HỌC VIỆN NGÂN HÀNG KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ
ươ
ng
Ch 1
Ấ
Ề Ơ Ả
Ủ
CÁC V N Đ C B N C A TIN H CỌ
Bài giảng của Khoa Hệ thống thông tin Quản lý
NỘI DUNG
Bài 2
Bài 3
Bài 1
Ứ
Ầ
PH N C NG
Ầ
Ề
PH N M M
TIN H C – Ọ
THÔNG TIN – TIN H CỌ
MÁY TÍNH
TIN H CỌ
ĐI N TỆ Ử
3/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Bài 1: THÔNG TIN – TIN H C Ọ
ườ
ị
ng thông tin
I THÔNG TIN (Information): ề ệ 1/ Khái ni m v thông tin ơ ượ ng tin đ n v đo l 2/ L ử 3/ X lý thông tin
Ọ
ệ ử
ễ
ử
ệ ử
ệ ố
ệ
II TIN H C (Informatics): ị 1/ Đ nh nghĩa ể 2/ Bi u di n thông tin trong máy tính đi n t 3/ Mô hình x lý thông tin trong máy tính đi n t ọ 4/ H th ng tin h c 5/ Công ngh thông tin
4/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
I- THÔNG TIN (Information)
1/ Khái niệm về thông tin:
5/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
I- THÔNG TIN (Information)
ườ
ờ
ạ ộ
ệ ượ ủ
ế ự ậ ủ ng, s v t c a th i trong đ i
i khách quan và các ho t đ ng c a con ng
thông tin là m t ộ thông báo hay
ng,
ế ủ ố
ự ể
t c a đ i
nh n đ
ề
ườ ậ ượ ể c đ làm tăng s hi u bi ề ộ ấ ng nh n tin v m t v n đ nào đó. ế ể
ể
ế ớ
ứ
ậ
t và nh n th c th gi
i.
(cid:0)
1/ Khái niệm về thông tin: (cid:0) Thông tin là s ph n ánh các hi n t ự ả ớ gi ố s ng XH. (cid:0) Theo nghĩa thông th m t ộ b n tin ả ượ ậ t thông tin chính là cái đ ta hi u bi ữ ệ là gì?
ấ
ễ ủ
ệ ủ
ậ
ượ ậ
ữ ệ
ẽ
ữ ệ ử ố ệ
ự ế
ữ ệ
ệ
c t p h p và x lý s cho ta thông tin. có th là: các s li u, các ký hi u qui
D li u (Data) ể Là bi u di n c a thông tin, là d u hi u c a thông tin. ứ ự Thông tin ch a đ ng ý nghĩa, còn d li u là v t mang tin. ợ D li u sau khi đ D li u trong th c t ướ
ể ệ c, các tín hi u v..v.. ấ
6/80 ề ơ ả ủ ươ Ọ ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C Ch vuthuy1959@gmail.com
I- THÔNG TIN (Information)
ọ
ự ệ
ề ộ ự ệ
ố
(cid:0)
ệ
ấ
ủ
n
(cid:0)
ư
báo T nh sau:
(cid:0) (cid:0)
2/ Lượng tin - đơn vị đo lường thông tin ỹ ườ ế i M Lý thuy t thông tin do nhà bác h c ng ị ự ượ ư ng thông Shannon xây d ng đã đ a ra cách xác đ nh l ả ả ộ ộ kh năng x y ra tin có trong m t thông báo qua đ đo “ ả ử ư các s ki n trong thông báo ” nh sau: s thông báo gi ả ớ ạ T v m t s ki n có n tr ng thái v i các s đo kh ớ Pi năng xu t hi n là P1, P2, P3, .., Pi v i các Pi: 0 ị ng thông tin c a thông log.
ượ ứ 1, thì công th c xác đ nh l H P i
P i
2
i
1
ị
ng thông tin có trong 2 thông báo sau
ọ ở ươ ph
ng Đông”
(cid:0)
ư
ượ ặ ờ ờ Ch
Ví dụ: xác đ nh l (cid:0) “Ngày mai m t tr i m c (cid:0) “Ngày mai tr i có m a” vuthuy1959@gmail.com
7/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
I- THÔNG TIN (Information)
ứ
ề
ớ ng thông tin là 1 bit ng v i thông báo v 1 s ki n có
ự ệ ư
ạ
ớ
ệ
ị
ả ố ố
ư
ể
ử ụ ỉ ồ
ị
ơ ị
ướ
ư
ỏ
2. Đơn vị dùng để đo thông tin là Bit (viết tắl Binary Digit). ượ L ả ạ 2 tr ng thái v i kh năng x y ra 2 tr ng thái là nh nhau. ả ớ Dùng 2 con s : 0 và 1 trong h nh phân v i kh ướ thông c: năng s d ng 2 s đó là nh nhau đ qui ượ ữ ố ộ c xem báo ch g m m t ch s nh phân (0 ho c 1) đ ế nh là đ n v thông tin nh nh t. c ti p theo:
ặ ấ Các qui
8 bit = 1 byte ; 210 byte = 1 KB (Kilobyte) 210 KB = 1 MB (Megabyte) 210 MB = 1 GB (Gigabyte) 210 GB = 1 TB (Terabyte)
8/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
I- THÔNG TIN (Information)
210 (cid:0)
210 (cid:0)
210
8 GB = 8 (cid:0) byte
= 8 589 934 592 byte (cid:0)
8 589 935 trang
A4
8/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
I- THÔNG TIN (Information)
ử
ử
ế
ở ạ
d ng ban
ổ thông tin
3/ X lý thông tin bi n đ i X lý thông tin là ầ . ầ đ u thành thông tin theo yêu c u
9/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
I- THÔNG TIN (Information)
ử
ử
ế
ở ạ
d ng ban
ổ thông tin
3/ X lý thông tin bi n đ i X lý thông tin là ầ . ầ đ u thành thông tin theo yêu c u ử Qui trình x lý thông tin:
ự ộ
ự
ử
(cid:0) Th công ủ ứ ử Có 3 hình th c x lý thông tin: (cid:0) Bán t ự ộ đ ng (cid:0) T đ ng hoá ự ộ Vi c x lý thông tin hoàn toàn t
ệ ử
ệ ụ ệ
ạ
đ ng và d a ộ ố cùng m t s các ng ti n thông tin liên l c khác đã hình thành nên
ớ
TIN H CỌ
trên công c chính là máy tính đi n t ươ ph ọ ộ m t ngành khoa h c m i: đó chính là ươ vuthuy1959@gmail.com Ch
10/80 ề ơ ả ủ Ọ ấ ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
II- TIN HỌC (Informatics)
ị
ứ
ụ
ứ
ự ộ
ộ
ằ
đ ng b ng máy tính
ữ
i Pháp P.Dreyfus
ấ
: thông tin
ự ộ
đ ng (auto
1/ Đ nh nghĩa ọ Tin h cọ là môn khoa h c nghiên c u và ng d ng ệ ử vi c x lý thông tin m t cách t đi n tệ ử. ọ ỹ ư ườ ậ Tin h c là thu t ng do k s ng ừ ừ ư năm 1962, nó xu t phát t đ a ra t matics). (Information) và t
11/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
II- TIN HỌC (Informatics) ễ
ể
i d
thông
ệ
ể
ộ ệ ế ệ
ể ể
ị
ị ố
ộ kí s ố (digit), s l
ọ
c s ơ ố (base) c a h đ m đó.
ệ ử 2/ Bi u di n thông tin trong máy tính đi n t ạ ồ ạ ướ i 2 d ng: Trong máy tính, thông tin t n t ượ tin số và thông tin phi số đ ư ễ ể c bi u di n nh sau: ố ễ ể 2.1. Bi u di n thông tin s : ệ ế a) H đ m: ắ ổ Đ.n: m t h đ m là t ng th các ký hi u và qui t c ố ễ ử ụ s d ng ký hi u đó đ bi u di n và xác đ nh giá tr các s . ệ ỗ ố ượ ng các kí s trong M i ký hi u là m t ủ ệ ế ộ ệ ế m t h đ m g i là ụ : ộ ố ệ ế M t s h đ m thông d ng
12/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
II- TIN HỌC (Informatics)
ể
ệ
ở ệ ế
ễ ủ ố
h đ m c s p (ký hi u Xp)
:
ố
ị
ơ ố Bi u di n c a s X Xp = (anan1an2....a0a1a2...am)p = an.pn + an1.pn1 + an2.pn2 + .. + a0.p0 + a1.p1 + am.pm trong đó: ai là các ký s (qui đ nh: 0 Ví dụ: ./ 145,310 = 1(cid:0) 102 + 4 (cid:0)
p1); m, n Z+ϵ 100 + 3 (cid:0)
ai (cid:0) 101 + 5 (cid:0)
101
22 +1 (cid:0)
23 + 1 (cid:0)
20
24 + 0 (cid:0) 163 + E (cid:0)
21 + 1 (cid:0) 160
161 +7 (cid:0)
162 +2 (cid:0)
ổ
ệ ế nhi u h đ m khác ẫ
ề ọ
ữ
13/80
ễ ở ổ ề ơ ả ủ
(cid:0)
./ 101112 = 1 (cid:0) ./ BE2716 = B (cid:0) ệ ế : ữ ể Chuy n đ i gi a các h đ m ể ể ộ ố Nguyên t cắ : m t s có th bi u di n ể ươ ằ nhau b ng các ph ng pháp chuy n đ i toán h c mà v n gi ươ vuthuy1959@gmail.com ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C Ch ị ủ ố nguyên giá tr c a s đó.
Ví dụ: 101102 = 2210 = 248
Ọ ấ
MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA VỀ SỰ CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÁC HỆ ĐẾM
ệ
ể ừ ệ ậ
ị h th p phân sang h nh
: chia liên ti p cho 2 đ n khi nào th
ế ế ầ ượ t l n l
i ph n d r i vi ị
ế ằ ươ ng b ng 0 thì ả ừ ư ồ ầ ố ư t các s d đó ph i t ầ ố ớ ẽ ượ ố ở ệ h nh phân (đ i v i ph n nguyên). c s
4310 = 101011,2
ừ
(cid:0)
1/ Chuy n t phân:VD: 43,687510 = ?2 Đ i v i ph n nguyên ầ ố ớ ạ ừ Ở ỗ ướ c chia, ghi l m i b d ng. ẩ ể ừ ấ d u ph y) s đ sang trái (k t 43 : 2 = 21 d ư 1 21 : 2 = 10 d ư 1 10 : 2 = 5 d ư 0 5 : 2 = 2 d ư 1 2 : 2 = 1 d ư 0 1 : 2 = 0 d ư 1 (d ng!)
ế
ố ớ
ớ nhân liên ti p v i 2 đ n khi nào đ
Đ i v i ph n th p phân: ầ
ượ ả ồ
ạ
ậ m i b
ể ừ ấ
ộ ố c m t s ế ạ i ph n nguyên c a k t qu r i vi i t l ẽ ượ ố ở ệ c s h
ủ ế ẩ d u ph y) s đ
ế ầ ả (k t
trái sang ph i
ầ
ừ Ở ỗ ướ c nhân, ghi l nguyên thì d ng. ừ ầ ầ ượ l n l t các ph n nguyên đó t ố ớ ị nh phân (đ i v i ph n th p phân).
0,687510
,10112
=
0,6875 (cid:0) 0,375 (cid:0) 0,75 (cid:0) 0,5 (cid:0)
ư ậ
Nh v y:
(cid:0)
ậ ầ 2 = 1,375 ph n nguyên là 1 ầ 2 = 0,75 ph n nguyên là 0 ầ 2 = 1,5 ph n nguyên là 1 ừ ầ 1 (d ng!) 2 = 1 ph n nguyên là 43,687510 = 101011,10112 ề ơ ả ủ
14/80 ươ ấ Ọ Ch vuthuy1959@gmail.com ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
15/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
ễ
ệ
ệ ế
ơ ở ể ể
ệ ử ấ
các thi
c u thành t ệ
ạ
ễ
ệ
ơ ế ị ệ ử và c khí. Mà t b đi n t ể ừ ạ tr ng nói chung là chuy n t ạ
ệ
H đ m dùng làm c s đ bi u di n thông tin trong máy tính đi n t ? ử ừ Máy tính đi n t ệ ử ho t đ ng c a các linh ki n đi n t thái nhi m đi n sang tr ng thái không nhi m đi n. Hai tr ng thái này ượ đ
ễ
ạ ạ
ệ
ậ
ơ ở ệ ử ể bi u di n thông tin ph i trên c s ạ
ệ ử ể ự
ạ
ố
ả ệ đ th c hi n 2 tr ng thái
ễ ở
ư
ệ
.
ể c mã hoá b ng dãy các con s 0 và 1 ư ậ ệ ế
ơ ố
ượ
ệ
ạ ộ ủ ệ ễ ướ ở c b i 2 ký hi u: c qui ệ 1 : tr ng thái nhi m đi n ễ 0 : tr ng thái không nhi m đi n. ễ Do v y, máy tính đi n t ệ ghép n i các linh ki n, các m ch đi n t đó. (cid:0) ượ ằ đ Nh v y h đ m c s 2 đ thông tin trong máy tính. Tuy nhiên, h 8, h 16 l ả
ơ
ể ổ ề ệ ườ
ử ụ
thông tin khi đ a vào máy tính là bi u di n b i các tín hi u ố ễ ơ ở ể ể c dùng làm c s đ bi u di n ạ ễ ệ i d dàng ể i r ng h n, do ệ i ta hay s d ng các h 8, h 16 khi bi u di n thông tin
ễ ố ạ ộ chuy n đ i v h 2 mà kh năng bi u di n s l ễ ể đó ng
16/80 Ọ ấ ươ
ệ trong máy tính. ề ơ ả ủ ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
vuthuy1959@gmail.com Ch
ể
ể
ượ
ươ
c 2n s nguyên d
ng,
ừ ố
ượ
ố
c 23 s : 0,1,2,3,4,5,6,7 ấ
ể
ấ
ầ
ố
ố
ể
ư
ẽ
ễ ố b) Bi u di n s : ấ ễ ố Bi u di n s nguyên không d u: ố ẽ Dùng n bít s mã hóa đ ế ố s 0 đ n s (2n – 1). t Ví dụ: 3 bít s mã hóa đ ẽ ễ ố Bi u di n s nguyên có d u: ấ Thêm 1 bít d u đ u tiên (s 1: mã hóa d u , s 0: ị ộ ố ấ mã hóa d u +) và m t s bít đ mã hóa giá tr ệ ố ủ ố tuy t đ i c a s đó. Ví dụ: 200610 = 111110101102 s mã hóa nh sau:
17/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
ể
ấ
ể
ẩ
d ng d u ph y tĩnh: ố
ấ
ộ ố
ể
ố
ấ ộ ố
ầ
ậ
ượ
ễ ố b) Bi u di n s : ễ ố ự ở ạ Bi u di n s th c ấ ầ Thêm 1 bít d u đ u tiên (dùng s 1: mã hóa d u , ầ s 0: mã hóa d u +), m t s bít đ mã hóa ph n ủ nguyên và m t s bít mã hóa ph n th p phân c a ố s đó. Ví d : ụ s + 43,687510 = + 101011,10112 đ
c mã
ố ư
hóa nh sau:
18/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
d ng d u ph y đ ng: ẩ
ẩ ộ ấ
ễ ở ạ
ộ
ấ d ng d u ph y đ ng
ễ ố ể b) Bi u di n s : ễ ố ự ở ạ ể Bi u di n s th c ể ố ự ượ S th c X đ c bi u di n m (cid:0) ế an , trong đó: n u X = ủ
ọ
ượ
ể
c bi u di n
ễ ở
m < 1 thì X g i là đ
ơ ố ủ ệ ế ./ a c s c a h đ m c a X ị ị ầ ./ m là ph n đ nh tr ậ ủ ầ ./ n là ph n b c c a X. N u: ế a1 (cid:0) ẩ
ạ d ng chu n hóa.
ạ
Ví d : ụ +12,310 = + 0,123(cid:0) 10+2 = + 123(cid:0) 101 ể D ng bi u di n c a
ễ ủ + 0,123 (cid:0) 10+2 :
19/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
II- TIN HỌC (Informatics)
ể
ễ ể
ễ
ư
ả
ỹ
ự t :
ự ớ
ở
ỗ
ị
ự ượ đ
ố c) Bi u di n thông tin phi s : ừ 1963, M đã đ a ra b ng mã ASCII Bi u di n ký t (American Standard Code Information for Interchange) dùng 8 bít đ ể ố c mã hoá b i 1 s v i qui đ nh: m i ký t mã hoá 28 = 256 ký t ệ ậ h th p phân.
ệ
ị
VD: Ký t
H nh phân
ự Mã ASCII (h th p phân) 65
ệ ậ 01000001
01100001
A a 97 62 > 33 ! ề ả ầ V i nhu c u truy n t
00111110 00100001 ơ ề ộ ề
ầ
ượ
ờ ố
ữ ủ
i thông tin nhi u h n thì 256 ký t ố ế c nhu c u mã hoá. Do đó nhi u b mã qu c t ề ố ớ ằ
ự
ề
ả
ế
ả
ả
Ở ệ Vi
ư
t nh : VNI, Vietware, VietStar, Vietkey, ABC, ...
ự ớ không đáp ứ ụ ng đ ra đ i, ví d ộ b mã Unicode. Tuy nhiên đ i v i ngôn ng c a nhi u qu c gia thì ữ có nh ng ký t cũng không n m trong b ng mã trên nên đã có nhi u ổ ả t nam cũng có c trên 10 b ng mã ti ng b ng mã b sung. ệ Vi vuthuy1959@gmail.com
20/80 ề ơ ả ủ ươ Ọ ấ ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C Ch
ụ
ự
ả
Ví d mã hoá ký t
trong b ng mã ASCII:
ả
B ng mã ASCII
Kí tự
Mã ASCII ố ậ (s th p phân
)
Mã ASCII ị ố (s nh phân
)
65
A
01000001
ỗ Chu i kí t
ự “TIN”:
Kí tự
Mã ASCII ố ậ (s th p phân
)
Mã ASCII ị ố (s nh phân
)
84
01010100
T
73
01001001
I
78
01001110
N
ỗ
ự
ủ Mã hóa c a chu i ký t
“TIN”:
(cid:0)
01010100 01001001 01001110
21/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
II- TIN HỌC (Informatics)
ể
ố c) Bi u di n thông tin phi s :
ượ
ề
ễ ể ọ
ả : m i b c nh đ ỗ ứ ả ể ả
ể ả
ố ặ
ư
ể
ễ c chia thành nhi u Bi u di n hình nh ọ đi m nh (g i là Pixel) và m i đi m nh có 2 tham s đ c tr ng: t a đọ ộ và mã màu đ mã hoá.
Ví dụ
về
mã hoá
hình
ảnh
trong
máy
tính
22/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
II- TIN HỌC (Informatics)
ể
ễ ể
ỗ ả
c phân tích thành ư
cao độ và
ể
ố c) Bi u di n thông tin phi s : ạ ượ ễ : m i b n nh c đ Bi u di n âm thanh ố ặ ạ ỗ ơ ừ i có 2 tham s đ c tr ng là: t ng đ n âm và m i đ n âm l ộ đ mã hoá. ườ tr
ơ ng đ
23/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
KẾT LUẬN
1 0 1 0 1 1 1 1 1 0 0 1 1
ấ ả
1 1 1 1 0 1 0 0 1 1 0 0 1
1 0 1 1 0 1 0 0 1 0 1 1 0
1 0 1 0 1 1 0 0 1 1 0 0 1
ạ T t c các d ng ề ượ c thông tin đ u đ ể ổ chuy n đ i (mã hóa) thành dãy các ch s ữ ố ễ ể ể 0, 1 đ bi u di n trong máy tính.
1 1 0 1 1 1 1 0 1 0 1 1 1
24/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
II- TIN HỌC (Informatics)
ử
3/ Mô hình x lý thông tin trong máy tính:
ệ ố
ọ
4/ H th ng tin h c:
ầ ứ
ồ
ầ Bao g m ph n c ng, ph n
ề
ườ
ỹ
m m, con ng
ữ i và nh ng k
ậ ụ
ử ụ
năng s d ng, v n d ng qui
ử
ệ ụ ằ trình nghi p v nh m x lý
ộ
ự ộ
thông tin m t cách t
đ ng.
25/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
II- TIN HỌC (Informatics)
ệ
5/ Công ngh thông tin (Information Technology – IT) ụ
ứ ử
ệ Ở ệ Vi
ị
ượ ế
ươ
ủ ế
ươ
ổ ứ
ỹ ng ti n và công c hi n đ i mà ch y u là k ằ ch c và khai thác
ỗ
ả ệ ự ủ
ộ
i và xã h i. Nh v y
ễ ồ ườ ệ công ngh máy tính
ư ậ công ngh ệ ễ . và vi n thông
CNTT là ngành ng d ng công ả ngh qu n lý và x lý thông tin. ể t Nam, CNTT đ c hi u và ị đ nh nghĩa trong ngh quy t 49/CP kí ngày 04/08/1993: CNTT là t p ậ ọ ợ h p các ph ng pháp khoa h c, ạ ụ ệ ệ các ph ậ thu t máy tính và vi n thông nh m t có hi u qu các ngu n tài nguyên thông tin trong m i lĩnh v c c a con ng thông tin bao g m: ồ
26/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Lĩnh vực chính của Công nghệ thông tin
Công nghệ phần cứng: Sản xuất các trang thiết bị như máy tính, thiết bị ngoại vi, thiết bị mạng …
Công nghệ viễn thông:
Sản xuất thiết bị truyền dẫn thông tin.
Công nghệ phần mềm: Sản xuất các chương trình phần mềm mô phỏng các hoạt động của con người thông qua các thiết bị máy móc.
27/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Thông tin trong hoạt động quản lý
TT
TT
Laäp keá hoaïch
Toå chöùc thöïc hieän
Kieåm tra, giaùm saùt
Chu trình QUAÛN LYÙ
TT
TT
Laõnh ñaïo (Ñieàu haønh, phoái hôïp)
Thoâng tin trong quaûn lyù: vöøa laø nguyeân lieäu, vöøa laø keát qu .ả Chaát löôïng cuûa quaûn lyù phuï thuoäc vaøo thoâng vuthuy1959@gmail.com tin.
28/80 ề ơ ả ủ ươ Ọ ấ ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C Ch
MỘT SỐ CỤM TỪ LIÊN QUAN
ICT - Information and Communication Technologies:
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
CIO – Chief Information Officer :
GIÁM ĐỐC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
CEO - Chief Executive Officer:
GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH
29/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ầ
Ọ
Ứ
Ệ
Bài 2: PH N C NG TIN H C MÁY TÍNH ĐI N T Ử
ị I Đ nh nghĩa
ệ ủ
ệ ử
II Nguyên lý làm vi c c a máy tính đi n t
ệ ử
ạ III Phân lo i máy tính đi n t
ậ ơ ả ủ
ư
ặ
ỹ
IV Đ c tr ng k thu t c b n c a máy vi tính
ệ ử
ộ
ầ ơ ả ủ V Các thành ph n c b n c a m t máy tính đi n t
30/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
I- ĐỊNH NGHĨA
ọ
ộ là toàn b các thi
ứ ế ạ
ấ
ị ế t b ệ ử
ượ
ộ
ạ là m t lo i máy đ
ầ Ph n c ng tin h c (Hardware) ệ ả ượ c ch t o theo công ngh s n xu t máy tính đi n t đ ọ dùng trong lĩnh v c tin h c (Computer)
ự ệ ử Máy tính đi n t ừ
ứ
ơ
ớ ố
ươ
các thi ộ
ế ị ệ ử t b đi n t ự ộ
ấ c c u ử và c khí có ch c năng x lý ộ ằ ng trình v i t c đ
đ ng b ng ch
ấ
ộ
thành t thông tin m t cách t ự c c nhanh và đ chính xác r t cao.
31/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
II- NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ
ạ ộ
ươ
❶ Ho t đ ng theo ch
ng trình
ị
ỉ
ậ ❷ Truy nh p theo đ a ch
32/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ệ Ử
Ạ
III PHÂN LO I MÁY TÍNH ĐI N T
ạ
ướ
5 lo i ạ
1/ Phân lo i theo kích th
c và tính năng:
Siêu máy tính (Super Computer)
The IBM 704 is the world's first super-computer (1956)
Siêu máy tính ROADRUNNER của IBM đạt 1,026 triệu tỷ phép tính/s với sự giúp sức của 12.960 vi xử lý mã hiệu Cell và Opteron (2008)
33/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ệ Ử
Ạ
III PHÂN LO I MÁY TÍNH ĐI N T
ạ
ướ
1/ Phân lo i theo kích th
c và tính năng:
Siêu máy tính (Super Computer)
Siêu máy tính K Computer của Nhật ra đời 11/2011 có tốc độ xử lý:10,51 triệu tỷ phép tính/1s
Siêu máy tính Sequoia của IBM sẽ ra đời trong năm 2012 có tốc độ xử lý nhanh nhất trong lịch sử: 20 triệu tỷ phép tính/giây, đứng đầu trong gần 500 siêu máy tính hiện nay.
34/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ệ Ử
Ạ
III PHÂN LO I MÁY TÍNH ĐI N T
ạ
ướ
1/ Phân lo i theo kích th
c và tính năng:
Siêu máy tính (Super Computer) Máy tính l nớ (Mainframe Computer)
Máy chủ
Mainframe IBM
system z10 BC đã
có mặt tại ngân
hàng VietinBank
4/2012
35/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ệ Ử
Ạ
III PHÂN LO I MÁY TÍNH ĐI N T
ạ
ướ
1/ Phân lo i theo kích th
c và tính năng:
Siêu máy tính (Super Computer) Máy tính l nớ (Mainframe Computer) Máy tính trung (Mini Computer)
The first Mini Computer
VAX 6000-510 Mini Computer
36/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ệ Ử
Ạ
III PHÂN LO I MÁY TÍNH ĐI N T
ạ
ướ
1/ Phân lo i theo kích th
c và tính năng:
ặ ươ
ồ
ả
ỹ
Siêu máy tính (Super Computer) Máy tính l nớ (Mainframe Computer) Máy tính trung (Mini Computer) Máy tính cá nhân (Personal Computer): có 2 dòng ẩ ủ máy là máy theo chu n c a IBM ho c t ng thích ể IBM (bao g m máy đ bànDesktop, máy tính xách tay ế ị ợ –Laptop/Notebook, máy tính b ngTable, thi t b tr ậ ố giúp cá nhân k thu t s Digital Personal Assistant DPA) , … và dòng máy MAC (Macintosh Apple ủ . Computer) c a hãng Apple
Personal Computer
Laptop
DPA
Mac
37/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ệ Ử
Ạ
III PHÂN LO I MÁY TÍNH ĐI N T
ạ
ướ
1/ Phân lo i theo kích th
c và tính năng:
Siêu máy tính (Super Computer) Máy tính l nớ (Mainframe Computer) Máy tính trung (Mini Computer) Máy tính cá nhân (Personal Computer) Máy tính chuyên d ngụ (Special purpose Computer)
Máy tính điều khiển máy bay
Máy định vị toàn cầu
Máy siêu âm
38/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ệ Ử
Ạ
III PHÂN LO I MÁY TÍNH ĐI N T
ạ
2/ Phân lo i theo th h phát tri n:
ể 5 th hế ệ ế ệ bàn tính Abacus có t
ế
ừ ờ ổ th i c ơ do Pascal sáng ch , máy tính c
ế ệ Máy tính th h 0: ụ ỗ ư x a, máy tính đ c l khí, ...
Abacus đầu tiên
Máy tính Pascaline 6 số chế tạo xong năm 1645
Một máy tính cơ khí vào năm 1914
39/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ệ Ử
Ạ
III PHÂN LO I MÁY TÍNH ĐI N T
ể
ạ
2/ Phân lo i theo th h phát tri n
ế ệ bàn tính Abacus có t
ế
ừ ờ ổ th i c ơ do Pascal sáng ch , máy tính c
ế ệ Máy tính th h 0: ụ ỗ ư x a, máy tính đ c l khí, ...
máy tính bóng đi n ệ
Máy tính th h 1 (19451955): ế ệ
ử
t
chân không.
Bóng đèn điện tử chân không
Jon Von Neumanm và máy tính IAS (1952)
ENIAC (1946) nặng 30 tấn, chứa 17468 ống chân không, 70000 điện trở, 1500 rơ le, dài 20m, cao 2,8m, chiếm dt 167 m2, công suất Bên trong máy tính UNIVAX 1 140 kW/1h, thực hiện 5000 (1953) phép cộng/1s.
40/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ạ
Ệ Ử ể
ạ
III PHÂN LO I MÁY TÍNH ĐI N T 2/ Phân lo i theo th h phát tri n
ế ệ bàn tính Abacus có t
ế
ừ ờ ổ th i c ơ do Pascal sáng ch , máy tính c
ế ệ Máy tính th h 0: ụ ỗ ư x a, máy tính đ c l khí, ...
máy tính bóng đi n ệ
Máy tính th h 1 (19451955): ế ệ
ử
t
chân không.
ử ụ
Máy tính th h 2 (19551965): ế ệ máy tính s d ng ả
ẫ
ớ
bóng bán d n (tranzitor) v i các b ng m ch ghép.
ạ Máy tính mini
PDP-1 của
công ty DEC
(1957) dùng
tranzitor
41/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ạ
Ệ Ử ể
ạ
III PHÂN LO I MÁY TÍNH ĐI N T 2/ Phân lo i theo th h phát tri n
ế ệ bàn tính Abacus có t
ế
ừ ờ ổ th i c ơ do Pascal sáng ch , máy tính c
ế ệ Máy tính th h 0: ụ ỗ ư x a, máy tính đ c l khí, ...
máy tính bóng đi n ệ
Máy tính th h 1 (19451955): ế ệ
ử
t
chân không.
ử ụ
Máy tính th h 2 (19551965): ế ệ máy tính s d ng ả
ẫ
ớ
bóng bán d n (tranzitor) v i các b ng m ch ghép.
ạ Máy tính
IBM 7094
của công ty
IBM dùng
tranzitor
41/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ạ
Ệ Ử ể
ạ
III PHÂN LO I MÁY TÍNH ĐI N T 2/ Phân lo i theo th h phát tri n
ế ệ bàn tính Abacus có t
ế
ừ ờ ổ th i c ơ do Pascal sáng ch , máy tính c
ế ệ Máy tính th h 0: ụ ỗ ư x a, máy tính đ c l khí, ...
máy tính bóng đi n ệ
Máy tính th h 1 (19451955): ế ệ
ử
t
chân không.
ử ụ
Máy tính th h 2 (19551965): ế ệ máy tính s d ng ả
ớ
bóng bán d n (tranzitor) v i các b ng m ch ghép. ử ụ
ạ máy tính s d ng
ạ
ẫ Máy tính th h 3 (19651975): ế ệ ợ m ch tích h p IC.
Integrated Curcuit - IC
IBM 360 (1964)
DEC PDP- 8 (1965)
42/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ạ
Ệ Ử ể
ạ
III PHÂN LO I MÁY TÍNH ĐI N T 2/ Phân lo i theo th h phát tri n
ế ệ bàn tính Abacus có t
ế
ừ ờ ổ th i c ơ do Pascal sáng ch , máy tính c
ế ệ Máy tính th h 0: ụ ỗ ư x a, máy tính đ c l khí, ...
máy tính bóng đi n ệ
Máy tính th h 1 (19451955): ế ệ
ử
t
chân không.
ử ụ
ớ
Máy tính th h 2 (19551965): ế ệ máy tính s d ng ả
ạ
bóng bán d n (tranzitor) v i các b ng m ch ghép. ử ụ
máy tính s d ng
ổ ợ
ạ m ch t
ế
Máy tính th h 4 (1975đ n nay):
ẫ Máy tính th h 3 (19651975): ế ệ h p IC. ế ệ ợ
ấ ớ
ỡ ớ
ử ụ máy tính s d ng ọ máy vi
ạ m ch tích h p IC c l n và r t l n, còn g i là tính.
43/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ỹ
Ặ
Ư
Ậ Ơ Ả
Ủ
ử
ữ
ạ
IV Đ C TR NG K THU T C B N C A MÁY VI TÍNH Vi x lý (MP Micro Processor)
ạ
ng trình, đ
ượ ấ ố ộ ử
ự
là nh ng vi m ch x lý ở c c u thành b i m ch tích ướ c
ượ
ụ
ỏ
ử ươ ữ ệ d li u theo ch ấ ớ ợ ỡ ớ h p c l n và r t l n, có t c đ x lý c c cao, kích th ng. nh , tiêu th ít năng l
ử
ạ Có 2 lo i vi x lý: ử ❶ Vi x lý chính
ế ị ầ
ề ứ
ệ ố
ề
ạ
(Main processor): quy t đ nh tính năng ầ ủ c a máy và các ph n m m h th ng, ph n m m ng ụ d ng ch y trên máy.
150 MHz
3.2 GHz
3.0 GHz
44/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ỹ
Ặ
Ư
Ậ Ơ Ả
Ủ
ử
ữ
ạ
IV Đ C TR NG K THU T C B N C A MÁY VI TÍNH Vi x lý (MP Micro Processor)
ạ
ng trình, đ
ượ ấ ố ộ ử
ự
là nh ng vi m ch x lý ở c c u thành b i m ch tích ướ c
ượ
ụ
ỏ
ử ươ ữ ệ d li u theo ch ấ ớ ợ ỡ ớ h p c l n và r t l n, có t c đ x lý c c cao, kích th ng. nh , tiêu th ít năng l
ử
ế ị
ạ Có 2 lo i vi x lý: ử ❶ Vi x lý chính
ề
(Main processor): quy t đ nh tính năng ầ ủ c a máy và các ph n m m h th ng.
ử
ề
ể
❷ Vi x lý đi u khi n thi ứ
ề
ế ị
ệ ố ế ị t b ngo i vi ể
ạ (IO Controller/ ạ t b ngo i vi.
Card): có ch c năng đi u khi n các thi
USB IO Controller
Print IO Controller
Card sound
45/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ầ Ơ Ả
Ộ
Ủ
V CÁC THÀNH PH N C B N C A M T MÁY VI TÍNH
46/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ố
Ứ
CÁC KH I CH C NĂNG
ộ ử
B x lý trung tâm (CPU)
CU
Bộ
Giải mã Mã hóa
Các thiết bị Nhập (ID)
Các thiết bị Xuất (UD)
Nhớ
ALU
47/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ố
Ứ
CÁC KH I CH C NĂNG
7/27/16
49
Chương 1 - Các vấn đề cơ bản của TIN HỌC
48/80
1. Thiết bị nhập (Input Device)
ế ị
ể ư
t b dùng đ đ a thông tin vào máy
Là các thi tính.
Bàn phím (Keyboard)
Fax
Chuột (Mouse)
Máy quét (Scanner)
Mic ro pho ne
We bc am
49/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Nhóm phím trạng thái
Nhóm phím chức năng
Nhóm phím ký tự
Nhóm phím số
http://www.mediafire.com/?tynmdybrvcn
1. Thiết bị nhập (Input Device)
ế ị
ể ư
t b dùng đ đ a thông tin vào máy
Là các thi tính.
Bàn phím (Keyboard)
Fax
Chuột (Mouse)
Máy quét (Scanner)
Mic ro pho ne
We bc am
49/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Năm 1963, Douglas Engelbart thuộc viện nghiên cứu Stanford đã phát minh ra chuột máy tính.
Chuột cơ có dây
Chuột quang có dây
Chuột không dây
1. Thiết bị nhập (Input Device)
ế ị
ể ư
t b dùng đ đ a thông tin vào máy
Là các thi tính.
Bàn phím (Keyboard)
Fax
Chuột (Mouse)
Máy quét (Scanner)
Mic ro pho ne
We bc am
49/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
1. Thiết bị nhập (Input Device)
ế ị
ể ư
t b dùng đ đ a thông tin vào máy
Là các thi tính.
Bàn phím (Keyboard)
Fax
Chuột (Mouse)
Máy quét (Scanner)
Mic ro pho ne
We bc am
49/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Webcam là loại thiết bị ghi hình kỹ thuật số được kết nối với máy vi tính để truyền trực tiếp hình ảnh nó ghi được lên một website hay một máy tính khác thông qua mạng Internet.
1. Thiết bị nhập (Input Device)
ế ị
ể ư
t b dùng đ đ a thông tin vào máy
Là các thi tính.
Bàn phím (Keyboard)
Fax
Chuột (Mouse)
Máy quét (Scanner)
Mic ro pho ne
We bc am
49/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Microphone (Mike hay Micro) là một thiết bị biến năng lượng âm học sang cảm biến điện tử (chuyển đổi âm thanh sang tín hiệu điện tử). Microphone được dùng trong nhiều ứng dụng: điện thoại, máy thu âm, các sản phẩm điện ảnh, thu thanh, radio và TV, thu tiếng trong máy tính, gọi VoIP....
Có 2 loại Microphone: • Condenser (Micro tụ):
vận hành theo nguyên lý chuyển động của màng rung.
• Dynamic (Micro động):
hoạt động bằng nguyên lý cảm ứng điện từ.
2. Thiết bị xuất (Output Device)
ế ị ể ấ
ử t b đ xu t thông tin sau khi đã x
C
L
R
C
Là các thi lý. Màn hình (Monitor)
T
D
Máy in (Printer)
Loa và tai nghe (Speaker - Headphone)
Máy chiếu (Projector)
50/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Màn hình (Monitor) là thiết bị dùng để hiển thị thông tin đang xử lý.
CRT
LCD
Màn
Màn hình
hình
sử dụng
cảm
công nghệ
ứng
LED/OLED
2. Thiết bị xuất (Output Device)
ế ị ể ấ
ử t b đ xu t thông tin sau khi đã x
C
L
R
C
Là các thi lý. Màn hình (Monitor)
T
D
Máy in (Printer)
Loa và tai nghe (Speaker - Headphone)
Máy chiếu (Projector)
50/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Máy in là một thiết bị dùng để xuất thông tin sau khi đã xử lý ra các chất liệu khác nhau.
Máy in gõ
Máy
in
kim
Máy in không gõ
Máy in phun
Máy
in
nhiệt
Máy in laser
ấ ủ
ọ
ầ
ế
3. Bộ xử lý trung tâm (CPU) Là thành ph n quan tr ng nh t c a máy tính, đó là thi
t
bị
ể ự
ự
ệ
ệ
ệ
ể
ề chính đ th c hi n và đi u khi n vi c th c hi n
ươ
ng trình.
ch
Hộp đựng CPU (Case):
Kiểu nằm ngang
Kiểu đứng
51/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
ấ ủ
ọ
ầ
ế
3. Bộ xử lý trung tâm (CPU) Là thành ph n quan tr ng nh t c a máy tính, đó là thi
t
bị
ể ự
ự
ệ
ệ
ể
ệ
ề chính đ th c hi n và đi u khi n vi c th c hi n
Bên trong CPU (Case):
ươ
ng trình.
ch
http://www.youtube.com/watch?v=HHKK05uTc1A&feature=related
52/80
Cổng bàn phím PS/2 Cổng chuột PS/2 2 cổng USB
Mặt
2 cổng nối tiếp
sau
Cổng song song
của
2 cổng USB Cổng mạng
CASE
3 cổng Audio
Cổng video
53/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
ấ ủ
ọ
ầ
ế
3. Bộ xử lý trung tâm (CPU) Là thành ph n quan tr ng nh t c a máy tính, đó là thi
t
bị
ể ự
ự
ệ
ệ
ể
ệ
ề chính đ th c hi n và đi u khi n vi c th c hi n
ươ
ch
ng trình.
Chương 1 - Các vấn đề cơ bản của TIN HỌC
54/80
ấ ủ
ọ
ầ
ế
3. Bộ xử lý trung tâm (CPU) Là thành ph n quan tr ng nh t c a máy tính, đó là thi
t
bị
ể ự
ự
ệ
ể
ệ
ệ
ề chính đ th c hi n và đi u khi n vi c th c hi n
ươ
ch
ng trình.
Bộ vi xử lý: - Bộ điều khiển (CU-Control Unit)
- Bộ số học & logic (ALU-Arithmetic Logical Unit)
- Các thanh ghi (Registers)
55/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
ấ ủ
ọ
ầ
ế
3. Bộ xử lý trung tâm (CPU) Là thành ph n quan tr ng nh t c a máy tính, đó là thi
t
bị
ể ự
ự
ệ
ệ
ệ
ể
ề chính đ th c hi n và đi u khi n vi c th c hi n
ng trình.
ch
❷ Các hệ thống vào/ra: ươ có chức năng trao đổi thông tin giữa máy tính với môi trường bên ngoài
57/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
4. Bộ nhớ (MEMORY)
ộ ớ
a. B nh trong (Main memory)
ữ ươ
ơ ư Là n i l u tr ch
ử ữ ệ ng trình và d li u đang x lý. ề ứ ROM (Read Only Memory): ch a các thông tin v ả tham s h ứ ố ệ ồ
ươ
ủ ở ộ ng trình m i kh i đ ng và không thay
ấ c u hình BIOS c a máy t c là các b ng ố th ng, các ch ổ ượ đ i đ
c..
58/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
4. Bộ nhớ (MEMORY)
ộ ớ
a. B nh trong (Main memory)
ữ ươ
ơ ư Là n i l u tr ch
ử ữ ệ ng trình và d li u đang x lý. ề ứ ROM (Read Only Memory): ch a các thông tin v ả tham s h ứ ố ệ ồ
ươ
ủ ở ộ ng trình m i kh i đ ng và không thay
ấ c u hình BIOS c a máy t c là các b ng ố th ng, các ch ổ ượ đ i đ
c..
ng trình đang x lý, nó đ
ỉ
ị
ặ ắ
ứ RAM (Random Access Memory): là n i ch a các ấ ạ i c c t t ặ ượ c đ c và ọ ữ t máy thì m i d
ệ ạ
ị
ơ ử ươ ượ ữ ệ d li u/ch ị ớ ớ các ô nh v i đ a ch xác đ nh. RAM đ ở ộ ọ ố t c ố đ đ c/ghi thông tin ư tr ng b i 2 tham s : ấ ngượ . Khi m t đi n ho c t dung l ệ li u trong RAM b xoá s ch.
59/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
CÁC LOẠI RAM
EDORam
SDRam
RDRam
DDRam
7/27/16
71
Chương 1 - Các vấn đề cơ bản của TIN HỌC
60/80
4. Bộ nhớ (MEMORY)
ộ ớ
ươ
ư l u các ch
ình, d ữ
ng tr
ư ử
b. B nh ngoài (Storage): li uệ ch a x lý. Bộ nhớ ngoài bao gồm: băng từ, trống từ, đĩa, bộ nhớ Flash
Băng từ dùng
Trống từ được sử dụng
trong thời kỳ
trong máy tính IBM 650
’50 đến ‘70
(1954)
Hệ thống băng
từ dùng trong
ngân hàng vào
những năm ‘90
61/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
4. Bộ nhớ (MEMORY)
ươ
ư l u các ch
ình, d ữ
ng tr
ư ử
ộ ớ b. B nh ngoài (Storage): ệ li u ch a x lý. Bộ nhớ ngoài bao gồm: băng từ, trống từ, đĩa, bộ nhớ Flash.
Đĩa từ
Đĩa quang
62/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
4. Bộ nhớ (MEMORY)
ươ
ư l u các ch
ình, d ữ
ng tr
ư ử
ộ ớ b. B nh ngoài (Storage): ệ li u ch a x lý. Bộ nhớ ngoài bao gồm: băng từ, trống từ, đĩa, bộ nhớ Flash.
Bộ nhớ Flash
63/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ọ
Ầ
Ề
Bài 3: PH N M M TIN H C (Software)
I- Định nghĩa
II- Phân loại phần mềm
III- Các bước giải 1 bài toán trên máy tính điện tử
IV- Thuật toán (Algorithm)
70/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
I- Định nghĩa:
ề
ầ
ươ
ầ
Ph n m m tin h c bao g m các ch ọ
ng trình mà ph n
ồ ệ ượ
ể ự ứ c ng có th th c hi n đ
c.
ươ
ồ ng trình
ươ
❶ Ch
ng trình máy tính là gì?
ươ
ồ
Ch
ng trình ngu n
ươ
Ch
ng trình đích
ươ
ươ
ị
Ch
ng trình d ch
ch
ng trình ngu n Ch ươ Ch (Source Program) là máy tính ượ ươ c ng trình đ ch (Program) là ữ ế t trên ngôn ng vi ợ ậ t p h p các ị ươ ng trình d ch Ch ấ ậ l p trình c p cao. ế ệ t trên l nh vi (Compiler) đ m ả ữ ộ m t ngôn ng ứ ệ nhi m ch c năng ằ ậ l p trình nh m ổ ể chuy n đ i ộ ế ả i quy t m t gi Ch ng trình đích ươ ng trình ch bài toán theo (Target Program) là ồ ngu n sang ả ậ thu t gi i đã ươ ế ượ ng trình đ t c vi ươ ng trình đích. ch ị đ nh. ữ trên ngôn ng máy.
71/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
I- Định nghĩa:
ề
ầ
ươ
ầ
Ph n m m tin h c bao g m các ch ọ
ng trình mà ph n
ồ ệ ượ
ể ự ứ c ng có th th c hi n đ
c.
ươ
ệ
ề
ầ
❶ Ch ng trình máy tính là gì? ❷ Công ngh ph n m m là gì?
ự ế
ầ
ạ ộ
ể
ệ
ề
ả
ệ ề (software engineering) là s ti p Công ngh ph n m m ỷ ậ ệ ố ậ c n có h th ng, có k lu t cho vi c phát tri n, ho t đ ng ầ và b o trì ph n m m.
72/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
I- Định nghĩa:
ề
ầ
ươ
ầ
Ph n m m tin h c bao g m các ch ọ
ng trình mà ph n
ồ ệ ượ
ể ự ứ c ng có th th c hi n đ
c.
ươ
ầ
ề
ệ
ầ
ề
ượ ầ
ữ
ả c các nhà s n xu t đ u t nh ng l n kh o sát nhu c u th c t ớ
ả ẩ
ứ ệ
ự
ề ứ
ự
ầ
ấ
ố
ộ
ọ
❶ Ch ng trình máy tính là gì? ❷ Công ngh ph n m m là gì? ề ❸ Ph n m m đóng gói là gì? ầ ộ ạ ấ ầ ư Là m t lo i ph n m m đ ự ế ợ ừ ổ ầ nghiên c u, t ng h p t ể ữ ụ ế ợ các nghi p v k t h p v i nh ng chu n m c đ ra đ xây ể d ng nên m t mô hình t ng th , th ng nh t đáp ng yêu c u tin h c hoá các nghi p v đó.
ầ
ề
ổ ệ ụ ượ
ầ
c phân thành 2 nhóm chính: ử ụ ở ấ ả ứ
ề
t c các ngành
t
ữ
ầ
ụ ề ơ ả ủ ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
ề Ch
Ph n m m đóng gói đ Nhóm ph n m m thích ng, s d ng ngh . ề Nhóm ph n m m chuyên d ng cho nh ng ngành ngh ề 73/80 vuthuy1959@gmail.com riêng.
ươ Ọ ấ
II- Phân loại phần mềm
ứ
ứ
ụ
ể
ầ
ề
ệ Căn c vào nhi m v và ch c năng, có th chia ph n ạ m m làm 2 lo i:
74/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
Ví dụ về một số phần mềm THÔNG DỤNG
ệ ố
ề
ụ
Ph n m m h th ng
ầ ệ ề
ả
ề ứ Ph n m m ng d ng ả • PM so n th o văn b n: MS
ệ ử
• PM b ng tính đi n t
: MS
ầ ạ WORD ả EXCEL
ủ
1/ H đi u hành: • WINDOWS, WINDOWS ủ MOBILE (c a Microsoft) ủ • Os/2 (c a Microsoft+IBM) • LINUX (c a Linus
ơ ở ữ ệ ễ
Torvalds)
• PM c s d li u: MS ACCESS • PM trình di n: MS POWERPOINT ệ
ng trình ti n
• PM duy t WEB: MOZILA FIREFOX, INTERNET EXPLORER. ế
ệ
• SOLARIS (MicroSystem) ủ • MAC OS (c a Apple) ệ ươ 2/ Các ch ích: NC, BKAV, VIETKEY, .. .
• PM k toán doanh nghi p:
ữ ậ
FAST, MISA, Esoft financials
• PM đ h a: PHOTOSHOP ,
ồ ọ Corel Draw …
3/ Các ngôn ng l p trình: C, C++, C#, PASCAL, FOXPRO, JAVA, VISUAL BASIC, … ấ
75/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ Ch vuthuy1959@gmail.com ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
III- Các bước giải 1 bài toán trên máy tính điện tử
Bài toán
ể
ả
Phân tích bài toán đ tìm gi
i pháp, thi
ế ế t k
ự
ậ
Mô hình hoá và xây d ng thu t toán
ộ
ươ
ế
ươ
Mã hoá thành m t ch
ng trình (vi
t ch
ng trình)
ệ
ạ
ặ
ỉ
ươ
ử Cài đ t, ch y th và hi u ch nh ch
ng trình
ế
ả K t qu bài toán
76/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
ậ
ế
ộ ế ế ộ ế
ậ
ưở
i
ưở
ưở
:
ướ ủ
ệ
ậ
ậ
t kê các b
ưở Dùng ngôn ng t ưở Di n t
ữ ạ các b : thu t toán là m t dãy h u h n ả ố ử : ữ khách hàng may m n trúng gi ả ắ ủ ố ề ử ế ố ng là 10% c a s ti n g i n u s ủ ố ề ử ế ố ng là 5% c a s ti n g i n u s
c c a thu t toán. ưở
ng)
VD trên:
ề
thu t toán b ng cách li ậ ể ế
ự
ệ B3. N u sai thì th c hi n
ệ B4 ể
B6
ề
ể ế
ự
ệ B5 N u sai thì th c hi n
ệ B6 ể
B6
ề
ệ
ể ế
ế
ế
IV- Thuật toán (Algorithm): 1/ Đ nh nghĩa ể ướ ử ị c x lý đ ế ặ ộ ả i quy t m t bài toán cho đ n k t qu cu i cùng ho c các k t gi ụ ụ ả qu trung gian ph c v cho m t ti n trình x lý khác. 2/ 3 ph ễ ể ươ ng pháp bi u di n thu t toán ế ng cho nh ng VD: In ra phi u lĩnh th ố ề ế ị nhân d p T t Tân Mão. S ti n th ớ ố ề trúng th ng là 2006 v i s ti n th ữ ự nhiên ng là 2005. trúng th ễ ả ằ B1: Nh p TTKH (thông tin khách hàng), STRUNG (só trúng th ệ B2: Ki m tra đi u ki n: STRUNG = 2006 N u đúng thi th c hi n ế ự B3: In ra TTKH và TTHUONG := STG*10%. Xong, chuy n sang ệ B4: Ki m tra đi u ki n: STRUNG = 2005 N u đúng thì th c hi n ế ự B5: In ra TTKH vµ TTHUONG := STG*5%. Xong, chuy n sang ế ụ ớ B6: Ki m tra đi u ki n: ti p t c v i khách hàng khác? ạ B1 N u sai thì N u đúng thì quay l i
k t thúc
77/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
ướ
ố c các kh i sau đây
Dùng l u đ /s đ kh i
ư ồ ơ ồ ố : qui
ắ ầ
ế
ậ
B t đ u/k t thúc thu t toán
ấ ữ ệ
ậ
Thao tác nh p/xu t d li u
ử
ị
Thao tác x lý, gán giá tr và tính toán.
Đ ọ ự Thao tác ch n l a
S
ướ
ế
H ng thao tác ti p theo
78/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
ơ ồ
ụ
ậ
S đ thu t toán cho ví d trên
ắ ầ B t đ u
B1: Nh p TTKH, STRUNG B2: Ki m tra đk: STRUNG = 2006
ậ
Nh p TTKH,STRUNG
ế B3
ậ ể ế ế
N u đúng thì ti p N u sai thì ti p ế B4
STRUNG=2006
Đ In ra: TTKH, STG*10%
S
B6
Đ
STRUNG=2005
B3: In ra TTKH và TTHUONG (TTHUONG := STG*10%). ể Xong, chuy n sang B4: Ki m tra đk: STRUNG = 2005
In ra: TTKH, STG*5%
ế B5
S
ể ế ế
N u đúng thì ti p N u sai thì ti p ế B6
Đ
ế ụ Ti p t c?
ệ
S
ế ụ ớ ạ B1 i
ế
K t thúc
ể ế ế
ế
N u sai thì
B5: In ra TTKH và TTHUONG (TTHUONG := STG*5%). ể B6 Xong, chuy n sang ề B6: Ki m tra đi u ki n: ti p t c v i khách hàng khác? N u đúng thì quay l k t thúc
79/80 ươ ề ơ ả ủ Ọ ấ vuthuy1959@gmail.com Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C
ằ
ể ệ
ậ
ộ ả ừ ậ ườ
ữ ậ
ừ
c các khái ni m trong ngôn ng l p trình, v a giúp ng
ấ
ượ ặ ễ ẫ
ữ ự
ắ ộ
ả
ta v n dùng m t ph n ngôn ng t
ậ nhiên).
vÝ dô trªn
ạ
ậ c a thu t toán cho
Dùng mã giả: ủ ả tøc lµ vay m nượ các cú pháp c a m t ngôn Th hi n b ng mã gi ữ ậ ể ể ệ ng l p trình nào đó đ th hi n thu t toán. Dùng mã gi v a t n ệ ụ d ng đ i ắ ộ t nhiên là trong mã cài đ t d dàng n m b t n i dung thu t toán (t ầ gi ả ủ ộ VD: m t đo n mã gi
NhËp TTKH, STRUNG; If STRUNG = 2006 then begin
TTHUONG:= STG * 10%; In ra: TTKH, TTHUONG
end;
If STRUNG = 2005 then begin
TTHUONG:= STG * 5%;
In ra: TTKH, TTHUONG ươ
end; vuthuy1959@gmail.com
80/80 ề ơ ả ủ Ọ ấ Ch ng 1 Các v n đ c b n c a TIN H C

