu cu:
-
Phân bit đưc 4 tng mô ca tá tràng.
-
Phân bit đưc 3 lp ca tng niêm mc.
-
Nhn biết đưc những đặc đim riêng ca tá tràng :
Có nhung mao.
Có 2 loi tuyến: Tuyến Lieberkuhn và tuyến Brunner.
Cơ niêm chia nhánh.
-
Nhn biết đưc đám ri thn kinh Auerbach
Cách quan sát
1. Vt kính x10
-
Phân bit đưc 4 tng mô ca tá tràng.
-
Phân bit đưc 3 lp ca tng niêm mc, tìm nhng nhung mao rut và các tuyến:
Hình 5.1.2: Tuyến đáy vị
1. Tế bào vin;
2. Tế bào chính
Đại hc Võ Trường Ton Khoa Y
Giáo trình: Giáo trình Thc hành Mô Hc, NBX Y hc, Hà Ni (2018)
Ch biên: PGS.TS. Nguyn Th Bình
53
Nhung mao ruột: hình như ngón tay (thiết đồ dc) hoc không nhất định
(thiết đ ngang), ph ngoài là biu mô, bên trong là mô liên kết ca lớp đệm.
Tuyến Lieberkuhn: Nm chân các nhung mao; nhng ng dc, thng,
lòng hp, thành bt màu xm (thiết đồ dc) là nhng ng có lòng hẹp, tròn đu
(thiết đ ngang)
Tuyến Brunner: Thưng to thành thu c tng niêm mc và tầng dưới niêm
mc. Thành tuyến bt màu hng rt nht.
Cơ niêm: Màu đỏ thm, chia nhánh xen vào gia các thu ca tuyến Brunner
-
Đám rối thn kinh Auerbach: Nm gia 2 lp ca tầng cơ gm các tế o hch
giao cm lớn , bào tương ưa base, nhân ln sáng màu, mt ht nhân ln các
si tím hơn mô liên kết.
2. Vt kính x40
-
Cu trúc ca nhung mao:
Biu tr đơn 2 loi tế bào: Tế bào hp thu (sm màu), tế bào hình đài (sáng
màu).
Trc liên kết: liên kết cha nhiu tế bào limpho, tương bào, mao mạch các
sợi cơ Brucke
-
Cu trúc ca tuyến Lieberkuhn: Thành lp bi biu mô tr đơn giống biu mô ph
nhung mao.
-
Cu trúc ca tuyến Brunner: Thành lp bi biểu vuông đơn, bào tương c tế
bào sáng, nhân nằm sát đáy của tế bào.