Chương 2: Đặc tính Mô men – tốc độ
(Đặc tính cơ) của động cơ và tải
2.1. Đặc tính mô men – tốc độ của Tải
2.2. Đặc tính mô men – tốc độ T Cơ) của động cơ điện.
2.3. Các chế độ làm việc.
2.4. Truyền động 4 góc ¼
2.5. Quy đổi các đại lượng về đầu trục động cơ
2.6. Phương trình động hc hệ TĐĐ
2.7. Điều kiện ổn định tĩnh hệ Đ
Tải (mechanical loads) thể hiện đặc tính tốc độ - men (speed -
torque characteristics). Cụ thể, men tải (Load torques) thường phụ
thuộc vào tốc độ thể được biểu diễn thông qua phương trình
thực nghiệm sau (Khi bỏ qua men cản tải tốc độ tải bằng 0):
Chương 2: Đặc tính Mô men tốc độ (Đặc tính cơ) của
động và tải
𝑇𝐿= 𝐶𝑇𝑟𝑛
𝑛𝑟
𝑘
Trong đó 𝐶 hằng số tỉ lệ,𝑇𝑟 men tải tại tốc độ định mức
(rated speed) 𝑛𝑟,𝑛 tốc độ làm việc (operating speed), 𝑘 hệ
số thể hiện sự phụ thuộc giữa men tốc độ. Hình 1-6 thể
hiện các đặc tính của tải điển hình. 𝑃 = 𝑇𝜔;𝜔 = 2𝜋 𝑛
60
(1.2)
T: men tải ( N.m); P : Công suất (W)
2.1. Đặc tính mô men – tốc độ của Tải (mechanical loads)
men không phụ thuộc vào tốc độ.Đặc nh của
loại tải này được biểu diễn bởi phương trình (1.1)
đó hệ số 𝑘 = 0 𝐶 = 1. Trong khi men độc
lập với tốc độ thì công suất của tải lại tỉ lệ tuyến nh
với tốc độ.Nhiều loại tải đặc nh này, dụ như
máy bơm nước với áp lực cột nước không đổi.
men tỉ lệ tuyến tính với tốc độ, ứng với trường
hợp 𝑘 = 1 (ở phương trình 1.1), công suất tải tỉ
lệ với bình phương tốc độ.Đặc tính tải này không
phổ biến thường dạng phức hợp của tải. dụ,
động được truyền động bởi một máy phát điện
một chiều từ thông động không đổi.
men tốc độ dạng hình parabol, hệ số 𝑘 = 2. dụ của loại
tải y quạt (fans),bơm hướng trục (centrifugal pumps),
động truyền động đẩy (propellers). Công suất tải tỉ lệ ba
với tốc độ giá trị lớn khi hoạt động tốc độ cao.
men tỉ lệ nghịch với tốc độ. Trong trường hợp y, 𝑘 = −1.
dụ của loại tải y các y khoan. Loại tải y thường yêu cầu
men khởi động lớn tại tốc độ thấp. Công suất của tải độc lập
với tốc độ. do đó,động cưa (cưa điện)không bị quá dòng
khi bánh cưa bị cản.
Chương 2: Đặc tính Mô men tốc độ của động và tải
2.1. Đặc tính của tải ( cấu máy sản xuất - MSX):
o men hiệu T(Torque) hoặc M(Moment) - Đơn vị :Nm;
oTốc độ góc hiệu ω Đơn vị : rad/s.
Đặc tính của máy sản xuất quan hệ giữa tốc độ quay mômen cản của
MSX: TL=f(); TL=f(n);
Đặc tính của máy sản xuất rất đa dạng, tuy nhiên phần lớn chúng đưc biểu
diễn dưi dạng biểu thức tổng quát:
𝑻𝑳= 𝑻𝟎+(𝑻𝒓𝑻𝟎)(𝝎
𝝎𝒓)𝒌
Trong đó:
Tc Mômen ứng với tốc độ
;
To Mômen ứng với tốc độ
= 0 (n=0).
Tr(Mđm) Mô men ứng với tốc độ định mức
r
k: số mũ có giá trị tùy thuộc vào loại MSX.