1
1
BÀI 5. TIÊU CHUN VCHT LƯNG NƯC VÀ MT SKỸ
THUẬT QUAN TRẮC CHT LƯNG NƯC
Ths. Trần Thị Tuyết Hạnh
Email: tth2@hsph.edu.vn
ĐT: 0912955078
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Sau khi kết thúc bài học, sinh viên có thể:
1. Trình bày được các tiêu chuẩn chất lượng nước ăn uống, sinh
hoạt và chất lượng nước thải
2. Trình y được ý nghĩa, nguyên tc và qui trình xác định mt
số ch tiêu cơ bản vchất lượng nước.
3. Thao c được chnh c mt số kỹ thuật đo lường chất lượng
nước
4. Nhận định được kt quả xt nghim và rèn luyn tác phong cẩn
thận, t m và tnh trung thực trong thực hin xt nghim.
2
I. MT S QUY CHUN, TIÊU CHUN, HƯNG
DẪN V CHT LƯNG NƯC
1.1. QCVN 01 QCKTQG về Chất lượng Nước ăn uống
B trưởng B Y t ban hành theo Thông tư số: 04/2009/TT - BYT
ngày 17 tháng 6 năm 2009.
Quy chuẩn quy định mức giới hạn các ch tiêu chất lượng đối với
nước dùng để ăn uống, nước dùng cho các cơ sở để ch bin TP
109 chỉ tiêu, chia thành 6 nhóm:
32 ch tiêu cảm quan và thành phần vô cơ
24 ch tiêu thuc nhóm hàm lượng của các chất hữu cơ
32 ch tiêu thuc nhóm hoá chất bảo v thực vật
17 ch tiêu nhóm hoá chất khử trùng và sản phẩm phụ
2 ch tiêu v mức nhiễm x
2 ch tiêu v vi sinh vật 3
1.2. QCVN 02:2009/BYT Quy chuẩn Kỹ thuật
Quốc gia về Chất lượng Nước sinh hoạt
B trưởng B Y t ban hành theo Thông tư số: 05/2009/TT - BYT
ngày 17 tháng 6 năm 2009
Giới hạn các ch tiêu chất lượng đối với nước sử dụng cho mục
đch sinh hoạt thông thường không sử dụng để ăn uống trực tip
hoặc dùng cho ch bin thực phẩm tại các cơ sở ch bin TP
Đối tượng áp dụng:
các cơ quan, tổ chức, cá nhân và h gia đình khai thác, kinh doanh nước sinh
hoạt, bao gồm cả các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đch sinh hoạt
có công suất dưới 1.000 m3/ngày (cơ sở cung cấp nước)
c cá nhân và h gia đình tự khai thác nước để sử dụng cho mục đch sinh
hoạt
4
1.2. QCVN 02:2009/BYT Quy chuẩn Kỹ thuật
Quốc gia về Chất lượng Nước sinh hoạt
14 ch tiêu liên quan tới: màu sc, mùi vị,
đ đục, clo dư, pH, hàm lượng Amoni,
hàm lượng st tổng số, ch số
pecmanganat, Đ cứng tnh theo CaCO3
(*), Hàm lượng Clorua(*), Hàm lượng
Florua, Hàm lượng Asen tổng số,
Coliform tổng số, E. coli hoặc Coliform
chịu nhit
10 ch tiêu có mức đ giám t thuc
nhóm A và 4 ch tiêu thuc nhóm B
Bảng 1
5
1.3. QCVN 08 : 2008/BTNMT Quy chuẩn Kỹ
thuật Quốc gia về Chất lượng Nước mặt
Ban soạn thảo QCKTQG v chất lượng nước biên soạn, Tổng cục
Môi trường và Vụ Pháp ch trình duyt, ban hành theo Quyt
định của B trưởng B TNMT
Quy định giá trị giới hạn của các thông số vchất lượng nước mặt
áp dụng để đánh giá và kiểm soát chất lượng của nguồn nước mặt
và làm căn cứ cho vic bảo v và sử dụng nước phù hợp.
Nước mặt (nước chảy qua hoặc đọng lại trên mặt đất): sông, suối,
kênh, mương, khe, rạch, hồ, ao, đầm,….
32 ch tiêu v cảm quan, lý học, hóa học và vi sinh,
Mục đch sử dụng của nguồn nước:
A1: sinh hoạt + A2, B1, B2; A2: sinh hoạt nhưng phải xử lý + B1, B2
B1: tưới tiêu, thủy lợi + B2; B2: giao thông thủy + khác
6
2
1.4. QCVN 09:2008/BTNMT Quy chuẩn Kỹ
thuật Quốc gia về Chất lượng Nước ngầm
Do Ban soạn thảo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v chất lượng nước
biên soạn, Tổng cục Môi trường và Vụ Pháp ch trình duyt, ban
hành theo Quyt định của B trưởng B TNMT.
Quy định giá trị giới hạn các thông số chất lượng nước ngầm, áp
dụng để đánh giá và giám sát chất lượng nguồn nước ngầm, làm
căn cứ để định hướng cho các mục đch sử dụng nước khác nhau.
Nước ngầm là nước nằm trong các lớp đất, đá ở dưới mặt đất.
Gồm 26 ch tiêu v cảm quan, lý học, hóa học và vi sinh.
Áp dụng thay th cho TCVN 5944:1995 -Chất lượng nước - Tiêu
chuẩn chất lượng nước ngầm
7
2. Mt s quy chun k thut quc
gia vnưc thải
QCVN 24: 2009/BTNMT Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia v
nước thải công nghip
QCVN 14: 2008/BTNMT Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia v
nước thải sinh hoạt
QCVN 25: 2009/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vnước
thải của bi chôn lấp chất thải rn
8
II. MT S KỸ THUẬT ĐO LƯNG CHT
LƯNG NƯC
1. Gii thiu chung
Chuẩn Quốc gia vTTYTDP tnh, TP trực thuc trung ương
(2008-2015): n b của c TTYTDP có nhim vụ giám t cht
lượng nước theo quy định tại thông tư s15/2006/TT-BYT
Kiểm tra định kỳ hàng tháng đối với các nhà máy nước, trạm cấp
nước tập trung cho cụm dân cư >= 500 người
6 tháng mt lần đối với: các trạm cấp nước tập trung cho cụm dân
cư < 500 người, các hình thức cấp nước HGĐ, nhà tiêu HGĐ.
Kiểm tra đt xuất: khi bt đầu khai thác, sử dụng nguồn nước, khi
có nguy cơ ô nhiễm và khi có yêu cầu của các cơ quan chức năng.
9
1. Gii thiu chung
Trong quá trình thực hin các kỹ thuật đo lường chất lượng
nước, sinh viên cn:
ghi chp c bước tin hành, kt quả thu được, những nhận xt nh
lun.
Trong và sau các buổi thực nh, sinh viên cần vit và np bản
o o
An toàn trong labo
Ví dụ v labo SKMT
10
2. K thut xc đnh đ pH trong nưc
11
Mc đch:
c định đpH của nước.
SV cần trình y được nguyên tc
phương pháp c định đpH của nước; thc
hin được các thao c kỹ thuật; học ch
nhận định kt quả, rèn luyn tác phong cẩn
thận, t m và tnh trung thực trong xt
nghim.
Cơ s l thuyết:
pH là đ axit hay đ chua của nước.
Ảnh hưởng tới điu kin sống bình thường
của các sinh vật nước.
pH là mt trong các ch squan trọng trong
giám t chất lượng nước
Có thể xác định bằng phương pháp đin hoá,
chuẩn đ hoặc các loại thuốc thử khác nhau.
2. K thut xc đnh đ pH trong nưc
Thiết bị dng c cần thiết
Bình mẫu, dung tch tối thiểu 500 ml, đáy bằng và làm bằng thuỷ tinh kim thấp,
th dụ bosilicat. Các bình bằng chất dẻo phải không thấm kh.
Nhit k, thang chia đn 0,50C.
pH - mét
Đin cực thuỷ tinh và đin cực so sánh.
Lấy mẫu
Giá trị pH có thể thay đổi nhanh chóng do các quá trình hoá học, vật lý, sinh học
trong mẫu nước cần đo pH càng sớm càng tốt, không để quá 6 giờ sau khi lấy
mẫu (xem ISO 5667-3).
Có thể tráng bình bằng nước sẽ lấy mẫu rồi nhúng nó vào mẫu nước, nạp đầy
nước, tránh xoáy mạnh. Đuổi ht bọt kh khỏi mẫu bằng cách lc nhẹ, đậy bình.
Tránh thay đổi nhit đ và trao đổi kh với kh quyển.
12
3
2. K thut xc đnh đ pH trong nưc
Cách tiến hành: sẽ được hướng dẫn tại buổi thực hành
Báo cáo kết quả:
Trch dẫn tiêu chuẩn TCVN 6492 1999;
Nhận dạng mẫu, địa điểm, thời gian, phương pháp lấy mẫu và khoảng thời
gian từ lấy mẫu đn phân tch;
Báo cáo kt quả pH đn hai số sau dấu phẩybáo cáo nhit đ thực hin
php đo. Ví dụ pH 7,25; đo 18,50C trong phòng th nghim 2 giờ sau khi
lấy mẫu;
Những sai lch khỏi phương pháp này và mọi tình huống có thể ảnh
hưởng đn kt quả;
Đối với nước mưa cần nói rõ thời gian thu thập mẫu.
13
2. K thut xc đnh đ pH trong nưc
http://www.youtube.com/watch?v=ipgpDgiJ3BQ
http://www.youtube.com/watch?v=PhXxWAD--
E0&feature=related
14
3. Xc đnh đ kim trong nưc sinh hoạt
Mc đch
Giúp c đkim trong nước sinh hoạt.
Sinh viên cần trình y được nguyên tc và phương pháp, thực hin được
c thao c kỹ thuật, nhận định kt quả, rèn luyn tác phong cẩn thận, t
m và tnh trung thực trong xt nghim.
Ni dung của phương pháp c định đkim của nước sinh hoạt: áp
dụng theo Thưng quy k thut YHLD-VSMT-SKTH của Vin Y học lao
đng và vsinh môi trường (2002).
Cơ s l thuyết:
Là khả năng trung hòa axit của nước.
Chủ yu gây ra do các ion cacbonat, bicacbonat, hydroxit.
Là ch tiêu được quan tâm nhiu trong tưới tiêu và xử lý nước
Được biểu thị bằng số ml đương lượng gam axit tiêu tốn ứng với mt lt
nước.
15
3. Xc đnh đ kim trong nưc sinh hoạt
Nguyên tắc
Dựa vào phản ứng trung hoà của các ion kim trong nước với axit chuẩn.
Dùng ch thị màu hay đo pH để xác định điểm tương đương.
Ảnh hưởng bởi: xà phòng, dầu hoả, cặn lơ lửng gây khó nhận bit điểm
tương đương, nên dùng máy đo pH.
Dng c -thiết bị
Pipet, Buret; cốc thủy tinh 100ml; bình tam giác 250ml; máy đo pH
Hoá chất
Dung dịch chuẩn axit H2SO40,1N hay HCl 0,1N: 2,8ml axit H2SO4đậm đặc
(d = 1,84) hay 8,3ml HCl đậm đặc pha thành 1 lt. Chuẩn lại bằng dung dịch
NaOH 0,1N
Dung dịch ch thị metyl da cam 0,5%; Dung dịch phenolphtalein 0,5% 16
3. Xc đnh đ kim trong nưc sinh hoạt
Tiến hành: sẽ được hướng dẫn tại buổi thực hành
Nhận định kết quả: Đ kim được phản ánh qua ch số pH và
liên quan đn đ cứng mt cách t l thuận. Trong nước thiên
nhiên đ kim thường không cao quá 200mg CaCO3/lt, trừ
nước khoáng.
Measuring total alkaline
17
4. K thut xc đnh đ cng toàn phn ca
nưc bng chun đ edta
Mc đch
Giúp c định tổng canxi và magiê trong nước.
Sinh viên cần hiểu rõ được ý nghĩa, nguyên tc, qui trình, ch thao c chnh
c kỹ thuật c định đcứng bằng phương pháp chuẩn đ tại phòng th
nghim, nhận định kt quả, rèn luyn tác phong cẩn thận, t m và tnh trung thực
trong xt nghim.
Ni dung của phương pháp c định đcứng toàn phần bằng chuẩn đedta:
Thưng quy k thut YHLD-VSMT-SKTH của Vin Y học lao đng và vsinh
môi trường (2002).
Cơ s l thuyết
Đ cứng của nước: chủ yu do ion Ca2+ và Mg2+
Hai loại: cứng cacbonat và cứng không cacbonat.
Có liên quan chặt chẽ tới đ kim của nước và tương tự đ kim, đ cứng của
nước cũng được biểu thị bằng lượng CaCO3 tương ứng hoặc bằng đ Đức. 18
4
4. K thut xc đnh đ cng toàn phn ca
nưc bng chun đedta
Dng c - thiết bị cần thiết
Pipet loại 5ml
Buret
Bình định mức 25ml, 200ml, 1000ml
Cốc thủy tinh 100ml
Bình tam giác 125ml
Hoá chất cần thiết
Dung dịch chuẩn Trilon B 0,1N:
Dung dịch chuẩn Trilon B 0,02N
Dung dịch Canxi chuẩn 1ml = 1mg CaCO3
Dung dịch đm pH = 10
Dung dịch ch thị màu Eriocrom T đen 19
4. K thut xc đnh đ cng toàn phn ca nưc
bng chun đ edta
Tiến hành: sẽ được hướng dẫn tại buổi thực hành
Tnh kết quả
Theo CaCO3 = V x 1000/ ml mẫu (mg/l). 1ml dung dịch EDTA 0,02N
= 1mg CaCO3.
Theo đ Đức = V x 1,1235; Trong đó: V: thể tch dung dịch chuẩn
Trilon B 0,02N phản ứng.
Nhận định kết quả
Mẫu nước có đ cứng tnh theo CaCO3> 150mg/l là nước cứng
Hàm lượng CaCO3> 300mg/l là nước rất cứng.
20
Đo đ cứng toàn phần
http://www.youtube.com/watch?v=gNw9leH
a1E0&feature=related
Total hardness test kit
21
5. K thut xc đnh chỉ tiêu tng cht rn hoà
tan (TDS)
Cơ s l thuyết
Total Dissolved Solids (TDS) là tổng số các ion mang đin tch (khoáng chất,
muối hoặc kim loại) tồn tại trong mt thể tch nước nhất định thường được
biểu thị bằng mg/lt hoặc ppm (phần triu).
Thường được lấy làm cơ sở ban đầu để xác định mức đ sạch của nguồn
nước. TDS trong mẫu nước được xác định bằng cách lọc mt thể tch chnh
xác mẫu nước thải qua giấy lọc, phần nước trong thu được sau khi lọc mẫu
được cho bay hơi cách thủy thu được phần cặn còn lại sau bay hơi. Khối
lượng cặn này chnh là lượng cặn hòa tan tổng số có trong thể tch nước lấy
phân tch ban đầu, qui ra hàm lượng cặn lơ lửng trong 1 lt nước mẫu.
Dng c và hoá chất: Tủ sấy, cân phân tch, đ chnh xác 0,1 mg,
bp cách thủy, bình hút ẩm, phễu lọc, giấy lọc không tro
V dụ v TDS 22
5. K thut xc đnh chỉ tiêu tng cht rn hoà
tan (TDS)
Cách tiến hành
Lấy mt thể tch nước nghiên cứu từ 100 250 ml đem lọc.
Phần nước lọc được cho vào mt bát sứ đ sấy đn khối lượng không đổi
và cân trước có khối lượng p, cho bay hơi trên nồi cách thuỷ rồi sấy ở
nhit đ 1030C 1050C đn khối lượng không đổi.
Để ngui ở bình hút ẩm.
Cân bát có cặn được khối lượng p’. Cân ngay sau khi ngui càng sớm
càng tốt.
23
5. K thut xc đnh chỉ tiêu tng cht rn hoà
tan (TDS)
Nhận định kết quả
WHO, US EPA và Vit Nam: TDS <=1000 mg/l đối với nước ăn uống,
sinh hoạt.
TDS càng nhỏ chứng tỏ nước càng tinh khit,
Nguồn nước có TDS cao chưa chc đ là không an toàn vì nó có thể
chứa nhiu ion có lợi cho sức khỏe.
Các nguyên nhân gây ra sai số bao gồm: nhit đ sấy bát sứ cách thủy
trước khi lọc mẫu và sau khi lọc mẫu khác nhau có thể gây sai số dương
hoặc âm trong kt quả. Ngoài ra bát sứ không được sấy đn khối lượng
không đổi, do vậy khi cân khối lượng bát sẽ thay đổi liên tục cũng là
nguyên nhân gây sai số dương hoặc âm trong kt quả.
24
5
6. K thut xc đnh DO, BOD và COD
Mc đch
Giúp sinh viên hiểu bản chất của các ch tiêu DO, BOD, COD trong
đánh giá chất lượng nước.
i thực nh giúp sinh viên c định các ch tiêu DO, BOD và COD
trong mẫu nước / nước thải
Thực hiện
25
7. K thut xc đnh tng s coliforms và E.
coli bng phương php MPN
Mc đch
Nhằm hiểu rõ được ý nghĩa và qui trình xác định tổng s
coliforms và E. coli trong mẫu nước bằng phương pháp
MPN (Most probable number)
Cơ s l thuyết
Nước ăn uống và sinh hoạt thể bị nhiễm c vi sinh vật
tphân người và phân đng vật.
Sự có mặt của coliform trong nước được xem là mt ch số
v sự tinh khit của nước.
~11% c vi khuẩn coliform tìm thấy trong phân người là
vi khuẩn Escherichia coli (E. coli), Đây được xem là
sinh vật ch th
Khoảng 4% những người bị nhiễm E. coli mc bnh tiêu
chảy.
Tiến hành th nghiệm
26
Câu hỏi đánh giá cuối bài
1. 16 ch tiêu liên quan quy định giá trị giới hạn cho php trong Quy chuẩn
Kỹ thuật Quốc gia v Chất lượng Nước sinh hoạt (QCVN 02:2009/BYT).
Đúng Sai
(Hãy đánh dấu X vào 1 trong 2 ô trên)
2. Theo tiêu chuẩn ISO 5667-3, để đo đ pH cần thực hin xt nghim trong
vòng tối đa 24 giờ sau khi lấy mẫu.
Đúng Sai
(Hãy đánh dấu X vào 1 trong 2 ô trên)
3. Đ cứng của nước thường gây ra bởi sự có mặt của:
A. Ion Ca2+ , Clo-, Mg2+
B. Ion Ca2+, Mn2+, Fe1+
C. Ca2+, Mg2+
D. Fe3+, Mg2+
(Hãy chọn một chữ cái tương ứng với ý đúng nhất) 27
Tài liu tham khảo
1. Ban Soạn thảo Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng nước 2008, QCVN 09:
2008/BTNMT – Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng Nước ngầm, B Tài nguyên Môi
trường.
2. Ban Soạn thảo Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng nước 2008, QCVN 10:
2008/BTNMT – Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng Nước ven bờ, B Tài nguyên Môi
trường.
3. Ban Soạn thảo Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng nước 2008, QCVN 11:
2008/BTNMT – Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng Nước thải Công nghip chbin
thuỷ sản, B Tài nguyên Môi trường.
4. Ban Soạn thảo Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng nước 2008, QCVN 12:
2008/BTNMT – Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng Nước thải Công nghip giấy
bt giấy, B Tài nguyên Môi trường.
5. Ban Soạn thảo Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng nước 2008, QCVN 13:
2008/BTNMT – Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng Nước thải Công nghip dt may,
B Tài nguyên Môi trường.
6. Ban Soạn thảo Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng nước 2008, QCVN 14:
2008/BTNMT – Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng Nước thải sinh hoạt, B Tài
nguyên Môi trường.
28
Tài liu tham khảo
1. Ban Soạn thảo Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng nước 2009, QCVN 24:
2009/BTNMT – Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng Nước thải Công nghip, B Tài
nguyên Môi trường.
2. Ban Soạn thảo Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng nước 2009, QCVN 25:
2009/BTNMT – Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia vChất lượng Nước thi của Bi chôn lấp chất
thải rn, B Tài nguyên Môi trường.
3. Cục Y t dự phòng và Môi trường 2009, QCVN 01:2009/BYT - Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia
vChất lượng Nước ăn uống, BY t.
4. Cục Y t dự phòng và Môi trường 2009, QCVN 02:2009/BYT - Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia
vChất lượng Nước sinh hoạt, BY t.
5. Trần Quang Toàn, Võ Thị Minh Anh, Lê Thái Hà và cng s2010, i liu tp huấn – Một s
k thut xt nghim hoá lý nước, Vin Y học lao đng và Vsinh môi trường.
6. Trần Văn Nhân, Ngô Thị Nga, Quy trình xử lý công ngh nước thải, Nhà xuất bản Khoa học kỹ
thuật, 2005
7. Vin Y học lao đng và v sinh môi trường, Thưng quy k thut YHLĐ-VSMT-SKTH, nhà xuất
bản Y học, 2002.
8. World Health Organization 2006, Guidelines for drinking-water quality, 3rd Edition. 29