ả ủ ạ ộ
ộ ế ầ toàn c u
c tình hình đó, ố ớ ề ướ
ế ộ c nói riêng. Tr ạ ộ ể
ng b n v ng, x lý n ư ự ơ ấ ạ ng ho t đ ng phát tri n cho toàn nghành ợ ề ữ ướ ử
ụ
ự ệ ạ ồ ộ ố
ủ ể ộ ệ ế
ư , cho vay theo đúngtích ch t c a m t Ngân hàng hi n đ i, đáp ấ ủ ạ . Ví d ụ c, cho vay ụ ế ắ ạ
y thác, làm trung gian gi ướ ồ ố
K t qu ho t đ ng kinh doanh năm 2003 c a SGDI – Ngân hàng ĐT& PT ế VN. Năm 2002 là m t năm có nhi u bi n đ ng đ i v i n n kinh t ề đ t n nói chung và n n kinh t ế ấ ướ ề NHĐT&PT VN đã có đ nh h ướ ị nh tích c c c c u l i tài s n N - Có theo h ợ ả quá h n…ạ a. Huy đ ng tín d ng. ộ Trên c s ngu n huy đ ng v n cũng nh đã th c hi n hàng lo t danh ơ ở m c đ u t ệ ụ ầ ư ng ph n nào nhu caausfvoons c a doanh nghi p, c a n n kinh t ứ ủ ầ tín d ng ng n, trung, dài h n, cho vay theo k ho ch nhà n ủ Tình hình tín d ng c a s giao d ch I ạ i ngân v n ODA, FDI, cho vay đ ng tài tr . ợ ả ủ ở ụ ị
( Đ n v : T đ ng) ị ỷ ồ ơ
Năm 2003 Ch tiêu ỉ
Năm 2001 + + (%) Năm 2002 D nư ợ (%) D Nư ợ
ủ
c tăng đ u qua các năm, s giao d ch cũng đã ượ ộ ị
ề ả ặ
ố ư ợ ở ạ t là trong ho t , tăng ỷ
1. Cho vay NH 2.Cho vay T-DH 3.Cho vay KHNN 4.Cho vay y thác ODA 5.Cho vay TCTD khác 6.Cho vay đ ngồ tài trợ T ngổ V i ngu n v n huy đ ng đ ồ ớ ố t công tác s d ng và qu n lý v n, đ c bi th c hi n t ệ ử ụ ệ ố ự đ ng tín d ng. Tính đ n ngày 31/12/2003 d n tín d ng là 5224 t ụ ế ụ ộ 7% so v i 31/12/2002 t ng đ ươ ớ
ng v i 327 t ớ ng n i t đ ng. đ t 2.677 t Trong t ng s d n đó thì l ỷ ồ ộ ệ ạ ượ ỷ ồ ế đ ng chi m
ổ
ươ ố ư ợ ổ 51.25% t ng d n cho vay. ư ợ ụ ạ ắ ề ấ
. Trong năm ngân hàng đ c bi ặ
ố ế ọ
+ Tín d ng ng n h n: Đ u tăng nhanh qua các năm nh t là n i t ộ ệ . Doanh s cho vay năm 2003 là 1310 t t chú ệ ỷ ở ộ t khách hàng s n có, m r ng tr ng đ n công tác Marketing, ph c v t ẵ ụ ụ ố tìm ki m khách hàng m i, chú tr ng các doanh nghi p ngoài qu c doanh. ố ọ ệ ế ớ
1
ỷ ố ạ ế ụ ư ợ
ạ ệ ự ự
ồ ồ ạ ụ ứ ườ
đ i v i các công ty, các khách hàng có quan h th ợ ạ ệ ố ớ
ố ả ả ể ư ồ ơ ủ ụ
ạ ứ ụ ẫ ả ả ế
ề ị
ng xuyên ề VNĐ. Đ n ngày 31/12/2003 d n tín d ng ngoài qu c doanh đ t 117 t Bên c nh đó, ngân hàng cũng th c hi n chính sách khách hàng trên c s ơ ở ệ ự ạ các ch tiêu phân lo i đánh giá khách hàng, xây d ng và th c hi n cho vay ỉ ả ằ ng xuyên c b ng theo h p đ ng khung, h p đ ng h n m c tín d ng th ợ VNĐ và ngo i t ệ ườ ng xuyên, gi m thi u h s th t c vay v n nh ng v n đ m b o an toàn tín d ng, áp d ng nhi u hình th c cho vay linh ho t, c i ti n và nâng cao ụ ng giao d ch. ch t l ấ ượ ả ế ư ợ ườ ố
ụ ạ ạ
ộ ng m i. ủ ế ủ ở ạ ộ ị
K t qu là có nhi u khách hàng có doanh s và d n th l n nh : PETROLIMEX, Công ty d t Hà N i, công ty FPT, LILAMA… ệ ớ ư + Tín d ng trung và dàn h n th ươ Xác đ nh đây là ho t đ ng ch y u c a s giao d ch khi tín d ng ụ ạ ư ầ ị
đ u năm 2003, S giao d ch đã tri n khai tích ế , ch đ ng tìm ki m các d án kh thi, ti p ầ ư ở ế ể ả ự
ệ
ầ ụ ệ ớ ồ ụ ợ
ấ
ầ ố
ư ợ ế ạ ổ
ả ớ ổ
ị T_D h n gi m d n, ngay t ả c c công tác tín d ng đ u t ủ ộ ự xúc và làm vi c v i các doanh nghi p nhanh chóng hoàn thi n h s đ có ồ ơ ể ệ th ký h p đ ng tín d ng. Doanh s cho vay trong năm 2003 đ t g n 200 ạ ầ ố ể t VNĐ, trong đó doanh s cho vay b ng VNĐ đ t g n g p 3 l n và ạ ầ ố ằ ầ ỷ đ t g n g p 4 l n doanh s cho vay năm 2002 doanh s cho vay ngo i t ạ ệ ạ ầ ố ấ ng m i chi m g n 42% t ng d n . Các đ a s tín d ng trung và d i th ầ ươ ạ ụ ư ố d án l n nh : Nhà máy xi măng CHINFON H i Phòng, t ng công ty Sông ư ự Đà…
c:
c v n chi m t ế ỷ ọ ướ ạ
ụ ế ị ườ ụ ấ ằ ố
ư + Tín d ng k ho ch nhà n ạ ế Ta th y r ng tín d ng k ho ch nhà n ướ ẫ ụ ổ ấ ơ
c ch còn 1027 t ỷ ạ ướ ư ợ ỷ VNĐ, gi m 1464 t ả
ế ụ ổ ứ tr ng l n ớ trong t ng s tín d ng mà ngân hàng cung c p cho th tr ế ng, nó chi m đ n h n 50% vào các năm 2001, 2002 nh ng sang năm 2003 thì d n tín ế d ng đ i v i k ho ch nhà n ỉ ụ VNĐ hay gi m 59% so v i năm 2002 và chi m 20%. ớ ớ ố ớ ế ả ầ
ỷ ạ + Ph n tín d ng v i các t ụ ể ộ ụ ế
ư ợ ế VNĐ t c đ tăng đ n 330%, chi m ố ộ ỷ
ch c tín d ng khác cũng tăng m t cách đáng k . Năm 2001 đ t 10 t VNĐ chi m 0.25% trong t ng tín d ng sang năm 2002, d n này tăng lên 43 t 0.88%, sang năm 2003 d n đ t 381 t ổ ế VNĐ tăng 788% chi m 7.3%. ự ợ ạ
ế ố ả ớ ồ
ỉ
ợ VNĐ, snag năm 2002 ch còn 342 VNĐgi m 11% so v i năm 2002. ỷ + V i các kho n cho vay đ ng tài tr ta thây: Doanh s gi m liên ỷ ỷ ả ớ
ả ạ ộ
ả t c qua các năm .C th 2001 đ t 381 t ạ ụ ể ụ t VNĐ gi m 10%, năm 2003 đ t 305 t ạ ỷ . b. Ho t đ ng thanh toán qu c t ố ế ở ộ ế ụ
ố
ệ ụ ệ ạ n ở ướ i có chi u h ề ướ ạ ả
. Năm 2003, SGDI ti p t c m r ng các nghi p v thanh toán qu c t ố ế ớ Cu i cùng năm 2003 ngân hàng đã có quan h đ i lý và thanh toán v i c ngoài. Tuy nhiên h n 690 ngân hàng và chi nhánh nhân hàng ơ ho t đ ng thanh toán XNK năm 2003 l ớ ng gi m so v i ạ ộ năm 2002.
2
Bangr2: Doanh s thanh toán XNK c a SGDI. ủ ố
ố
Năm 2001 S phát sinh tăng Năm 2002
N i dung ộ
Số món Số món Năm 2003 Số món
Doanh s (1000 ố USD) Doanh s (1000 ố USD)
Doanh s ( 10ố 00US D)
I. L/C nh p kh u ẩ ậ II.L/C xu t kh u ẩ ấ Doanh s thanh toán ố qu c tố ế Doanh s XNK ố
c 750 L/C tr giá ị ẩ ề ở ượ
ả
đòi ti n và thanh toán đ ề ừ ứ ượ c ậ ệ ấ
ệ ề ớ
ị ờ ệ ẩ ị ứ
ớ
ạ ượ c ố ế ở
ề ả ư ậ ệ ố
ướ ệ ố
c 680 tri u USD. B c sang năm 2003 doanh s thanh toán qu c ố ố ư ệ ạ ả ớ
i tăng 12.5% so v i 2002. ạ ớ
V nh p kh u, năm v a qua ngân hàng đã m đ ừ 123 tri u USD, gi m 57% so v i năm 2002. ớ V xu t kh u, ngân hàng đã g i ch ng t ử 700 mon, tr giá 47,5 tri u USD gi m 36% so v i năm 2002. ả V hình th c nh thu, ngân hàng đã thu 230 món tr giá 6.2 tri u USD, gi m 72% so v i năm 2002. S đã đ t đ Nh v y, trong năm 2001 doanh s thanh toán qu c t ố ứ ạ 550 tri u USD, tăng 18%. Năm 2002 doanh s đã tăng 23% t c đ t đ ượ teeschir đ t 650 tri u USD, gi m 4.4% so v i 2002, nh ng doanh s XNK l ế ủ ả
ượ ế ả ả
ờ ự ố ắ ư ậ ể
ạ
ệ ụ ậ ổ ứ ệ
i cho khách hàng có quan h v i Trung Qu c. K t qu trong năm qua, doanh s XNK c a SGD đã tăng 400 tri u ệ ố c k t qu kh USD năm 2002leen 450 tri u USD (tăng 12.5%). Có đ ệ quan nh v y là nh s c g ng c a toàn th cán b nhân viwwn và ộ ủ ban Giám Đôc SGD. Bên c nh đó, SGD đã phát hành nghi p v thu đ i ngo i t (k c nhân dân t ) và t ằ ch c thanh toán m u biên nh m ổ đ m b o thu n l ả ạ ệ ể ả ậ ợ ả ệ ớ ố
2.Th c tr ng thanh toán tín d ng ch ng t i SGDI- NHĐT&PTVN ứ
t ừ ạ ế ụ ụ ệ ề ế
ng. T c đ tăng ố ộ ưở ạ ưở ả ấ
ự ạ Năm 2003, n n kinh t ng GDP đ t kho ng 7.24%, kim nghschj xu t kh u đ t trên 17tyr, ẩ VI t Nam ti p t c tăng tr ẩ đ ng tăng 20.1% so ỷ ồ ạ ớ ạ ậ
tr tăng 12% so v i năm 2002. Nh p kh u đ t trên 20 t v i 2002. ớ
Cùng v i s phát tri n c a n n kinh t ớ ự ể ủ ề
ừ
đ t n ế ấ ướ qua SGDI đã không ng ng đ i m i và nâng cao ch t l thanh toán, đ c bi t là nghi p v thanh toán L/C đ ph c v t c, trong nh ng năm ữ ng nghi p v ệ ụ t cho ấ ượ ể ụ ụ ố ổ ớ ệ ụ ệ ặ
3
ủ ứ ầ
đó ngân hàng đã thu đ ừ . ệ ế
ụ ng th c tín d ng ề ẩ ứ
khách hàng c a mình, đáp ng nhu c u thanh toán hàng hóa XNK qua c nhi u k t qu đáng khích l SGD, t ả ượ a. Th c trang thanh toán hàng nh p kh u theo ph ươ ậ ự ch ng t ứ ừ
theo ph Ho t đong thanh toán qu c t . ạ ứ ứ ươ ố ế
ẩ ạ ng th c tín d ng ch ng t ụ ữ
ậ i l ạ ợ ầ ả
ầ ệ
cho hàng hóa nh p kh u t ậ nhu c u c u khách hàng , đem l ph n nâng cao uy tín c a h th ng NHĐT&PT Vi ủ ệ ố Thanh toán hàng hóa nh p kh u theo ph ừ i SGDI_NHĐT&PTVN không nh ng đáp ng ứ i nhu n cho Ngân hàng mà còn góp t Nam. ứ ươ ẩ
ứ ng th c tín d ng ch ng Chi ạ ộ ộ
- Tr ụ ậ đang là m t ho t đ ng ch y u c a phòng thanh toán qu c t ố ế ủ ế ủ : ở ẽ ộ ng th c tín d ng ch ng t ụ ươ ươ ừ ứ
là ph ề
t ừ Nhánh NHNN&PTNT Hà N i. B i l c h t, ph ướ ế toán qu c t ố ế ầ ng th c thanh ứ ứ ph bi n và an toàn nh t trong đi u ki n hi n nay. ệ ệ ấ - Th hai, h u h t khách hàng có giao d ch thanh toán v i SGD ch ị ổ ế ế ứ ớ ỉ
ặ ệ
đã tăng t Nam hi n nay đã có ng m i qu c t ạ ể ướ ố ế ệ ươ chuyên kinh doanh hàng nh p kh u. ẩ ậ - xã h i Vi - Th ba, do đ c đi m kinh t ộ ể ế c phát tri n m i, giao l u th ư ớ
i SGDI đ ươ ẩ c di n ra theo m t trình t ộ ượ ng th c tín ứ nh t đ nh ự ấ ị
ị
i SGDI- ậ ẩ ạ ệ ụ
ế
ẩ
ậ ả yêu c u ngân hàng m L/C thì ph i ng th c tín d ng ch ng t ụ ứ ầ ở
ộ ộ ồ ơ ồ
ư ề ầ ở
ả ầ ủ ớ
ậ
ứ nh ng b ữ lên nhi u.ề Ho t đ ng thanh toán hàng hóa nh p kh u theo ph ậ ạ ộ t d ng ch ng t ễ ứ ụ ừ ạ theo quy đ nh c a NHĐT&PTVN. ủ *Quy trình nghi p v thanh toán L/C nh p kh u t NHĐT&PTVN. Ti p nh n và ki m tra h s ồ ơ ể ậ Khi khách hàng có nhu c u thanh toán hàng hó nh p kh u b ng ằ ầ ph ừ ứ ươ g i đ n ngân hàng m t b h s bao g m: ử ế - Th yêu c u m L/C: Trong th khách hàng ph i đi n đ y đ , ầ ủ ư chính xác các thông tin phù h p v i th yêu c u c a mình. ợ - B n sao có xác nh n sao y b n chính c a khách hàng( ký, đóng ả ộ ư ủ ệ ề ệ ị
ẩ ợ
ẩ ủ ộ ươ ặ ơ ạ
- H p đ ng nh p kh u. - Văn b n cho phép nh p kh u c a b th ậ ố ớ
ng m i ho c c quan ch qu n qu n lý chuyên ngành ( đ i v i ngành hàng kinh doanh ả có đi u ki n) ả d u). Khách hàng ch u toàn b trách nhi m pháp lý v vi c sao y ấ văn b n chính. ả ồ ậ ả ủ ả ề ệ
ấ ứ ậ ậ
- Gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh và gi p ch ng nh n đăng ký mã s XNK ( đ i v i khách hàng giao d ch l n đ u tiên). ố ớ ấ ị ầ ầ
ứ ố - Vào bìa h s L/C: ồ ơ
4
ậ ế ế
ộ ồ ơ ở ư ế ở ộ
ệ ỉ
ướ
ư ử ữ
ầ ẫ ở ẫ đ ng s a ch a ho c b sung các chi ti ự ộ ế ủ ở ỉ ặ ổ ầ ủ ữ ủ ế ả ả
ể Sau khi ti p nh n h s c a khách hàng, thanh toán viên ti n hành ki m ồ ơ ủ tra h s m L/C, ki m tra n i dung th yêu c u m L/C. N u n i dung ể ẽ không rõ ràng, các đi u ki n, ch th có mâu thu n, thanh toán viên s ị ề c khi m L/C. Thanh toán viên ng d n khách hàng hoàn ch nh tr h ướ t thay khách hàng. Th không t yêu c u m L/C ph i có đ y đ ch ký c a ch tài kho n và k toán ầ ng. tr ưở
ẽ ế Khi ki m tra h s xong n u th y phù h p thanh toán viên s ti n ấ ế ợ
ồ ơ ể hành xác đ nh m c ký qu . ỹ ứ ị ố ớ ụ ộ
ẽ ề ụ ụ ụ
- Đ i v i khách hàng có quan h tín d ng, cán b tín d ng theo dõi ệ khách hàng s đ xu t ký qu , ph trách phòng tín d ng ký và ỹ ấ trình lãnh đ o duy t. ệ ạ
ố ớ ệ ộ
ụ ỹ ứ ụ
ẽ ề ạ
- Đ i v i khách hàng không có quan h tín d ng thì Giám đ c s
ụ - Đ i v i khách hàng không có quan h tín d ng, cán b tín d ng theo dõi khách hàng s đ xu t m c ký qu , ph trách phòng tín ấ d ng ký và trình lãnh đ o duy t. ụ ệ ố ớ ụ ệ
ố ẽ ấ đ xu t ố ế ề
giao cho phòng tín d ng ho c phòng thanh toán qu c t ặ ụ m c ký qu , sau đó trình lãnh đ o duy t. ứ ệ ạ
ỹ ị ỹ
ế ả ưở c khi m L/C. Tr ở
ị
ế ẽ ế ể ố ỗ
ị
ằ ộ ứ ớ ơ
ề ỹ ấ ẽ ấ ớ ị ề ạ
ng h p khách hàng có quan h tín d ng). Sau đó ph trách ệ ặ ườ ụ ợ
ố ế ụ
ể ủ ố ề Sau khi xác đ nh m c ký qu , khách hàng ph i chuy n đ s ti n ứ vào tài kho n ký qu tr ẽ ng phòng k toán s ỹ ướ ả xác đ nh s ti n ký qu và ký tên. ỹ ố ề Ti p theo thanh toán viên s ti n hành ki m tra ngu n v n thanh toán L/C. ố ự - N u khách hàng đ ngh thanh toán L/C hoàn toàn b ng v n t ế có v i m c ký qu th p h n 100% tr giá L/C, cán b tín d ng ụ ho c thanh toán viên s xem xét và đ xu t v i lãnh đ o ( trong tr ụ phòng tín d ng ho c phòng thanh toán qu c t ệ ký và trình duy t lãnh đ o trên c s các đi u ki n c th : ệ ụ ể ạ ề
- N u khách hàng đ ngh thanh vay v n ngân hàng đ thanh toán ế ể ị
ặ ơ ở ề i sau khi ký qu b ng v n t ạ ố ỹ ằ ố ự
L/C s ti n còn l ố ề ẽ ụ có. ế ộ
ổ ệ ủ ệ ố
ồ ế ẵ ơ
ấ ể ố
là ngày hách toán nh n n vay và đ ợ ư ừ ợ ợ ậ ậ ượ
ấ
ụ ả ơ
c nh n n . L u ý r ng, khách hàng m L/C chính là ng ằ ằ ở
ụ + Phòng tín d ng s xét duy t m c cho vay theo ch đ tín d ng ứ hi n hành c a T ng giám đ c NHĐT & PTVN. + N u đ ng ý vay ngân hàng và khách hàng s ký s n đ n xin cho ẽ vay, gi y nh n n nh ng đ tr ng ngày nh n n . Ngày ngân hàng ậ thanh toán b ch ng t c ghi ộ ứ vào gi y nh n n . ậ ợ + Trong h s thanh toán b ng v n tín d ng ph i có đ n xin vay, ố ồ ơ kh ườ i ậ ế ướ ký đ n xin vay, gi y nh n n đ thanh toán L/C đó. ơ ợ ư ấ ợ ể ậ
5
M L/C nh p kh u ẩ ậ ở
ệ ề
ở ầ ủ . ự ồ ơ ủ ẽ ế
ố ế
ng l ng. ươ
ượ ầ ủ
ọ ư ữ ệ ả ẫ ở ằ ế ặ
ặ ậ
Khi h s c a khách hàng đã có đ y đ các đi u ki n, thanh toán viên s ti n hành m L/C theo trình t - Đăng ký s tham chi u L/C. - Ch n ngân hàng thông báo/ngân hàng th - Đ a d li u vào máy vi tính đ m th yêu c u c a khách hàng. ể ở ư ư ế - L/C ph i d n chi u UCP500 n u m b ng Telex ho c th . N u ế m b ng SWIFT thì không c n. ộ ả ế ố ề ế ở ạ
ố ề ậ ệ
ở ằ ầ ợ ử - H ch toán n i b ng s ti n ký qu ho c l p phi u báo n g i ạ ỹ i b ph n k toán, nh p ngo i b ng s ti n m L/C, thu phí t ạ ả ớ ộ m L/Ctheo quy đ nh hi n hành c a NHĐT&PTVN. ủ ở ụ - Chuy n toàn b h s cùng đi n m L/C trình ph trách phòng, ệ ị ộ ồ ơ ể ở
báo cáo trình lãnh đ o duy t. ệ ạ
ạ - Giao m t b ng g c cho khách hàng có d u ch ký c a lãnh đ o ộ ả ủ ữ ấ ố
SGD. S a đ i L/C. ử ổ
ị ộ ố
ế ọ ẽ
ầ ầ ử ổ ầ ử ổ ữ ư ả ườ ậ ỏ
Trong quá rình giao d ch, n u khách hàng có nhu c u c n s a đ i m t s n i dung trong L/C thì h s xu t trình th yêu c u s a đ i L/C( theo m u ẫ ấ ộ in có s n c a ngân hàng) kèm theo văn b n th a thu n gi a ng i mua và ng ườ ế
ẵ ủ i bán ( n u có). ử Căn c theo yêu c u c a khách hàng thanh toán viên phát hành s a ứ ầ ủ
ử
ng l đ i và g i ngân hàng thông báo. ổ ườ ợ ế ủ i h ườ ưở
Trong tr ộ ng h p có ý ki n c a ng ả
ợ ề ử ổ ệ ế ậ ư ượ ế
ợ
i v s a đ i L/C, ậ trong n i dung ph i ghi rõ: “Trong vòng 2 ngày làm vi c n u không nh n ử ổ đ c ch p nh n”. N u phí s a đ i ượ do ng ườ i h ưở c ý ki n gì thì s a đ i này cói nh đ ử ổ ế i ch u, trong s a đ i L/C ph i ghi rõ: phí do ng i h ng l ườ ưở ị i ch u và s đ ng l ẽ ượ ị ợ
Sau đó thanh toán viên s chuy n h s cùng đi n s a đ i L/C trình ấ ả ử ổ c tr khi thanh kho n. ể ừ ẽ
ụ ạ ệ ử ổ ố ộ ả ả ồ ơ ệ
ph trách phòng, báo cáo lãnh đ o ký duy t và giao m t b n g c cho khách hàng.
c ngoài. ướ ử
X lý đi n đòi ti n c a ngân hàng n ề ủ ệ Sau khi nh n đ ườ ẽ
ế c L/C và các s a đ i có liên quan, ng ậ ượ ậ
ử ổ ừ ạ ộ ứ ườ ủ ệ
ệ ồ
ề ệ
i bán s ti n hành giao hàng và l p b ch ng t thanh toán g i đ n ngân hàng ử ế ả thông qua ngân hàng c a ng i bán. T i SGD sau khi nh n di n, in b ng ậ kê đi n đã nh n ph trách phòng xem xét r i giao cho thanh toán viên. ụ ậ Thanh toán viên ki m tra đi n đòi ti n. ể ợ + N u phù h p, thanh toán viên ki m tra ngu n ti n thanh toán L/C ể ề ế ồ
ế đ ng th i thông báo ngay cho khách hàng và g i phòng tín d ng( N u ồ ử ụ ờ
6
ằ ướ ề c ngoài đòi vay ti n
ạ ậ
+ N u đi n báo không phù h p, thanh toán viên ph i g i thông báo thanh toán b ng v n tín d ng) v vi c ngân hàng n ề ệ ụ ố đ cho vay, h ch toán ngày nh n n . ợ ể ợ ế ệ
c ngoài ả ử ướ
, yêu c u khách hàng trong vòng 3 ngày ừ
i ngân hàng n ệ ủ ầ ể ứ ả ả ờ ệ ế ả ướ c
cho khách hàng kèm theo m t b n sao đi n c a Ngân hàng n ộ ả không h p l thông báo ch ng t ợ ệ làm vi c ph i có ý ki n b ng văn b n đ SGD tr l ằ ngoài.
c th c hi n th ng nh t theo quy ệ ụ ượ ự ệ ấ ố
ị đ nh c u NHĐT & PTVN, c th : ụ ể ị
: 10$
Vi c hach toán chi phí d ch v đ ả Phí s a đ i L/C: ử ổ Phí b o hành nh n hàng không kèm v n đ n : 30$ ậ ả ậ ơ
(Thu thêm 20$ n u không hoàn tr b o lãnh sau 1 tháng k t ngày ký) ả ả ể ừ
: 10$ : 150% lãi su t vay ấ
ngo i t ế Phí h y L/C ủ Phí ph t tr ch m ạ ả ậ /s ngày tr ch m. ả ậ ạ ệ ố

